GÂY TỔN THẤT In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " GÂY TỔN THẤT " in English? Verbgây tổn thấtcause lossesgây mấtlàm mấtgây ra tổn thấtdẫn đến mấtgây thiệt hạigây tổn thấtgây giảmloss-makingthua lỗgây tổn thấtlàm ăn thua lỗcause lossgây mấtlàm mấtgây ra tổn thấtdẫn đến mấtgây thiệt hạigây tổn thấtgây giảm

Examples of using Gây tổn thất in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đánh và gây tổn thất.To beat and cause damage.Bệnh gây tổn thất kinh tế lớn.The disease causes high economic losses.Vũ khí nhỏ gây tổn thất lớn.Small arms lead to Big Damage.Gây tổn thất nặng nề cho quân Đức.They inflicted heavy losses to the Germans.Dễ thay đổi mà không gây tổn thất.It's possible to make changes without causing damage.Combinations with other parts of speechUsage with nounsgây ấn tượng gây áp lực nguyên nhân gây ra gây quỹ gây nhiễu thiệt hại gây ra gây hậu quả gây ảo giác nhiễm trùng gây ra vi khuẩn gây ra MoreUsage with adverbsgây hại gây thiệt hại gây bất lợi gây loét gây mê tổng quát gây ít gây đỏ gây ra nhiều hơn MoreUsage with verbsgây tranh cãi gây tổn hại gây tử vong gây nhầm lẫn gây ảnh hưởng gây tổn thương gây áp lực lên gây phiền nhiễu gây bất ổn gây trở ngại MoreCác hoạt động gây ra hoặc có thể gây tổn thất hoặc thiệt hại cho Tập đoàn DENSO hoặc bên thứ ba khác.Activities that cause or may cause losses or damages to DENSO or another third party.Ford cho biết họ sẽ cắt giảm hàng ngàn việc làm, thoát khỏi các thị trường không có lợi nhuận vàngừng các dòng xe gây tổn thất như một phần của nỗ lực quay vòng ở châu Âu.Ford said today that it would cut thousands of jobs,exit unprofitable markets and discontinue loss-making vehicle lines as part of a turnaround effort in Europe.Trung bình, trên 200 vụ cháy nổ xảy ra trong 1 năm, gây tổn thất khoảng 70 tỷ VND( tương đương 3,1 triệu USD.On average, over 200 fires and explosions are reported each year, causing a loss of about VND70 billion($3.1 million.Người khù khờ là người gây tổn thất cho một cá nhân khác hoặc một nhóm người khác trong khi chẳng đạt được lợi ích gì, thậm chí còn chịu thiệt hại nữa.Stupid: A stupid person causes losses to another person or to a group of persons while himself deriving no gain and even possibly incurring losses..Theo ước tính hiện nay của chúng tôi,ô nhiễm gây tổn thất đến 2,5%- 3% GDP Việt Nam.According to our estimates,pollution causes a loss of 2.5- 3 percent of Vietnam's GDP.Hình thức giao dịch tiền ảo, gây tổn thất cho khách hàng trong khi giao dịch tài sản ảo của họ, thu nhập bất hợp pháp và các loại hành vi khác đều có thể bị truy tố theo chính sách hình sự, theo ông Xiao.Arbitrage of virtual currencies, losses caused to customers while transacting their virtual property, false earnings claims and other kinds of behaviors could all be prosecuted under the criminal policy, according to Mr. Xiao.Không được thực hiện các hoạt động cạnh tranh thiếu lành mạnh gây tổn thất cho các hội viên và uy tín của Hiệp hội.Not to conduct unfair competitive activities that may cause losses to the other members and damage to the prestige of the Association.Bạo hành đối với phụ nữ là hành vi vi phạm nghiêm trọng quyền con người, hạn chế đáng kể việc tham gia vào các hoạt động kinh tế, chính trị, xã hội của phụ nữ trong cộng đồng,làm giảm năng suất lao động và gây tổn thất cho nền kinh tế.Australia views violence against women as a significant human rights violation whichseverely limits women's social, economic and political participation in their communities, lowering productivity and causing losses to the economy.Các trang web có chứa thông tin dùng để phỉ báng hoặc gây tổn thất về uy tín của công ty chúng tôi hay của