LÀ GHÊ GỚM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
LÀ GHÊ GỚM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là ghê gớm
are formidableis formidable
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nothing in life are awful.Quả là ghê gớm khi nó quyết định thay đổi.
It is humbling when we decide to change.Nhưng muỗi mới là ghê gớm!
But, the mosquitoes were terrible!Người phụ nữ đứng đầu thật là ghê gớm.
And that woman in charge is quite formidable.Quyền lực ở xứ ta là ghê gớm như vậy đó.
The energy in our country is so negative.Nếu bạn có thể đó sẽ là ghê gớm!
If you can that would be formidable!Tất nhiên, mùi hôi ở Paris là ghê gớm nhất vì Paris lúc đó là thành phố lớn nhất Châu Âu.
Naturally, the stench was foulest in Paris… for Paris was the largest city in Europe.Nhưng mình không biết chuyện đó có gì là ghê gớm.
I don't know what horrible is.Do cảnh tượng thật trông rất là ghê gớm, những người liên quan bắt đầu hỏi han lo lắng cho tôi.
Due to the actual scene being quite gruesome, concerned people called out being worried about me.Sự cách trở lần này mới là ghê gớm.
But, the return this time was just awful.Bạn có thể cho rằng việc của tôi chẳng có gì là ghê gớm, đâu cần phải kể ra, nhiều người còn gặp những hoàn cảnh kinh khủng hơn, chưa kể vô.
You can assume that my work is not terrible, not to mention, many people are more terrible circumstances, not to mention.Nhiệm vụ màngười dịch Kinh Thánh phải đối mặt là ghê gớm.
The task facing the Bible translator is formidable.BootCD Hiren mùa thu về là ghê gớm thiệu cho tất cả những người có kiến thức tối thiểu trong việc sử dụng máy tính của bạn và muốn sửa chữa nó cho mình.
Hiren's BootCD fall about is formidable recommend to all those who have minimum knowledge in using your PC and want to fix it yourself.Sức mạnh của ấn tượng đầu tiên thật là ghê gớm.
The power of first impressions is overwhelming.Ví dụ, làmtổ chức y tế duy trì mà các hóa chất trong thuốc lá là ghê gớm gây ung thư và những tuyên bố là đã có nhiều năm nghiên cứu.
For example,public health organizations maintain that the chemicals in cigarettes are formidable carcinogens- and these claims are backed by years of research.Công nghệ sản xuất drone chẳng có gì là ghê gớm..
Their drone technology is nothing short of incredible.Bạn sẽ thấy chẳng có vẻ gì là ghê gớm khi đọc được bài viết này, nhưng một khi bạn đã đặt chân ra đường phố, thì mọi sự có thể sẽ trở nên ít thoải mái hơn.
It may not seem like such a big deal when reading this article, but once you're out on the street, things can get a little less comfortable.Lũ trẻ chúng tôi đều cho" điêu khắc" là ghê gớm lắm.
The“chinuch” they are giving their children is terrible.Thái độ của nó đối với các nhiệm vụ như lở đất và động đất là ghê gớm và rất phù hợp để tìm kiếm người hoặc động vật khác bị mất ở vùng núi và rừng.
Its attitude to tasks such as avalanche and earthquake resque is formidable and it is extremely well suited for searching people or other animals lost in the mountains and woods.Tôi sợ những người này nhiều hơn tôi sợ Anytus và những bạn bè của ông ta,mặc dù họ cũng là ghê gớm.
These I fear much more than I fear Anytus and his friends,though they too are formidable.Kaspersky thật là ghê gớm và ông Cristi nó có giá trị để mua nó, để làm điều đó mà sau khi đi qua một nhân viên trang thử nghiệm mặc dù chúng tôi đã không phải đối phó với virus cho đến bây giờ.
Kaspersky is indeed formidable and Mr. Cristi's worth to buy it, that which I will do after passing the trial even if you personally do not have much to do with viruses before.Trong số tất cả những dạng liên giao thật sự hoặc giả định giữa người sống và ngườichết thì cái dạng ma cà rồng là ghê gớm nhất.
Of all the forms of the real or supposed intercourse between the living and dead,that of the vampire is the most loathsome.Những thách thức kỹ thuật là ghê gớm vì sức nóng và áp lực mạnh mẽ sẽ biến thép giòn và làm hỏng thiết bị điện, vì vậy kế hoạch là phát triển các công cụ kỹ thuật có thể chịu được các điều kiện.
The technical challenges are formidable because of the intense heat and pressure that will turn steel brittle and wreck electrical equipment, so the plan is to develop engineering tools that can withstand the conditions.Ta không dễ gì hiểu được công việc của các Chơn sư trên cõi của riêng các Ngài, mặc dù ta có thể dễ dàng thấy được rằnghoạt động của các Ngài ắt phải là ghê gớm lắm.
The work of the Masters on Their own planes is not easy for us to comprehend,though we can readily see that Their activity must be tremendous.Thành tựu của họ là ghê gớm, và thậm chí còn khó khăn hơn khi tạo ra sự xâm nhập vào các ngành công nghiệp và chức danh truyền thống do đàn ông thống trị, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ, đầu tư mạo hiểm và Hollywood.
Their accomplishments are formidable on their own, and even more so given how difficult it can be to establish inroads into industries and job titles traditionally dominated by men, especially in tech, venture capital, and Hollywood.Nên luôn luôn nhớ rằng những cảm xúc tích cực là người chữa lành tốt nhất cho bất kỳ thái độ tiêu cực nào,thậm chí là ghê gớm nhất trong những biểu hiện của nó.
It is advisable to always remember that positive emotions are the best healer of any negative attitude,even the most formidable of its manifestations.Bệ phóng hỏa tiễn cỡ nòng300 mm của Triều Tiên được xem là ghê gớm hơn, vì nó có khả năng tiếp cận các căn cứ quân sự quan trọng của Mỹ tại Pyeongtaek ở tỉnh Gyeonggi và trụ sở của Quân đội, Hải quân và Không quân phía Hàn Quốc trong khu quân sự Gyeryongdae ở miền Nam tỉnh Chungcheong.
The North's longer-range 300 mmmultiple rocket launcher is seen as more formidable, as it is capable of reaching key U.S. military installations in Pyeongtaek in Gyeonggi Province and the headquarters of the South's Army, Navy and Air Force in the Gyeryongdae military compound in South Chungcheong Province.Nhưng vi khuẩn bên ngoàicơ thể thường được coi là rất ghê gớm và có hại.
But germs outside your body are normally regarded as vile and disgusting.Ðó là phần ghê gớm nhất của câu chuyện”.
That is the most horrible part of the war.".Sự thay đổi tình cảm quả là rất ghê gớm.
The change in sentiment is quite drastic.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 818, Thời gian: 0.0196 ![]()
là getlà ghen tị

Tiếng việt-Tiếng anh
là ghê gớm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Là ghê gớm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
làđộng từislàgiới từasghêtrạng từsoghêtính từbadawfulhorribleghêđộng từdisgustinggớmtính từgrossterriblebadbiggớmđộng từdisgustingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Có Ghê Gớm Là Gì
-
Từ Điển - Từ Ghê Gớm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Ghê Gớm - Từ điển Việt
-
Ghê Gớm Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "ghê Gớm" - Là Gì?
-
Ghê Gớm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ghê Gớm - Wiktionary Tiếng Việt
-
'ghê Gớm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Ghê Gớm - Tax-definition
-
GHÊ GỚM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
GHÊ GỚM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"ghê Gớm" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Ghê Gớm«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe