GHÊ GỚM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

GHÊ GỚM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từghê gớmformidableghê gớmđáng gờmđáng sợlớnhùng mạnhđáng nểghê ghớmđáng gườmkhủngterriblekhủng khiếpkinh khủngtồi tệkinh hoàngtệ hạirất tệghê gớmkinh khiếptệ quáthậthideousgớm ghiếcghê tởmxấu xíghê gớmkinh khủnggớm guốckinh tởmmonstrousquái dịkhổng lồquái vậtkhủng khiếpkinh khủngghê gớmquái đảnquái ácgrislyrùng rợnghê rợnghê tởmkhủng khiếpkinh khủngđáng sợghê gớmkinh hoàngghastlykhủng khiếpkinh khủngghê tởmrùng rợnghê rợnghê gớmkinh hoàngkinh tởmrepulsiveđẩyghê tởmđáng ghétphản cảmkinh tởmghê gớmđáng tởmluridkhủng khiếpghê gớm

Ví dụ về việc sử dụng Ghê gớm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cuộc đời chằng có gì là ghê gớm.Nothing in life are awful.Chàng nhớ nàng ghê gớm những cuối tuần.We missed you terrrrrribly this weekend.Nào hắn có đòi hỏi gì ghê gớm.And what he demands is horrible.Một biến đổi chói lòa và ghê gớm đột ngột diễn ra, và đây là phương tiện.A brilliant and monstrous mutation had suddenly taken place, and here was the instrument.Người nghĩ một cái gì ghê gớm.Someone thinks something horrible. Mọi người cũng dịch ghêgớmnhấtghêgớmhơnChủ nghĩa khủng bốlà một cuộc khủng hoảng ghê gớm che lấp hết các mối quan tâm khác.They implied terrorism is a monstrous crisis that overshadowed all other concerns.Chắc chắn anh ấy đã bị hành hạ ghê gớm.”.I'm sure he was tortured horribly.”.Mình sẽ lý giải tại sao lại ghê gớm như vậy nha.Would explain why it looks so disgusting.Vào lúc ấy, mẹ đã làm một điều ghê gớm.In that moment, my mom did this amazing thing.Jose Castillo làmột người đàn ông trẻ ghê gớm người thích đấm bốc để giữ cho mình trong hình dạng.Jose Castillo is a formidable young man who enjoys boxing to keep himself in-shape.San Francisco bị tàn phá ghê gớm.San Francisco is abjectly awful.O, nếu tôi thức dậy thì tôi không được quẫn trí,Environed với tất cả những nỗi sợ hãi ghê gớm?O, if I wake, shall I not be distraught,Environed with all these hideous fears?Em không biết sao người ta có thể nói những điều ghê gớm như thế về ông.I don't understand how he can say such horrendous things about me.Tôi cũng gặp Fatima Ali mười lăm tuổi, cô gấp ống tay áo choàng lên,để lộ ra những vết cháy ghê gớm.I also met a fifteen-year-old named Fatima Ali, who rolled up thesleeve of her chador, revealing hideous burns.Nhà sư này nằm bất lực trên giường, chết một cái chết ghê gớm không có ai chăm sóc.This monk lay helpless in bed, dying a grisly death with no one to care for him.Anh ấy rất tôn trọng câu lạc bộ, không có gì ghê gớm trong những gì anh ấy nói, nhưng đó là giữa tôi và anh ấy.He has a lot of respect for the club, there's nothing terrible in what he said but it was between me and him.Chính vì vậy mà tôi muốn gặp anh ta ghê gớm.Only because I want to meet him so badly.Cái đồng hồ báo động la om sòm tiếng la chói tai ghê gớm của nó và bất thình lình bạn lại lao đầu vào trong thế giới của thực tế.The alarm clock blares out its hideous jangle and suddenly you are snapped into the world of reality.Kiểm soát biến đổi khíhậu là một thách thức ghê gớm, nhiều mặt.Getting climate change under control is a formidable, multifaceted challenge.Xem ghê gớm" Scarface Santaro" trình bày bộ đồ trong video trình diễn hài hước này( rất may có phụ đề tiếng Anh).Watch the ghastly"Scarface Santaro" present the suit in this humorous demonstration video(which thankfully has English subtitles).Tất nhiên, theo quan điểm của Vatican thì đó có vẻ là sự kiêu ngạo ghê gớm.Of course, that probably seems dreadfully arrogant from the Vatican's point of view.Đây là lúc Sư phụbiến thành một tên cướp“ ghê gớm”, tên cướp biển nguy hiểm và tàn nhẫn nhất để đi thuyền Caribbean.This is when Teach morphed into the formidable“Blackbeard”, the most dangerous and merciless pirate to sail the Caribbean.Nếu một mãnh da rơi ra và chúng ta để nó trong mộtngăn khoảng vài ngày nó trở nên ghê gớm thật sự.If a piece of it comes off and we put it onour shelf for a few days, it becomes really repulsive.New Jersey cómột quá trình tư pháp ghê gớm, cũng như một tiếng nói mạnh mẽ trong hoạt động nhà ở phi lợi nhuận làm việc với chủ nhà đau khổ.New Jersey has a formidable judicial process, as well as a strong voice in nonprofit housing activists working with distressed homeowners.Sống còn như sự sinh số ngẫu nhiên( RNG) là an ninh mật mã,nhiệm vụ vẫn giữ là khó ghê gớm để làm.As crucial as random number generation(RNG) is to cryptographic security,the task remains maddeningly difficult to do.Gia đình Manson là nhóm củanhững người theo Charles Manson, người đã thực hiện một vụ ám sát ghê gớm với mục đích kích động cuộc chiến tranh.The Manson Family was CharlesManson's group of hippie followers who carried out a grisly murder spree with the goal of inciting a race war.Nó có sự ghê tởm, đau khổ và công phẩn cùng với một xúc cảm mạnh mẽ nhưngkhông diễn tả được về sự bất công ghê gớm của mọi điều ấy.It has horror, pain, and indignation,and an intense but unexpressed feeling of the hideous injustice of it all.Ngoài ra còn có một tòa án hình sự quốc tế ở The Hague để trừng phạt nhữngngười đã phạm tội ác ghê gớm trên khắp thế giới.There is also an international criminal court in TheHague to punish people that have committed ghastly crimes around the world.Nhưng ngay sau đó Jessdần nhận ra rằng cô ấy là tất cả khi mà phải đứng giữa người con gái và một lực lượng siêu nhiên ghê gớm và đáng sợ.But soon Jesscomes to realise that she is all that stands between her daughter and a formidable and terrifying supernatural force.Sau khi một nơi đã được làm việc hơn, ngườichịu trách nhiệm của nó luôn luôn được nhận dạng bởi bản chất đặc biệt ghê gớm của vết thương của họ.After a place has been worked over,its people of responsibility are always identifiable by the particularly hideous nature of their wounds.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 494, Thời gian: 0.0362

Xem thêm

ghê gớm nhấtmost formidableghê gớm hơnmore formidable

Từng chữ dịch

ghêtrạng từsoghêtính từbadawfulhorribleghêđộng từdisgustinggớmtính từgrossterriblebadbiggớmđộng từdisgusting S

Từ đồng nghĩa của Ghê gớm

khủng khiếp tồi tệ đáng gờm tệ hại gớm ghiếc ghê tởm terrible rất tệ lớn formidable thật xấu xí tệ quá dở tệ hùng mạnh ghế giữaghê gớm hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ghê gớm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Có Ghê Gớm Là Gì