Gen D Dài 0272 Mm
Có thể bạn quan tâm
- Khóa học
- Trắc nghiệm
- Câu hỏi
- Đề thi
- Phòng thi trực tuyến
- Đề tạo tự động
- Bài viết
- Hỏi đáp
- Giải BT
- Tài liệu
- Đề thi - Kiểm tra
- Giáo án
- Games
- Đăng nhập / Đăng ký
- Khóa học
- Đề thi
- Phòng thi trực tuyến
- Đề tạo tự động
- Bài viết
- Câu hỏi
- Hỏi đáp
- Giải bài tập
- Tài liệu
- Games
- Nạp thẻ
- Đăng nhập / Đăng ký
Xác định dạng đột biến biết L = 0,272 Mm, A/G = 0,6 do đột biến nên A/G = 60,32
Bài 1: Gen D dài 0,272 Mm; có tỷ lệ \(\dfrac{A}{G}\)= 0,6 do đột biến nên tỷ lệ gen đột biến \(\dfrac{A}{G}\)= 60,32%
a) Xác định dạng đột biến, biết chiều dài không đổi
b) Số liên kết H2 trong Gen thay đổi như thế nào?
Bài 2: Gen B có L= 3063,4 Ao đột biến thành b. Khi tự nhân đôi, gen b được môi trường cung cấp 1800 Nu
a) Xác định dạng đột biến
b) Tính số lượng các loại Nu trong b. Biết H2= 2100
Bài 8: Cải bắp có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18. Hãy lập sơ đồ minh hoạ cho cơ chế tạo ra thể 4n ở cải bắp trong nguyên phân và giảm phân kết hợp với thụ tinh.
Loga Sinh Học lớp 10 0 lượt thích 615 xem 1 trả lời Thích Trả lời Chia sẻbài 1:
số Nu = \(\dfrac{2x0.272x2^4}{3.4}\) = 1600 Nu
a. sau đột biến chiều dài không đổi => số lượng Nu cũng không thay đổi => đây là dạng đột biến thay thế cặp Nu
- trước khi chưa đột biến, ta có A + G = 800 và \(\dfrac{A}{G}\) = 0.6 => A = T = 300 Nu, G = X = 500 Nu
- sau khi đột biến, ta có A = T \(\approx\) 301 Nu và G = X \(\approx\) 499 Nu
suy ra cặp Nu G - X được tha thế bởi một cặp Nu A - T
b. Số liên kết hidro sau khi đột biến giảm đi một liên kết.
Vote (0) Phản hồi (0) 6 năm trướcCác câu hỏi liên quan
Tính C và số Nu biết L = 4080Å và A+T/G+X = 2/3
Một gen có chiều dài 4080 angstrong và có tỉ lệ (A+T)/(G+X)=2/3
a) xác định số vòng xoắn và số nucleotit của gen.
b) tính số lượng từng loại nucleotit của gen
Nêu chức năng của hoocmôn insulin
m.n cho hỏi là hoocmôn insulin đc sử dụng để lz thế ạ ??
Tính số cặp nuclêôxôm biết ADN chứa 11710 cặp nu và 2 nuclêôxôm kế tiếp nối với nhau dài 90 cặp nu
Một phân tử ADN chứa 11710cặp nu. Hãy cho biết phân tử ADN đã tạo ra 1 chuỗi gồm bao nhiêu cặp nuclêoxôm. Biết rằng giữa 2 nuclêôxôm kế tiếp nối với nhau dài 90 cặp nu và số đoạn này kém số nuclêôxôm là 1
Tính số Nu biết gen D có L = 5100Å, A = 15% và gen d có L = 4080Å
Một cặp gen Dd tồn tại trên 1 cặp NST tương đồng, gen D có chiều dài 5100Ao, có A=15%. Gen d có chiều dài 4080 Ao,có số lượng bốn loại nu bằng nhau.
a/ Tính số lượng nu mỗi loại của mỗi gen
b/ tính số lượng nu mỗi loại ở các kì của nguyên phân: kì giữa, kì cuối
c/ Tính số lượng nu mỗi loại ở các kì của giảm phân: Kì giữa I, kì giữa II, Kì cuối
d/ Một tế bào chứa cặp gen nói trên nguyên phân 3 đợt liên tiếp, đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp mỗi loại nu là bao nhiêu?
