GIÀ NUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

GIÀ NUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từgià nuagrow oldgiàphát triển cũlớnagingtuổithời đạigiàbecome oldtrở nên giàtrở nên cũtrở thành cũgià nuathành cũsenilegiàdo tuổi giàlão hóalão suygot oldgià đigiàtrở nên cũtrở nên giànhận được cũcó tuổicũ điageingtuổithời đạigiàagedtuổithời đạigiàgrowing oldgiàphát triển cũlớngrows oldgiàphát triển cũlớngrown oldgiàphát triển cũlớn

Ví dụ về việc sử dụng Già nua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Xin đừng lìa khỏi con trong buổi già nua;Do not cast me off in my old age;Cô đơn, sự già nua kéo đến, bạn có cảm thấy tôi?Getting lonely, getting old, can you feel me?Người già nói về thân phận già nua.Things people have said about Old Parn.Vào thời điểm đó, trông bà còn già nua hơn cả hiện tại.For a moment there, she looked older than she was.Ai giữ được khả năng nhìnthấy cái đẹp sẽ không bao giờ già nua.Anyone with the ability to see beauty will never grow old.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmẹ giàmèo giàcây giàdân số đang giàTheo thời gian thì mình sẽ già nua, mất hết khả năng và qua đời.Over time we grow old, lose all our abilities and die.Vâng, tôi vui khi thấyông vẫn còn chiếc Bessie già nua này.Well, I'm glad to see you still got old Bessie.Họ sẽ trở nên già nua và chết đi mà không biết chút gì về các uế nhiễm của mình.They grow old and die without knowing a thing about their own defilements at all.Điều đó có nghĩa là mỗimột cô gái sẽ bị già nua và xấu xí.It implies that a woman then becomes old and ugly.Trong những gia đình này, không ai già nua cả, không có bệnh tật, u sầu hay sự chết….In those families, no one grows old, there is no sickness, sorrow or death….Tôi nhận thấy rằngcái trí của tôi đang trở nên già nua, mệt mỏi;I am aware that my mind is growing old, tired;Nhưng cha mẹ của Bayezid đã nói rằng sự già nua của cậu bé của họ đã bị dừng lại gần đây.But Bayezid's parents have said the ageing of their boy has been halted recently.Khuôn mặt lão BenWeatherstaff méo đi trong nụ cười già nua khô khốc.Ben Weatherstaff's face twisted itself in a dry old smile.Khi Đại Bàng trở nên già nua, lông của chúng trở nên yếu và không thể giúp nó còn nhanh nhẹn như trước.When the Eagle Grows Old, His feathers become weak and cannot take him as fast and as high as it should.Các vị Thần Bắc Âu bắt đầu già nua và suy giảm sức mạnh.The Norse gods immediately started to grow old and their power deteriorated.Ông thấy, thưa ông,vấn đề của chúng tôi là sự kiện rằng chúng tôi đang già nua.You see, sir, our problem is the fact that we are all growing old.Không ai già đi chỉ vì tuổi tác tăng lên,con người thường già nua vì từ bỏ lý tưởng của mình”.Nobody grows old by merely living a number of years;people grow old by deserting their ideals.”.Chúng tôi sẽ luôn là những người bạn tốt nhất,cho đến khi chúng tôi già và già nua.We will alwaysbe friends til we are old and senile.Cũng vậy, dù già nua hay bệnh tật, thì cho đến trước giây phút cái chết, thân xác đó vẫn là một cấu thành hợp nhất.As well, however aged or diseased that body might be, until the second of death it is still one integrated organism.Chúng tôi sẽ luôn là những người bạn tốt nhất,cho đến khi chúng tôi già và già nua.We will always be friends until we are old and senile.Thân thể già nua nhỏ bé của ông chứa đầy thứ gì đó không thể xác định được, thứ gì đó đủ để sánh với bản thân Lâu Đài Biệt Cư.His small, aged body had something indistinguishable crammed into it, something that was enough to be comparable to the Castle itself.Chúng tôi sẽ luôn là những người bạn tốt nhất,cho đến khi chúng tôi già và già nua.We will forever be friends, until we are old and senile.Hàng thập niên bị trừng phạt quốc tế đã khiến Iran có một đội máy bay chở khách già nua mà họ phải cố gắng duy trì và hiện đại hóa.Decades of international sanctions have left Iran with an aging fleet of passenger planes which it has struggled to maintain and modernize.Bạn cũng không thể biết trước điều gì sẽ xảy ra với mình trong tương lai,trừ việc bạn và người thân sẽ trở nên già nua.You also cannot predict what will happen to you in the future,except that you will grow old.Sau đó, một cụ bà xin vợ tôi nếu được,xin tôi làm chứng dẫn dắt người chồng già nua của mình đến với Đấng Christ.Afterwards an elderly womanasked my wife if she could get me to lead her aged husband to Christ.Họ đã làm điều đó bởi vì họ thấy không thểtưởng tượng được rằng một cầu thủ châu Phi sẽ thay thế 3 hậu vệ già nua đó.They did that because they felt it wasunthinkable for an African player to take the place of those three ageing defenders.Thay vào đó, Thần Khí ngăn chặn chỉ một kiểu lão hóa vốn không lành mạnh: nghĩa là,trở nên già nua từ bên trong.The Spirit, instead, prevents the only kind of aging that is unhealthy:namely, growing old within.Tin tưởng là hiểu được giá trị của việc nuôi dưỡng tâm hồn, thấy được sự thơ ngây trong mắt trẻ thơ vàvẻ đẹp của bàn tay già nua.To believe is to know the true value of a nurturing heart the innocence of a Child's eyes andthe beauty of an aging hand.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0263

Từng chữ dịch

giàtính từoldelderlyoldergiàdanh từagegiàđộng từagingnuadanh từnuaagenuađộng từgrowgrowinggrows S

Từ đồng nghĩa của Già nua

tuổi thời đại age giá nông sảngiá nước

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh già nua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Già Nua Là Loại Từ Gì