GHETTO Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GHETTO Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['getəʊ]Danh từghetto
['getəʊ] ghettokhu ổ chuột
slumghettofavelashantytownsanthillslumdogthe cortiçosin the favelasshantykhu do thái
jewish quarterthe ghettojewish districtjewish ghettoxóm do thái
ghettojudengasseở khu biệt
{-}
Phong cách/chủ đề:
Khu Ramsar Mông Cổ.She does not want to be in a ghetto.
Cô ấy không muốn sống ở Gospel.The ghetto of Jews.
Khu Ghetto của người Do Thái.But that only happens in the ghetto.
Vấn đề này chỉ xảy ra trong Gvim.I'm in the ghetto tonight.
Tôi ngủ ở ổ chuột đêm nay. Mọi người cũng dịch thewarsawghetto
jewishghetto
At least we got work in the ghetto.
Ít racũng còn có thể làm việc ở khu Do Thái.They just sit in the ghetto and do nothing.
Chúng chỉ nằm trên lože và không làm gì cả.O'Denat referred to the site as the“CNN of the ghetto.”.
O' Denat đềcập đến các trang web là“ CNN của các khu ổ chuột.”.Remedy for cockroaches Ghetto or still get?
Thuốc Gett cho gián hay vẫn Nhận?Ghetto butterfly: shower twerk tease- ameman Private Home Clips 03:09.
Xóm do thái butterfly: sexy gầy người hay chọc ghẹo- ameman Private Home Clips 03: 11.Shameless pimp mistreats his ho during extreme ghetto sex.
Shameless pimp mistreats của anh ấy ho trong khi cực xóm do thái giới tính.Latina ghetto queen is amazing at sex I shudder to think what she did in HS to g….
Latina xóm do thái nữ hoàng là tuyệt vời tại giới tính tôi shudder đến nghĩ đi….On 22 July 1942, themassdeportation of the Warsaw Ghetto inhabitants began.
Ngày 22 tháng 7 năm 1942,bắt đầu trục xuất các cư dân ở khu biệt cư Warszawa;And Franklin- young man from the ghetto, collecting cars from debtors of a local Armenian dealer.
Và Franklin- người đàn ông trẻ đến từ các khu ổ chuột, thu xe từ người mắc nợ của một đại lý địa phương Armenia.On 22 July 1942, the mass deportation of the Warsaw Ghetto inhabitants began.
Ngày 22 tháng 7 năm 1942, bắt đầu trục xuất các cư dân ở khu biệt cư Warszawa;The securing of the ghetto system was preceded by a series of anti-Jewish measures as well as anti-Polish measures meant to inflict terror.
Việc bảo đảm hệ thống khu ghetto trước đây là một loạt các biện pháp chống Do Thái cũng như các biện pháp chống Ba Lan nhằm gây ra khủng bố.Jews were formally sealed within the ghetto walls on 1 May 1940.
Người Do Thái bị nhốtchính thức bên trong các bức tường khu ghetto vào ngày 1 tháng 5 năm 1940.Seventy-five years ago,this nation witnessed the final destruction of the Vilnius Ghetto;
Năm trước, đất nước này đã chứng kiến mộtsự phá hủy sau cùng về Khu Xóm Do Thái Vilnius;We should get out of our cultural ghetto and go visit the next one and the next.
Chúng ta nên vứt bỏ ổ chuột văn hóa của mình và ghé thăm khu vực cạnh đó, cạnh đó nữa.You have to have an employment certificate… to work for the Germans in the ghetto, otherwise.
Phải có giấy phép lao động… để được làm việc cho bọn Đức ở khu Do Thái, nếu không.At sundown the massive double wooden gates of the ghetto were closed and locked with a large iron key.
Vào lúc mặt trời lặn, hai cánh cổng gỗ đồ sộ của khu Do Thái được đóng lại và khoá bằng một ổ khoá kim loại lớn.In 1940 German authoritiesbrought some 1,200 Jews from Vienna to the Modliborzyce ghetto.
