GENERIC DRUG Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

GENERIC DRUG Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [dʒi'nerik drʌg]generic drug [dʒi'nerik drʌg] thuốc genericgeneric druggeneric medicinesgeneric medicationloại thuốc chunggeneric druga generic medicationthuốc gốcgeneric drugsoriginal drugoriginal medicinegeneric medicationgeneric medicines

Ví dụ về việc sử dụng Generic drug trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The generic drug became available late September 2008.Thuốc chung có sẵn vào cuối tháng 9 năm 2008.Chloroquine is a cheap and readily available generic drug.Chloroquine là một loại thuốc chung loại rẻ và có sẵn.Hytrin, another generic drug, also works well.Hytrin, một loại thuốc generic khác, cũng hoạt động tốt.Hospital groups and the VA are trying to upend the generic drug business.Các nhóm bệnh viện vàVA đang cố gắng thúc đẩy kinh doanh thuốc generic.A generic drug may only be marketed after the original drug's patent has expired.Thuốc generic chỉ có thể được tiếp thị sau khi bằng sáng chế của thuốc gốc đã hết hạn. Mọi người cũng dịch isthegenericnameofthedrugSome might have low quality or generic drug that could be dangerous for your health.Một số có thể có chất lượng thấp hoặc thuốc chung chung có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.A generic drug is a copy of a brand-name drug and has the same effects.Một loại thuốc chung là một bản sao của một loại thuốc thương hiệu và có tác dụng tương tự.Trazodone is now available as a generic drug, and multiple drug companies produce it.Trazodone là có sẵn như là một loại thuốc generic bây giờ, và nhiều công ty dược phẩm sản xuất ra nó.The generic drug sildenafil citrate is marketed in the United States under the brand names Viagra and Revatio.Các thuốc generic sildenafil citrate được bày bán trên thị trường Mỹ thường có trong các thuốc biệt dược Viagra và Revatio.Oxolamine is a cough suppressant that is available as a generic drug in many jurisdictions.[1].Oxolamine là một thuốc giảm ho có sẵn như là một loại thuốc gốc trong nhiều khu vực pháp lý.[ 1].Mebeverine is a generic drug and is available internationally under many brand names.[9].Mebeverine lầ một loại thuốc chung vầ có sẵn trên toàn thế giới dưới nhiều tên thương hiệu.[ 1].Testosterone Cypionate solution is offered as both a generic drug and brand name drug..Testosterone Cypionate giải pháp được cung cấp như là một loại thuốc chung loại và thuốc thương hiệu.Generic(generic) is called a generic drug, which is a copy of the original drug composition of the active ingredient.Generic( generic) được gọi là thuốc gốc, là bản sao của thành phần thuốc ban đầu của thành phần hoạt chất.It is marketed in Brazil by Sanofi-Synthélabo under the trade name Digesan,by LIBBS under the name Plamet, and as a generic drug.Nó được bán ở Brazil bởi Sanofi- Synthélabo dưới tên thương mại Digesan,bởi LIBBS dưới tên Plamet, và như một loại thuốc chung.As a result of the Court ruling, India's generic drug manufacturers can continue to make generic version of Glivec.Với quyết định này, các nhà sản xuất thuốc generic Ấn Độ sẽ có thể tiếp tục sản xuất các phiên bản thuốc Glivec.Because biosimilars are inexact copies,they are required to undergo more testing than an ordinary generic drug.Bởi vì các thuốc tương tự sinh họclà những bản sao không chính xác nên chúng cần phải trải qua nhiều thử nghiệm hơn các thuốc generic bình thường.Generic drug companies must submit evidence that all the ingredients used in their products are safe, and FDA must review that evidence.Các công ty sản xuất thuốc generic phải chứng minh tất cả các thành phần tá dược sử dụng trong sản phẩm đều an toàn và FDA sẽ thẩm định lại yêu cầu này.In some cases, health care professionals may use thetrade name Aromasin® when referring to the generic drug name exemestane.Trong một số trường hợp, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe có thểsử dụng tên thương mại Aromasin ® khi đề cập đến tên thuốc chung loại exemestane.A generic drug is less expensive than a brand name drug and sold under a common or"generic" name for that drug..Một loại thuốc gốc ít tốn kém hơn so với thuốc nhãn hiệu và được bán dưới tên thông thường hoặc tên" đồng dạng" đối với loại thuốc đó.Most bodybuilders don't particularly care