Gentlemen Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ gentlemen tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | gentlemen (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ gentlemenBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
gentlemen tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ gentlemen trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gentlemen tiếng Anh nghĩa là gì.
gentleman /'dʤentlmən/* danh từ- người hào hoa phong nhã=to behave like a gentleman+ cư xử ra người hào hoa phong nhã- người quý phái, người thượng lưu- người đàn ông- người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm)=to lead a gentleman's life+ sống vào thu nhập hàng năm- (số nhiều) ông, ngài=ladies and fentlemen+ thưa quý bà, quý ông- (số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông!gentlemant at large- (xem) large!the gentleman in black velvet- con chuột chũi!gentlemant in waiting- quan thị vệ!gentlemant of the cloth- thầy tu!gentleman of fortune- kẻ cướp- kẻ phiêu lưu mạo hiểm!gentleman of the long robe- quan toà, luật gia!gentleman of the road- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), người đi chào hàng!gentleman's agreement- lời hứa của người quân tử; lời hứa danh dự!gentleman's gentleman- người hầu phòng, người hầu!the old gentleman-(đùa cợt) ma vương
Thuật ngữ liên quan tới gentlemen
- raconteuses tiếng Anh là gì?
- materiel tiếng Anh là gì?
- chanticleer tiếng Anh là gì?
- day-star tiếng Anh là gì?
- pole-changer tiếng Anh là gì?
- beginnings tiếng Anh là gì?
- syncline tiếng Anh là gì?
- laten tiếng Anh là gì?
- extrovert tiếng Anh là gì?
- indistinctively tiếng Anh là gì?
- hyperparathyroidism tiếng Anh là gì?
- mavis tiếng Anh là gì?
- inhabitants tiếng Anh là gì?
- panama tiếng Anh là gì?
- statistican tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gentlemen trong tiếng Anh
gentlemen có nghĩa là: gentleman /'dʤentlmən/* danh từ- người hào hoa phong nhã=to behave like a gentleman+ cư xử ra người hào hoa phong nhã- người quý phái, người thượng lưu- người đàn ông- người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm)=to lead a gentleman's life+ sống vào thu nhập hàng năm- (số nhiều) ông, ngài=ladies and fentlemen+ thưa quý bà, quý ông- (số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông!gentlemant at large- (xem) large!the gentleman in black velvet- con chuột chũi!gentlemant in waiting- quan thị vệ!gentlemant of the cloth- thầy tu!gentleman of fortune- kẻ cướp- kẻ phiêu lưu mạo hiểm!gentleman of the long robe- quan toà, luật gia!gentleman of the road- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), người đi chào hàng!gentleman's agreement- lời hứa của người quân tử; lời hứa danh dự!gentleman's gentleman- người hầu phòng, người hầu!the old gentleman-(đùa cợt) ma vương
Đây là cách dùng gentlemen tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gentlemen tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
gentleman /'dʤentlmən/* danh từ- người hào hoa phong nhã=to behave like a gentleman+ cư xử ra người hào hoa phong nhã- người quý phái tiếng Anh là gì? người thượng lưu- người đàn ông- người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm)=to lead a gentleman's life+ sống vào thu nhập hàng năm- (số nhiều) ông tiếng Anh là gì? ngài=ladies and fentlemen+ thưa quý bà tiếng Anh là gì? quý ông- (số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông!gentlemant at large- (xem) large!the gentleman in black velvet- con chuột chũi!gentlemant in waiting- quan thị vệ!gentlemant of the cloth- thầy tu!gentleman of fortune- kẻ cướp- kẻ phiêu lưu mạo hiểm!gentleman of the long robe- quan toà tiếng Anh là gì? luật gia!gentleman of the road- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? người đi chào hàng!gentleman's agreement- lời hứa của người quân tử tiếng Anh là gì? lời hứa danh dự!gentleman's gentleman- người hầu phòng tiếng Anh là gì? người hầu!the old gentleman-(đùa cợt) ma vương
Từ khóa » Phiên âm Từ Gentleman
-
Gentleman - Wiktionary Tiếng Việt
-
GENTLEMAN | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Gentleman - Forvo
-
Cách Phát âm Gentlemen - Forvo
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gentleman' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Top 15 Cách Phát âm Từ Gentleman
-
Quý ông – Wikipedia Tiếng Việt
-
GENTLEMEN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Hướng Dẫn Cách Phát Âm 100 Từ Tiếng Anh Có G Hay Bị Đọc Sai
-
Gentleman Jacks
-
Ladies And Gentlemen, Chào Mừng... - Tiếng Anh Rất Dễ Dàng
-
Gentleman Lounge - Berichten | Facebook
-
Ca Khúc Gentleman Của Psy Gây Dư Luận Trái Chiều | Âm Nhạc
gentlemen (phát âm có thể chưa chuẩn)