Năm 1940, chính quyền Đức đã đưa 1.200người Do Thái từ Viên đến khutậpp trung Modliborzyce.A Czech worker later smuggled his works out of the ghetto and concealed them in a wall.
Một công nhân người Czech sau đó đã lén mang cáctác phẩm của ông ra khỏi biệt khu Do Thái và giấu chúng trong một bức tường.One method was to pretend that the children were seriously ill andbring them to hospitals outside the ghetto.
Bà dặn lũ trẻ giả vờ bị bệnh vàdi chuyển chúng tới các bệnh viện ngoài khu ghetto.However, if you start a consignment shop in the ghetto, you can be sure that your business would surely flourish.
Tuy nhiên, nếu bạn bắt đầu một cửa hàng uỷ thác trong các khu ổ chuột, bạn có thể chắc chắn rằng doanh nghiệp của bạn chắc chắn sẽ phát triển mạnh.A Polish Jewishmusician struggles to survive the destruction of the Warsaw ghetto of World War II.
Một nhạc sĩ người Do Thái Ba Lan phải đấu tranh đểtồn tại sự phá hủy của các khu ổ chuột Warsaw của Chiến tranh Thế giới II.The Warsaw Ghetto and the surrounding city were recreated on the backlot of Babelsberg Studio as they would have looked during the war.
Trại tập trung Warsaw và thành phố bao quanh được tái tạo ở backlot của trường quay Babelsberg như những thứ họ đã chứng kiến trong chiến tranh.I began my wartime career as a pianist in the Café Nowoczesna,which was in Nowolipki Street in the very heart of the Warsaw ghetto.
Tôi bắt đầu nghề chơi dương cầm tại quán càphê Nowoczesna, phố Nowolipki, ngay tại trái tim của khu ghetto Warsaw.It was Himmler who oversaw the establishment of the Auschwitz concentration camp cluster,as well as the Warsaw ghetto massacre.
Chính Himmler đã giám sát việc thành lập cụm trại tập trung ở Auschwitz,cũng như cuộc tàn sát ở khu ổ chuột tại Warsaw.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0532 ![]()
![]()
gherkinsghettos

Tiếng anh-Tiếng việt
ghetto English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ghetto trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
the warsaw ghettowarsaw ghettokhu ổ chuột warsawjewish ghettokhu ổ chuột do tháikhu do tháiGhetto trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - gueto
- Người pháp - ghettos
- Người đan mạch - ghetto
- Tiếng đức - getto
- Na uy - getto
- Hà lan - getto
- Tiếng ả rập - الحي
- Hàn quốc - 게토
- Tiếng nhật - ゲットー
- Tiếng slovenian - geto
- Tiếng do thái - גטו
- Người hy lạp - γκέτο
- Người serbian - geto
- Tiếng slovak - geto
- Người ăn chay trường - гето
- Tiếng rumani - ghetou
- Người trung quốc - 隔都
- Tiếng mã lai - kawasan
- Thái - สลัม
- Thổ nhĩ kỳ - getto
- Tiếng hindi - बस्ती
- Đánh bóng - getcie
- Bồ đào nha - gueto
- Tiếng phần lan - getto
- Tiếng croatia - getu
- Tiếng indonesia - perkampungan
- Séc - ghetta
- Tiếng nga - гетто
- Thụy điển - ghetto
- Kazakhstan - гетто
- Ukraina - гетто
- Người hungary - a gettó
- Tiếng tagalog - ghetto
- Tiếng bengali - ঘেটো
- Người ý - ghetto
Từ đồng nghĩa của Ghetto
quarterTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ghetto Dịch Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Ghetto Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ghetto – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ghetto - Từ điển Anh - Việt
-
Ghetto - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ghetto Là Gì, Nghĩa Của Từ Ghetto | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Ghetto - Ghetto Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
"ghetto" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Từ: Ghetto
-
Ghetto
-
Nghĩa Của Từ Ghetto Là Gì
-
Ghetto Nghĩa Là Gì?
-
Ghetto Là Gì - Nghĩa Của Từ Ghetto - Blog Của Thư
-
Ghetto/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt