Gắt - Wiktionary Tiếng Việt

gắt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣat˧˥ɣa̰k˩˧ɣak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣat˩˩ɣa̰t˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 刻: lắc, khắt, khắc, gắt, khấc, hặc
  • 咭: cật, cút, hát, khiết, ghét, két, gắt, cót
  • 噶: cát, gắt

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • gặt
  • gạt
  • gật

Động từ

gắt

  1. Thấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đó
  2. Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh. Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con.
  3. Tt, trgt Quá đáng. Trưa hôm nay nắng. Thức ăn mặn gắt. Phê bình gắt.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gắt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gắt&oldid=2002527”

Từ khóa » Gắt