Ghetto - Wiktionary Tiếng Việt

ghetto
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡɛ.ˌtoʊ/

Danh từ

ghetto số nhiều ghettos /ˈɡɛ.ˌtoʊ/

  1. (Sử học) Khu người Do thái (ở trong một thành phố).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Khu người da đen (ở trong một thành phố).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ghetto”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɡɛ.tɔ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
ghetto/ɡɛ.tɔ/ ghettos/ɡɛ.tɔ/

ghetto /ɡɛ.tɔ/

  1. Khu Do Thái (ý), gettô.
  2. Khu biệt cư.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ghetto”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ghetto&oldid=2023480”

Từ khóa » Ghetto Dịch Là Gì