about the chemical names, synonyms,or the difference between a brand and generic drug.Hầu hết bodybuilders không đặc biệt quan tâm về những cái tên hóa học, tham khảo,hoặc sự khác biệt giữa một thương hiệu và chung loại ma túy.Generic drug companies must provide evidence that shows that their active ingredient is the same as that of the brand name medicine they copy, and FDA must review that evidence.Các công ty sản xuất thuốc generic phải chứng minh thành phần hoạt chất giống với thuốc biệt dược gốc họ sao chép và FDA sẽ thẩm định lại yêu cầu này.In the United States, expect to spend from $10 to $100 on a month's supply of clomiphene,depending on the dose and whether you choose a brand name or generic drug.Ở Hoa Kỳ, bạn sẽ phải chi từ 10 đến 100$ Mỹ trong một tháng cung cấp clomiphene,tùy theo liều lượng và liệu bạn có chọn một nhãn hiệu hay thuốc generic.On the other hand, generic drug is produced in white color tablets and the appearance is purely cosmetic due to the patent expiration and have no potential medical difference.Mặt khác, thuốc generic được sản xuất trong viên nén màu trắng và sự xuất hiện là hoàn toàn mỹ phẩm do sự hết hạn bằng sáng chế và không có sự khác biệt về y tế có thể xảy ra.In the United States, expect to spend from $10 to $100 on a month's supply of clomiphene,depending on the dose and whether you choose a brand name or generic drug.Tại Hoa Kỳ, dự kiến sẽ chi từ 10 đến 100 đô la cho nguồn cung cấp clomiphene trong một tháng,tùy thuộc vào liều lượng và liệu bạn có chọn một tên thương hiệu hay thuốc gốc.Generic drug manufacturers either make bulk powders with the active ingredient in them or buy those active ingredients from other companies and turn them into pills, ointments or injectable products.Nhà sản xuất thuốc generic làm bột số lượng lớn với thành phần hoạt chất trong chúng hoặc mua những hoạt chất đó từ các công ty khác và biến chúng thành thuốc viên, thuốc mỡ hoặc các sản phẩm tiêm.In the United States, expect to spend $10 to $100 on one cycle of clomiphene, depending on your insurance coverage, the dosage,and whether you choose a brand name or generic drug.Tại Hoa Kỳ, dự kiến sẽ chi từ 10 đến 100 đô la cho nguồn cung cấp clomiphene trong một tháng, tùy thuộc vào liều lượng vàliệu bạn có chọn một tên thương hiệu hay thuốc gốc.Last year,India granted what is known as a compulsory license to a generic drug manufacturer to begin making copies of Bayer's cancer drug Nexavar, and revoked Pfizer's patent for another cancer drug, Sutent.Năm ngoái, Ấn Độ đã cấp giấy phép cho một nhà sản xuất thuốc generic bắt đầu tạo ra các bản sao thuốc ung thư Nexavar của hãng Bayer, và rút bằng sáng chế thuốc ung thư Sutent của Pfizer.Most recently, 43 states and Puerto Rico sued Teva Pharmaceutical Industries Ltd and 19 other drugmakers in May, accusing them of scheming to inflate prices andreduce competition for more than 100 generic drug.Gần đây, 43 tiểu bang và Puerto Rico đã kiện Teva Dược phẩm Công ty TNHH TEVA. O và 19 nhà sản xuất thuốc khác vào tháng Năm, cáo buộc họ âm mưu làm tăng giá vàgiảm cạnh tranh cho hơn 100 loại thuốc chung.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0373

Xem thêm

is the generic name of the druglà tên gốc của thuốclà tên chung của thuốc

Generic drug trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - medicamento genérico
  • Người pháp - médicament générique
  • Tiếng đức - generikum
  • Thụy điển - generiskt läkemedel
  • Hà lan - generiek geneesmiddel
  • Tiếng nhật - ジェネリック医薬品
  • Tiếng slovenian - generičnih zdravil
  • Ukraina - дженерик
  • Người hy lạp - γενόσημο φάρμακο
  • Người hungary - generikus gyógyszer
  • Tiếng slovak - generický liek
  • Người ăn chay trường - генерично лекарство
  • Tiếng rumani - medicamente generice
  • Người trung quốc - 仿制药
  • Tiếng mã lai - ubat generik
  • Tiếng hindi - जेनेरिक दवा
  • Bồ đào nha - medicamento genérico
  • Người ý - farmaco generico
  • Tiếng croatia - generički lijek
  • Na uy - generisk legemiddel
  • Tiếng do thái - התרופות הגנריות

Từng chữ dịch

generictính từchunggenericdanh từgenericgốcdrugdanh từthuốcdượcdrugdrugma túyma tuý genericgeneric drugs

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt generic drug English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Generic Drug Nghĩa Là Gì