Số Lượng Nuclêôtit Từng Loại Của Gen Sau đột Biến Là: - Hoc247

YOMEDIA NONE Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là: ADMICRO
  • Câu hỏi:

    Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ \( \frac{A}{G} = \frac{3}{2} \), gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:

    • A. A = T = 720 ; G = X = 480
    • B. A = T = 419 ; G = X = 721
    • C. A = T = 719 ; G = X = 481
    • D. A = T = 721 ; G = X = 479

    Lời giải tham khảo:

    Đáp án đúng: C

    Gen chưa đột biến:

    Ta có:

    \(L = \frac{N}{2} \times 3,4 \to N = 2400\)

    \( 2A + 2G = 2400 \) (1)

    \( \frac{A}{G} = \frac{3}{2} \to 2A - 3G = 0 \) (2)

    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

    \(\left\{ \begin{gathered} 2A + 2G = 2400 \hfill \\ 2A - 3G = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \to \left\{ \begin{gathered} A = 720 \hfill \\ G = 480 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)

    Sau đột biến thay thể cặp A - T bằng cặp G - X nên ta có số nu từng loại là

    A = T = 719; G = X = 481

    Hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi trước khi HOC247 cung cấp đáp án và lời giải
    ATNETWORK

Mã câu hỏi: 164880

Loại bài: Bài tập

Chủ đề :

Môn học: Sinh học

Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài

  • Đề thi giữa HK1 môn Sinh học 12 năm 2020 - Trường THPT Duy Tân

    40 câu hỏi | 45 phút Bắt đầu thi
YOMEDIA

Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

CÂU HỎI KHÁC

  • Thực hiện một phép lai giữa 2 cá thể ruồi giấm thu được kết quả sau:
  • Thực hiện một phép lai giữa 2 cá thể ruồi giấm thu được kết quả sau:Ở giới ♀: 100 hoang dại, 103 cánh xẻ
  • Các gen a và b liên kết nhau và cách nhau 10 đơn vị bản đồ.
  • P: AaBb x Aabb (trong từng cặp alen, alen trội lấn át hoàn toàn alen lặn)
  • F1 có 3 lớp kiểu hình phân ly 4 : 3 : 1
  • F1 chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau đây
  • Một cây có kiểu gen Ab/aB tự thụ phấn
  • Ở một loài thực vật, khi cho các cây thuần chủng (P) có hoa màu đỏ lai với cây có hoa màu trắng
  • Ở 1 loài, gen qui định màu hạt có 3 alen theo thứ tự trội hoàn toàn là A > a > a1
  • Các gen a và b nằm trên NST số 20 và cách nhau 20 cM
  • Có một bệnh thoái hóa xuất hiện ở những người ở độ tuổi từ 35 đến 45
  • Ở đậu Hà lan, gen A hạt vàng trội hoàn toàn so với a hạt xanh
  • Cho các cây cà chua quả tròn, vị ngọt (dị hợp tử hai gen) giao phấn với nhau thu được đời con có tỉ lệ phân li 25% quả tròn, vị chua : 50% quả tròn, vị ngọt : 25% quả bầu, vị ngọt.
  • Một cá thể có kiểu gen Aa (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%).
  • Biết rằng mỗi gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do.
  • Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac
  • Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin
  • Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
  • Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm
  • Một gen dài 2448 Aocó A= 15% tổng số nucleotit
  • Phân tử mARN do gen trên tổng hợp có U= 36 ribonucliotit và X = 30 % số ribonucleotit của mạch
  • Một gen có 20% ađênin và trên mạch gốc có 35% xitôzin
  • Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào
  • Đặc điểm nào thuộc về cấu trúc của mARN
  • Hệ quả của dạng đột biết nào dẫn đến làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
  • Dạng đột biến gen nàokhi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số lượng
  • Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:
  • Trong nhân tế bào sinh dưỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ nst lưỡng bội của hai loài khác nhau
  • Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
  • Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền
  • Một gen ở sinh vật nhân chuẩn có khối lượng 900.000 đ.v.C chiều dài của gen sẽ là (Tính theo A0)
  • Một gen dài 10200A0, lượng A = 20%, số liên kết hiđrô có trong gen là:
  • Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 Alanin, 80 Xistêin, 70 Triptôphan, 48 Lơxin.
  • Một phân tử mARN có tỷ lệ các loại nuclêôtit A: U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4.
  • Gen dài 2040 Ao có hiệu số giữa hai loại nuclêôtit X và A = 15%.
  • Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen AAaa là bao nhiêu?
  • Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do
  • Đơn phân của prôtêin là
  • Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là:
  • Loại tính trạng nào sau đây có mức phản ứng rộng
ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12

