Từ điển Tiếng Việt "gắt" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"gắt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gắt
- đgt Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh: Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con.
- tt, trgt Quá đáng: Trưa hôm nay nắng ; Thức ăn mặn gắt; Phê bình gắt.
nđg. Nói với giọng bực dọc. Gắt ầm lên.np. Ở một mức độ không bình thường, gây cảm giác khó chịu. Trời nắng gắt. Ngọt gắt. Kiểm soát gắt.xem thêm: cáu, gắt
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gắt
gắt- verb
- to scold; to chide
- to scold; to chide
- adj
- hard; severe; violent; intense
- sự nóng gắt: intense heat
- hard; severe; violent; intense
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
Từ khóa » Gắt
-
Gắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gắt Gỏng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gắt - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Gắt Là Gì? Trong Cuộc Sống Gắt Có Tốt Không?
-
Thời Tiết 18-7: Hai Miền Bắc - Trung Nắng Nóng Gay Gắt - Báo Tuổi Trẻ
-
Miền Bắc Nắng Nóng Gay Gắt Trước Khi đón đợt Mưa Dông Mới
-
Thường Xuyên Cáu Gắt, Suy Nghĩ Tiêu Cực Có Nên Can Thiệp Liệu Pháp ...
-
Dễ Nóng Giận, Cáu Gắt, Hay đau đầu, Chóng Mặt Và Buồn Nôn Là Dấu ...
-
Bé 6 Tháng Rưỡi Hay Cáu Gắt, Buổi Tối Ngủ Thường Chỉ Ngủ 1 Giấc ...
-
BSCK II. Lê Văn Gắt - Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
-
WOWY X DẾ CHOẮT | SỐNG GẮT | OFFICIAL MV - YouTube
-
Nắng Nóng Gay Gắt - Báo Thanh Hóa
-
Nguyên Nhân Cáu Gắt: 8 Lý Do Khiến Bạn Dễ Nổi Nóng - HelloBacsi