GIÁ VỐN HÀNG BÁN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " GIÁ VỐN HÀNG BÁN " in English? SNoungiá vốn hàng bán
COGS
răngmắt xích
{-}
Style/topic:
Costs of sales(b).Gọi là giá vốn hàng bán.
Is called Selling Price.Một số chi phí được gộp trong giá vốn hàng bán.
Certain expenses are included in COGS.Mặc dù giá vốn hàng bán trong năm 2010 có.
After we had a short sale in 2010….Phương pháp xác định trị giá vốn hàng bán.
There are 3 methods of identifying the shares sold.Combinations with other parts of speechUsage with nounsbán hàng bán thời gian bán sản phẩm cửa hàng bán lẻ bán vé bán vũ khí bán đấu giá công ty bándoanh số bán lẻ bán tài sản MoreUsage with adverbsbán ra bán lại bán nóng cũng bánbán hơn bán tốt thường bánđừng bánbán được nhiều vẫn bánMoreUsage with verbsbắt đầu bánquyết định bántiếp tục bánbị buôn bánbán công ty buộc phải bántừ chối bándự định bánthay vì bánkinh doanh bán lẻ MoreGiá vốn hàng bán cũng có thể phản ánh sự điều chỉnh.
Cost of goods sold may also reflect adjustments.Nhóm thứ nhất là giá vốn hàng bán, hay COGS.
The first is cost of goods sold, or COGS.Giá vốn hàng bán Lợi nhuận Năm Doanh số FIFO Trung bình.
Cost of Goods Sold Profit Year Sales FIFO Avg.Vào thời điểm đó, chúng được tính vào giá vốn hàng bán.
At that point, they are charged to the cost of goods sold.Giá vốn hàng bán cũng tăng nhưng mức tăng thấp hơn.
The sales tax has also increased, but at a lesser rate.Đây là cách tìm giá vốn hàng bán cho Thể thao của Shane.
Here is how to find cost of goods sold for Shane's Sports.Chi phí nguyên vật liệu chiếm khoảng 70% giá vốn hàng bán.
Material cost are round 70% of the cost of sales.Xác định giá vốn hàng bán đòi hỏi phải lấy hàng tồn kho.
Determining the cost of goods sold requires taking inventory.Những chi phí này được gọi là giá vốn hàng bán( COGS).
These are often called the cost of goods sold(COGS).Giá vốn hàng bán cũng được gọi là“ chi phí bán hàng”.
Cost of goods sold is also referred to as"cost of sales.".Công ty có$ 500 Triệu doanh số và Giá vốn hàng bán là$ 350 Triệu.
The company had $500 million in sales and its cost of goods sold was $350 million.Giá vốn hàng bán trong một doanh nghiệp là giảm trực tiếp tổng thu nhập.
The cost of goods sold in a business is a direct reduction of gross income.Nói cách khác, họ không bao gồm giá vốn hàng bán là chi phí điều hành.
In other words, they do not include the cost of goods sold as an operating expense.Một ví dụ khác của một chi phí biếnlà một nhà bán lẻ giá vốn hàng bán.
Another example of a variable expense is a retailer's cost of goods sold.Do đó, các doanh nghiệp cố gắng giữ giá vốn hàng bán thấp để lợi nhuận ròng sẽ cao hơn.
For that reason, business owners try to keep their COGS low so their net profit will be higher.Hoặc biên lợi nhuận gộp(chênh lệch giữa tổng doanh thu và giá vốn hàng bán).
Or the gross margin(the difference between total revenue and the cost of goods sold).Trong tất cả bảy trình điều khiển dòng tiền, giá vốn hàng bán có tác động nhiều nhất.
Of all of the seven cash flow drivers, cost of goods sold has the most impact.Lý do là tất cả các chi phí sảnxuất sẽ được báo cáo là giá vốn hàng bán.
The reason is that all of themanufacturing costs will be reported as the cost of goods sold.Hàng tồn kho 15.00 Giá vốn hàng bán 15.00 Khôi phục hàng hóa trả về thành hàng tồn kho.
Inventory 15.00 Cost of Goods Sold 15.00 Restore returned merchandise to inventory.Trang web IRS thậm chí liệt kê một số ví dụ về" doanh nghiệp dịch vụcá nhân" không tính toán giá vốn hàng bán trên báo cáo thu nhập của họ.
The IRS website even lists some examples of"personalservice businesses" that do not calculate COGS on their income statements.Giá vốn hàng bán trong năm nay sẽ là chi phí của các đơn vị 1.475 mà không còn có sẵn.
The cost of goods sold for the year will be the cost of the 1,475 units that are no longer available.Cả hai ngành này đều có thể liệt kê giá vốn hàng bán trên báo cáo thu nhập của họ và yêu cầu họ cho các mục đích thuế.
Both of these industries can list COGS on their income statements and claim them for tax purposes.Giá vốn hàng bán( COGS) là giá trị tồn trữ của hàng bán trong một thời gian cụ thể.
Cost of goods sold(COGS) refers to the carrying value of goodssold during a particular period.Khi lợi nhuận giảm xuống dưới mức chi phí và giá vốn hàng bán( giá vốn hàng bán) trong một khoảng thời gian nhất định, kết quả lỗ ròng.
When profits fall below the level of expenses and cost of goods sold(cogs) in a given time period, a net loss results.Như một quy luật, ủy ban này sẽ bao gồm không ít hơn ba giảngviên tốt nghiệp thành viên được lựa chọn bởi giá vốn hàng bán từ mà sinh viên đã làm việc trong suốt quá trình nghiên cứu sau đại học của họ.
As a rule, this committee will be composed of nofewer than three graduate faculty members chosen by the COGS from whom students have taken course work during their graduate study.Display more examples
Results: 254, Time: 0.0199 ![]()

Vietnamese-English
giá vốn hàng bán Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Giá vốn hàng bán in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
giánounpricecostvaluerackratevốnnouncapitalequityfundcapvốnadverbinherentlyhàngdeterminereveryhàngnounrowordercargostorebánverbsellsoldbánnounsalesemiseller SSynonyms for Giá vốn hàng bán
cogTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giá Vốn In English
-
Giá Vốn Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Giá Vốn In English - Glosbe Dictionary
-
Giá Vốn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
GIÁ VỐN - Translation In English
-
GIÁ VỐN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Meaning Of Word Giá Vốn - Vietnamese - English
-
Giá Vốn Tiếng Anh Là Gì
-
Giá Vốn Tiếng Anh Là Gì ? Giá Vốn Hàng Bán In English - Trangwiki
-
Giá Vốn Tiếng Anh Là Gì
-
Giá Vốn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giá Vốn Hàng Bán English How To Say - Vietnamese Translation
-
Giá Vốn Tiếng Anh Là Gì
-
Giá Vốn Hàng Bán Tiếng Anh Là Gì