Gentle Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "gentle" thành Tiếng Việt

nhẹ nhàng, hiền, dịu dàng là các bản dịch hàng đầu của "gentle" thành Tiếng Việt.

gentle adjective verb noun ngữ pháp

Tender and amiable; of a considerate or kindly disposition [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhẹ nhàng

    adjective

    Can we be much more gentle with light?

    Chúng ta có thể dùng ánh sáng nhẹ nhàng hơn không?

    GlosbeMT_RnD
  • hiền

    adjective

    Let the clouds in your mind be gentle, peaceful ones.

    Hãy để đám mây trí óc của chú trở nên nhẹ nhàng và hiền hòa.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • dịu dàng

    adjective

    Maybe there's something very gentle under that beard of yours.

    Có lẽ có một chút gì đó dịu dàng bên dưới hàm râu của ông.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hiền lành
    • thoai thoải
    • cao quý
    • dẽ dàng
    • dẽ tính
    • dịu hiền
    • gia đình quyền quý
    • hiền hậu
    • hoà nhã
    • lịch sự
    • lịch thiệp
    • mồi giòi
    • nhu mì
    • thùy mị
    • êm dịu
    • êm ái
    • nhu
    • ôn hoà
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gentle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "gentle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Gentle đi Với Giới Từ Gì