Giải giùm mình bài này với-Thanks..
Nêu đặc điểm cấu tạo và chức năng của các thành phần cấu trúc tế bào
Đặc điểm cấu tạo và chức năng của các thành phần cấu trúc tế bào?
Tính số Nu biết L = 4080Å, gen A có 3120 liên kết H và a có 3240 liên kết H
Một cặp gen dài 4080 angstron gồm: gen A có 3120 liên kết H, gen a có 3240 iên kết H
a. Tính số Nu từng loại của mỗi gen
b. Do đột biến cặp gen trên đã xuất hiện thể 2n+1 số Nu thuộc các gen trên là: A= 1320nu, G= 2280nu. Xd Kg thể đb trên
c. Cho thể db trên lai vs cơ thể bt mang KG Aa. Xd tỉ lệ giao tử và hợp tử tạo thành.
Ai giúp e phần c vs ạ. E cảm ơn =))
Tính số Nu biết L = 0,51um, A = 3900 liên kết và hiệu số của A = 20%
Một cơ thể F1 chứa 1 cặp gen dị hợp, mỗi gen đều dài 0,51 micromet. Gen A có 3900 liên kết H, gen a có hiêu số phần trăn giữa Adenin với 1 loại Nu khác là 20%.
1. Tính số loại nu tưng loại của mỗi gen.
2. F1 tự thụ phấn, trong số các hợp tử thu được thấy có loại hợp tử chưa 2700 Nu loại A. Tính số lượng từng loại Nu còn lại của hợp tử trên.
3. Cho thể dị bội nói trên lai với cơ thể bình thường có kiểu gen Aa. Xác định tỉ lệ KG và KH thu được.
( biết A: hoa đỏ; a: hoa vàng)
Nêu điểm giống và khác nhau giữa màng nhân, màng sinh chất, màng lục lạp và màng ti thể
Màng nhân, màng sinh chất, màng lục lạp và màng ti thể có những đặc điểm nào giống và khác nhau?
Nêu khái niệm trao đổi chất ở cấp độ cơ thể
nêu khái niệm trao đổi chất ở cấp độ cơ thể
Chứng minh sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của màng sinh chất
chứng minh sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của màng sinh chất, ti thể ở tế bào nhận được
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến2018 © Loga - Không Ngừng Sáng Tạo - Bùng Cháy Đam Mê Loga Team
Từ khóa » Tính Số Nu Từng Loại Của Gen đột Biến
-
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ ĐỘT BIẾN GEN - Flat World
-
Bài 3: Phương Pháp Giải Bài Tập đột Biến Gen
-
Số Nuclêôtit Từng Loại Của Gen đột Biến Có Thể Là: - Hoc247
-
Số Lượng Nuclêôtit Từng Loại Của Gen Sau đột Biến Là: - Hoc247
-
Một Số Phương Pháp Giải Bài Tập đột Biến Gen - Tài Liệu Text - 123doc
-
Chuyên đề đột Biến Gen - Tài Liệu Text - 123doc
-
Bài 1: Giới Thiệu Dạng Bài Tập đột Biến Gen – Sinh Học 12
-
Bài Tập Tính Toán Về đột Biến Gen??? - HOCMAI Forum
-
Gen A Dài 4080A Có Số Nu Loại A Chiếm 30% Tổng Số Nu ... - Hoc24
-
Cách Giải Nhanh Bài Tập đột Biến Gen - Quảng Văn Hải
-
CÔNG THỨC MÔN SINH - Gia Sư Tâm Tài Đức
-
Xác định Dạng đột Biến Và Số Nu Biết L = 0255Mm Và A
-
Gen Có Chiều Dài 2550 A°, Hiệu Số Giữa A Với Loại Nu Không Bổ ...
-
Bài Tập đột Biến Gen Có đáp án Chi Tiết - Tự Học 365