những cá nhân hoặc công ty khác.Websites that include information intended to slander or cause a loss of credibility for our company or other individuals or companies.Ford cho biết họ sẽ cắt giảm hàng ngàn việc làm, thoát khỏi các thịtrường không có lợi nhuận và ngừng các dòng xe gây tổn thất như một phần của nỗ lực quay vòng ở châu Âu.Ford said it will cut thousands of jobs,exit unprofitable markets and discontinue loss-making vehicle lines as part of a turnaround effort aimed at achieving a 6 percent operating margin in Europe.Không được dùng website này bằng bất kỳ phương thức nào có thể gây tổn thất, vô hiệu hóa, gây trở ngại hay bất lợi cho NBC hay cản trở bất kỳ bên nào sử dụng website này.This website may not be used by any methods that can cause losses, disable, hinder or disadvantage NBC or hinder any parties using this website.Dĩ nhiên trong một số trường hợp do đối phương dàn quân sơ hở thì ta có thể tranh thủ dịp mở đợt tiến công với mục đích gây tổn thất hoặc gây khó khăn cho đối phương.Of course, in some cases, the enemy deployed loopholes, we can take advantage of the opportunity to open the attack with the purpose of causing losses or difficulties for the enemy.HUD cho thấy ngân sách bị cắt giảm hơn 50% trong thập kỷ qua đã gây tổn thất 10,000 đơn vị thu nhập thấp được trợ cấp chỗ ở mỗi và hàng năm.HUD has seen its budget slashed by over 50% in recent decades resulting in the loss of 10,000 units of subsidized low income housing each and every year.Mặc dù gây tổn thất đáng kể đến căn cứ hải quân và thương cảng vốn mang ý nghĩa trọng yếu của Singapore, song một số cuộc tấn công vào các mục tiêu này không thành công và các cuộc tấn công khác vào các hạ tầng chứa dầu trên các đảo gần Singapore không đạt kết quả.While significant damage was inflicted on Singapore's important naval base and commercial port, some raids on these targets were not successful and other attacks on oil storage facilities on islands near Singapore were ineffective.Thương vụ Australia đánh giá, lệnh cấm nhập khẩu tôm chưa nấu chín sẽ gây tổn thất khoảng nửa tỷ USD trong vòng 6 tháng tới đối với ngành công nghiệp thủy sản của Australia.Trade Australia reviews ban on shrimp imports undercooked will cause the loss of about half a billion dollars over the next 6 months for the fisheries industry of Australia.Ford cho biết họ sẽ cắt giảm hàng ngàn việc làm, thoát khỏi các thị trường khôngcó lợi nhuận và ngừng các dòng xe gây tổn thất như một phần của nỗ lực quay vòng ở châu Âu.Ford also said on Thursday it will cut thousands of jobs in Europe,exit unprofitable markets and discontinue loss-making vehicle lines as part of a turnaround effort aimed at improving profit margins in the region.Gian lận thu mua có thể được định nghĩa là có lợi thế không trung thực,tránh nghĩa vụ hoặc gây tổn thất cho tài sản công hoặc các phương tiện khác nhau trong quá trình thu mua của công chức, nhà thầu hoặc bất kỳ người nào khác tham gia thu mua.Procurement fraud can be defined as dishonestly obtaining an advantage,avoiding an obligation or causing a loss to public property or various means during procurement process by public servants, contractors or any other person involved in the procurement.Việc thi hành Nghị định này sẽ buộc nhà đầu tư nước ngoài phải ngừng cung cấp dịch vụ kho bãi và cận chuyển dùđã được cấp phép đầy đủ, gây tổn thất hàng trăm triệu đôla và làm gián đoạn việc cung cấp hàng nghìn loại thuốc cần thiết.He said the implementation of the decree forced foreign investors to stop providing storage andtransport services though they had been licensed, thus causing the loss of hundreds of millions of dollars and interrupting the supply of