Toán 12

Lý thuyết Toán 12

Giải bài tập SGK Toán 12

Giải BT sách nâng cao Toán 12

Trắc nghiệm Toán 12

Ôn tập Hình học 12 Chương 3

Ngữ văn 12

Lý thuyết Ngữ Văn 12

Soạn văn 12

Soạn văn 12 (ngắn gọn)

Văn mẫu 12

Soạn bài Rừng xà nu

Tiếng Anh 12

Giải bài Tiếng Anh 12

Giải bài Tiếng Anh 12 (Mới)

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12

Unit 12 Lớp 12 Water Sports

Tiếng Anh 12 mới Unit 6

Vật lý 12

Lý thuyết Vật Lý 12

Giải bài tập SGK Vật Lý 12

Giải BT sách nâng cao Vật Lý 12

Trắc nghiệm Vật Lý 12

Vật lý 12 Chương 5

Hoá học 12

Lý thuyết Hóa 12

Giải bài tập SGK Hóa 12

Giải BT sách nâng cao Hóa 12

Trắc nghiệm Hóa 12

Hoá Học 12 Chương 6

Sinh học 12

Lý thuyết Sinh 12

Giải bài tập SGK Sinh 12

Giải BT sách nâng cao Sinh 12

Trắc nghiệm Sinh 12

Sinh Học 12 Chương 3 Sinh thái học

Lịch sử 12

Lý thuyết Lịch sử 12

Giải bài tập SGK Lịch sử 12

Trắc nghiệm Lịch sử 12

Lịch Sử 12 Chương 4 Lịch Sử VN

Địa lý 12

Lý thuyết Địa lý 12

Giải bài tập SGK Địa lý 12

Trắc nghiệm Địa lý 12

Địa Lý 12 PT và PB nông nghiệp

GDCD 12

Lý thuyết GDCD 12

Giải bài tập SGK GDCD 12

Trắc nghiệm GDCD 12

GDCD 12 Học kì 2

Công nghệ 12

Lý thuyết Công nghệ 12

Giải bài tập SGK Công nghệ 12

Trắc nghiệm Công nghệ 12

Công nghệ 12 Chương 4

Tin học 12

Lý thuyết Tin học 12

Giải bài tập SGK Tin học 12

Trắc nghiệm Tin học 12

Tin học 12 Chương 4

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 12

Tư liệu lớp 12

Xem nhiều nhất tuần

Video: Vợ nhặt của Kim Lân

Video ôn thi THPT QG môn Toán

Video ôn thi THPT QG môn Văn

Video ôn thi THPT QG môn Sinh

Video ôn thi THPT QG môn Vật lý

Video ôn thi THPT QG Tiếng Anh

Video ôn thi THPT QG môn Hóa

Việt Bắc

Vợ chồng A Phủ

Những đứa con trong gia đình

Tuyên Ngôn Độc Lập

Khái quát văn học Việt Nam từ đầu CMT8 1945 đến thế kỉ XX

Đất Nước- Nguyễn Khoa Điềm

Vợ Nhặt

Chiếc thuyền ngoài xa

Rừng xà nu

Tiếng Anh Lớp 12 Unit 11

Tiếng Anh Lớp 12 Unit 12

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Tính Số Nu Từng Loại Của Gen đột Biến