"giả Cầy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Giả Cầy Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"giả cầy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giả cầy

giả cầy
  • False dog-meat dish (prepare with pork)
  • Pidgin
    • Tiếng Pháp giả cầy: Pidgin French
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

giả cầy

- 1. d. Món ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó. 2. t. Từ dùng để chê người sính nói tiếng Pháp mà nói không đúng: Tiếng tây giả cầy.

nd. Món ăn thịt lợn hay chân giò lợn, nấu theo kiểu nấu thịt chó.

Từ khóa » Giò Heo Giả Cầy Tiếng Anh Là Gì