GẠT NƯỚC , ĐỘNG CƠ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GẠT NƯỚC , ĐỘNG CƠ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gạt nước , động cơwiper motorgạt nước , động cơ

Ví dụ về việc sử dụng Gạt nước , động cơ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
V 24v mô- men xoắn cao 100kg dc geared gạt nước động cơ đảo ngược.V 24v high torque 100kg dc geared wiper motor reversible.Máy được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực động cơ, như động cơ gạt nước, động cơ máy hút bụi,động cơ máy trộn, động cơ nâng cửa sổ, động cơ ngưng tụ, động cơ công cụ điện, động cơ DC, v. v.The machine is widely used in the motor field, such as wiper motor, vacuum cleaner motor, mixer motor, window lifter motor, condenser motor, power tool motor, DC motor, etc.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 38, Thời gian: 0.3382

Từng chữ dịch

gạtđộng từputliedbrusheddeceivedfoolednướcdanh từwatercountrystatekingdomjuiceđộngtính từdynamickineticđộngdanh từworkactionactdanh từmusclebodymotortính từmechanicalđại từyour gạt đigạt qua

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh gạt nước , động cơ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hệ Thống Gạt Nước Tiếng Anh Là Gì