thousands of essential drugs.Những lỗi thuộc cấp độ 1“ có thể gây tử vong, bị thương nặng hoặc bệnh nghề nghiệp nghiêm trọng;có thể gây tổn thất hoặc thiệt hại lớn đối với một hệ thống vũ khí, hạn chế nghiêm trọng khả năng sẵn sàng tác hoặc dẫn tới việc ngừng dây chuyền sản xuất”, theo một số tài liệu Mỹ.Category I deficiencies“may cause death, severe injury, or severe occupational illness;may cause loss or major damage to a weapon system; critically restricts the combat readiness capabilities of the using organization; or result in a production line stoppage..Không được lấy tư cách hội viên để cung cấp tài liệu, thông tin, tiết lộ bí mật cho tổ chức vàcá nhân ngoài Hiệp hội gây tổn thất đối với hội viên, uy tín của Hiệp hội và lợi ích quốc gia.The members of the Association must not act in their capacity as the members of the Association to provide documents, information and to disclose confidential informationto other organizations and individuals beyond the Association that may cause losses to the members of the Association, the prestige of the Association and national interests.Những lỗi thuộc cấp độ 1“ có thể gây tử vong, bị thương nặng hoặc bệnh nghề nghiệp nghiêm trọng;có thể gây tổn thất hoặc thiệt hại lớn đối với một hệ thống vũ khí, hạn chế nghiêm trọng khả năng sẵn sàng tác hoặc dẫn tới việc ngừng dây chuyền sản xuất”, theo một số tài liệu Mỹ.Category I is the most severe, being“those which may cause death, severe injury, or severe occupational illness;may cause loss or major damage to a weapon system; critically restrict the combat readiness capabilities of the using organization; or result in a production line stoppage..Ford hôm thứ Năm cho biết họ sẽ cắt giảm hàng ngàn việc làm, thoát khỏi các thị trường không có lợi nhuận và ngừng các dòng xe gây tổn thất như một phần của nỗ lực quay vòng nhằm đạt được tỷ lệ hoạt động 6% ở châu Âu.The automaker on Thursday said it will cut thousands of jobs, exit unprofitable markets and discontinue loss-making vehicle lines as part of a European reorganization.Ford hôm thứ Năm cho biết họ sẽ cắt giảm hàng ngàn việc làm, thoát khỏi các thị trường không có lợi nhuận và ngừng các dòng xe gây tổn thất như một phần của nỗ lực quay vòng nhằm đạt được tỷ lệ hoạt động 6% ở châu Âu.On Thursday, Ford revealed to cut thousands of jobs, exit unprofitable markets to stop loss-making vehicle lines as a part of a turnaround effort to achieve 6% operating margin in Europe.Ford hôm thứ Năm cho biết họ sẽ cắt giảm hàng ngàn việc làm, thoát khỏi các thị trường không có lợi nhuận vàngừng các dòng xe gây tổn thất như một phần của nỗ lực quay vòng nhằm đạt được tỷ lệ hoạt động 6% ở châu Âu.Ford said it willcut thousands of jobs, exit unprofitable markets and discontinue loss-making vehicle lines as part of a turnaround effort aimed at achieving a 6 percent operating margin in Europe.Ford hôm thứ Năm cho biết họ sẽ cắt giảm hàng ngàn việc làm, thoát khỏi các thị trường không có lợi nhuận vàngừng các dòng xe gây tổn thất như một phần của nỗ lực quay vòng nhằm đạt được tỷ lệ hoạt động 6% ở châu Âu.Ford said on Thursday it wouldcut thousands of jobs, look at plant closures and discontinue loss-making vehicle lines as part of a turnaround effort aimed at achieving a 6 percent operating margin in Europe.Display more examples Results: 1895, Time: 0.3008

Word-for-word translation

gâynouncausetriggergâyverbposeinduceinflicttổnnoundamagelossharminjurytổnverbhurtthấtnounthấtlossfurniturefailurethấtadjectiveventricular gây tiếng vanggây tổn hại cho sức khỏe

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English gây tổn thất Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Tổn Thất In Eng