Giá Vé Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "giá vé" thành Tiếng Anh
easel, fare là các bản dịch hàng đầu của "giá vé" thành Tiếng Anh.
giá vé + Thêm bản dịch Thêm giá véTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
easel
noun FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
fare
nounMoney paid for a transport ticket.
Giá vé rạp bát nháo và thủ đoạn nhờ tất cả những bãi máu khéo léo mà chúng tôi có thể chơi chiêu.
Our fare is mayhem and malice with all the ingenious gore we can devise.
omegawiki
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " giá vé " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "giá vé" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Giá Vé Trong Tiếng Anh
-
GIÁ VÉ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Giá Vé In English - Glosbe Dictionary
-
Giá Vé Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Giá Vé Bằng Tiếng Anh
-
"Vé Khứ Hồi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tình Huống 1: Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng để đặt Vé Máy Bay Hiệu Quả
-
105+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Không
-
Giá Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì
-
[PDF] Từ Vựng Thường Dùng Trong Chuyên Ngành Hàng Không Và Vé Máy ...
-
Từ Vựng Về Xe Bus Tiếng Anh - Paris English
-
How Much Do The Theater Tickets Cost? (Vé Xem Kịch Có Giá Tiền Bao ...
-
Những Mẫu Câu Tiếng Anh Du Lịch Thông Dụng - Wall Street English
-
đặt Chỗ - ASIANA AIRLINES
-
Những Câu Giao Tiếp Tiếng Anh ở Sân Bay - VietNam Booking