GHẾ TRẺ EM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GHẾ TRẺ EM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ghế trẻ emchild seatghế trẻ emchild seatsghế trẻ emchildren's chairbaby seatghế trẻ emkids chairchildren's chairskid seatsbaby chair

Ví dụ về việc sử dụng Ghế trẻ em trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sử dụng ghế trẻ em.Using a child seat.Ghế trẻ em Eva Bọt.Eva Foam Kids Chair.Bàn ghế trẻ em.Table and chairs for children.Ghế trẻ em phong cách.Style Kids Chair.Ông khẳng định ghế trẻ em, đồ chơi, vv.He insists the child seat, toys, etc.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphòng em bé Sử dụng với động từem muốn em biết em nghĩ em yêu em thích em nói em thấy em đi giúp emgặp emHơnSử dụng với danh từtrẻ emem bé em gái em trai con emngười anh embọn emquyền trẻ emmẹ emcách emHơnGhế trẻ em Cushion Pad.Kids Chair Cushion Pad.Dịch vụ thuê ghế trẻ em không có sẵn tại ANA.A child seat rental service is not available at ANA.Ghế trẻ em trong nhà hàng.Child's chair in restaurant.Bạn cần vận chuyển hai chiếc xe đạp và một ghế trẻ em?Need to transport two bikes and a baby seat?Tên Ghế trẻ em và phân.Name Kids chair and stool.Vui lòng cho biết yêu cầu lúc thanh toán nếu bạn cần ghế trẻ em.Please mention when booking if you will require a baby seat.Gắn ghế trẻ em mới( ISOFIX).Attaching a child seat using the“ISOFIX”*.Áo phông vàvali thông minh Xiaomi Zenph có ghế trẻ em được trình bày.Xiaomi Zenph smart t-shirt and suitcase with child seat presented.Ghế trẻ em nên cứng vừa phải.Children's chair should be moderately hard.Trẻ em đi cùng cha mẹ trên một ghế trẻ em đi du lịch miễn phí.Children accompanying their parents on a child seat travel free of charge.Ghế trẻ em trên xe Volvo.Inflatable car seat for children from Volvo Cars.Nếu bạn sử dụng ghế trẻ em, hãy mang theo khi lái thử xe để thử xem độ vừa vặn.If you use a child seat, bring it with you when you test drive the car so that you can check it fits.Với sự hỗ trợ nhẹ,trẻ có thể tự ngồi được trên đùi người khác hay trên ghế trẻ em.Infants will become able tosit on their own with a bit of support, on people's laps or on a baby chair.Về mặt tích cực,cabin đủ rộng để chứa bốn ghế trẻ em ở hàng giữa và hàng thứ ba kết hợp.On the plus side,the cabin is roomy enough to accommodate four child seats in the middle and third row combined.Không có trên ghế xoay, ghế trẻ em và đồ gốm, mây, liễu và các vật liệu khác.Not available in swivel chairs, children's chairs and ceramics, rattan, willow and other materials stool furniture.Ghế trẻ em, được sản xuất bởi các nhà sản xuất, có thể được chia thành nhiều loại, tùy thuộc vào độ tuổi của trẻ:.Child seats, produced by manufacturers, can be divided into several categories, depending on the age of the child:.Nếu chữ Y được thêm ở đây, nó có nghĩa là ghế trẻ em có hệ thống khai thác 5 điểm với dây đeo đáy.If a letter Y is added here, it means that the child seat features a 5-point harness system with crotch strap.Đây là một loại ghế trẻ em được đúc bằng bọt xốp dạng xốp, nó có thể cầm tay, linh hoạt, bền và nhẹ.This is a kind of injectionfoamed EVA Foam molded style kids chair, it's portable, flexible, durable and lightweight.Copyright 2020\ Tạp chí trực tuyến về nhà và phong cách\ Ghế trẻ em cho học sinh( 300+ Ảnh): Có thể điều chỉnh chiều cao.Copyright 2020\ Online magazine about home and style\ Children's chairs for schoolchildren(300+ Photos): Adjustable in height.Mặc dù ghế trẻ em đã bắt đầu được sản xuất trong những năm 1930, mục đích của họ không phải là sự an toàn của trẻ em..Though child seats were beginning to be manufactured in the early 1930s, their purpose was not the safety of children..Trong khi chỉđủ chỗ để lắp đặt hai ghế trẻ em, thì cũng có đủ chỗ cho những ghế an toàn cồng kềnh.While you are only able to mount two child seats, there is sufficient enough room for those bulky rear-facingchild safety seats..Sẽ rất thú vị khi mặc chúng trong những bộ trang phục dễ thương và xemchúng đã lớn bao nhiêu so với một con thú nhồi bông hoặc ghế trẻ em.It will also be fun to dress them up in cute outfits andsee how much they have grown against a stuffed animal or baby chair.Nhiều bậc phụ huynh lắp ghế trẻ em ở ghế trước và không tắt túi khí; điều này cực kỳ nguy hiểm.Many parents put the child seat in front and do not turn off the passenger airbag and it is extremely dangerous.Ghế trẻ em cũng có sẵn với tất cả các xe để cho bất kỳ trẻ em trong nhóm của bạn có thể đi du lịch một cách an toàn và thoải mái.Child seats are also available with all vehicles so that any children in your party can travel safely and in comfort.Điểm ISOFIX neo được gắn vào chỗ ngồi bên ngoài của hàng thứ hai, để tạo thuậnlợi cho việc lắp nhanh chóng và an toàn của ghế trẻ em.Isofix anchor points are fitted to the outer seats of the second row,to facilitate the quick and secure fitting of child seats.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 185, Thời gian: 0.0302

Xem thêm

ghế an toàn trẻ emchild safety seatschild safety seat

Từng chữ dịch

ghếdanh từseatchaircouchbenchstooltrẻtính từyoungyouthfultrẻdanh từyouthjuniorboyemđại từiyoumyyouremdanh từbrother ghê tởm nhấtghế trong hạ viện

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ghế trẻ em English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ghế Trẻ Con Tiếng Anh Là Gì