GẦY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GẦY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từgầy
skinny
gầymỏngốmgày gòthin
mỏnggầyloãngmảnhlean
nạcdựatinh gọngầynghiênggọn gàngtựangảskim
lướttách kemgầylướt quatách béođọcslim
mỏngmong manhmảnh maithon gọnmảnh khảnhgầythonslender
mảnh maimảnh khảnhthanh mảnhthon thảthonmảnh dẻmỏnglank
gầygaunt
hốc hácgầyscratchy
ngứaxướcgầyhỗn tạpkhó chịuhung dửskimmed
lướttách kemgầylướt quatách béođọcthinner
mỏnggầyloãngmảnhskinnier
gầymỏngốmgày gòleaner
nạcdựatinh gọngầynghiênggọn gàngtựangảslimmer
mỏngmong manhmảnh maithon gọnmảnh khảnhgầython
{-}
Phong cách/chủ đề:
Skinnier than you.Anh đều gầy như vậy.”.
You are all so thick.'.Gầy, mềm và ấm.
Slim, soft and warm.Cô ấy cao và gầy.“.
She was tall and slender.".Gầy đĩ rides một boner.
Slender đĩ rides một shaft. Mọi người cũng dịch gầygò
quágầy
gầyhơn
rấtgầy
caovàgầy
hơigầy
Người gầy không nên chạy bộ.
Fat people shouldn't run.Con ngựa trông gầy hơn đấy.
The horse looks much thinner.Cô Skeeter rất cao và gầy.
Miss Steiner is tall and slender.Tôi rất gầy vào thời điểm đó.
I was strong at the time.Cô Skeeter rất cao và gầy.
Miss Rasmussen is tall and slender.trônggầy
gầythiếuniên
Mặt anh trông gầy hơn cô nhớ.
His face looked thinner than I remembered.Bàn tay mẹ tôi bây giờ cũng gầy.
My mother's hands are slender.Anh gầy đi nhiều và tóc đã rụng dần.
You go much thinner and hair has fallen out.The William đã thuần hóa gầy….
The William's Wonder has tamed the lank….Người gầy cũng có khả năng bị béo bụng.
Also fat people have the right to be fat.Oh những gì tôi đã dày vò bởi tóc gầy của tôi!
Oh what I was tormented by my lank hair!Gà gầy với trọng lượng treo từ xỏ mình.
Gaunt chick with weights tapestry from her perceptive.Mọi người trong gia đình tôi đều cao và gầy.
Everyone else in my family is tall and slender.Tôi tàn nhanh khi tôi gầy và tàn chậm khi tôi béo.
I'm quick when I'm thin and slow when I'm fat.Người đàn ông trướcmặt cô đây có dáng cao và gầy.
The man standing in front was tall and slender.Tiến trông chững chạc và gầy hơn so với cách đây 1 năm.
He looks stronger and faster than a year ago.Ngày 4: Súp bắp cải không giới hạn, chuối và sữa gầy.
Day four: Unlimited bananas, skimmed milk and cabbage soup.Điều này chắc chắn sẽ làm cho bạn gầy hơn mức trung bình.
This will certainly make you skinnier than the average.Và những người gầy có nguy cơ mắc các vấn đề về tim thấp hơn.
And leaner people are at a lower risk for heart problems.Với lời khuyên của chúng tôi, áo len len gầy, cardigans& Co.
With our tips, scratchy wool sweaters, cardigans& Co.Ăn nhiều bữa: người gầy thường cảm thấy no nhanh.
Eat more often: People who are underweight often feel full quickly.Trông cậu ta gầy và xanh hơn so với cậu ấy trong bức thông điệp Iris.
He looked thinner and paler than he had in the Irismessages.Liệu thức ăn này có giúp tôi trở nên gầy và khỏe mạnh hơn?
Will this food help me to become slimmer and healthier?Thoạt nhìn anh ta hơi gầy hơn thời họ còn làm chung với nhau.
He looked only slightly older than he would been when they met.Tôi sẽ chẳng bao giờ gầy hơn và tôi hài lòng với điều đó.
I will never be skinny and I am more than happy with that.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1143, Thời gian: 0.0408 ![]()
gâygẫy

Tiếng việt-Tiếng anh
gầy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gầy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
gầy gòskinnyemaciatedscrawnygauntlankyquá gầytoo thinwas too skinnygầy hơnthinnerleanerslimmerrất gầyvery skinnycao và gầytall and thinhơi gầya little skinnytrông gầylook thingầy thiếu niênskinny teen STừ đồng nghĩa của Gầy
mỏng mảnh mai mảnh khảnh thon nạc slim lean thin skinny dựa tinh gọn nghiêng mong manh loãng thanh mảnh lướt slender thon thả tách kem gọn gàngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Gầy
-
Glosbe - Gầy In English - Vietnamese-English Dictionary
-
GẦY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Gầy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 13 Dịch Tiếng Anh Từ Gầy
-
Gầy Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Gầy Tiếng Anh Là Gì | ở-đâ - Năm 2022, 2023
-
Gầy Tiếng Anh Là Gì - Leo-đè
-
Dịch Câu 'Vắng Mợ Thì Chợ Vẫn đông' Sang Tiếng Anh Gây Cười
-
Chủ đề 'Sông Núi Trên Vai' Dịch Sang Tiếng Anh Gây Xôn Xao - PLO
-
Bản Dịch Của Skinny – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gầy' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Skinny | Vietnamese Translation