Gia Giáo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 家教.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaː˧˧ zaːw˧˥ | jaː˧˥ ja̰ːw˩˧ | jaː˧˧ jaːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaː˧˥ ɟaːw˩˩ | ɟaː˧˥˧ ɟa̰ːw˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]gia giáo
- Giáo dục; phép tắc trong gia đình.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gia giáo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Nhà Gia Giáo Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Gia Giáo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Gia Giáo - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Gia Giáo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gia Giáo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gia Giáo Và Thân Giáo :: Suy Ngẫm & Tự Vấn
-
'nhà Gia Giáo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'gia Giáo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Con Gái Nhà Gia Giáo Chưa Hẳn đã... Gia Giáo - AFamily
-
Từ điển Tiếng Việt "gia Giáo" - Là Gì?
-
Gia Giáo, Gia Phong Chính Là Vạch Xuất Phát Của Con Trẻ - Tinh Hoa
-
Nho Giáo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quân Tử – Wikipedia Tiếng Việt