Giải Phóng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 解放, trong đó: (cởi ra) (thả ra) < tiếng Nhật 解放 (kaihō).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ːj˧˩˧ fawŋ˧˥jaːj˧˩˨ fa̰wŋ˩˧jaːj˨˩˦ fawŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːj˧˩ fawŋ˩˩ɟa̰ːʔj˧˩ fa̰wŋ˩˧

Động từ

giải phóng

  1. Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước. Phong trào giải phóng dân tộc. Khu giải phóng.
  2. Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ. Giải phóng phụ nữ. Giải phóng sức sản xuất.
  3. Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi. Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng. Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển.
  4. Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí. Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.

Danh từ

giải phóng

  1. (thông tục) nói tắt của giải phóng quân. Tiếp tế cho giải phóng. Anh lính giải phóng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giải phóng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=giải_phóng&oldid=2103989” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Việt
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Từ thông tục tiếng Việt
  • Từ nói tắt tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục giải phóng 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giải Phóng Dân Tộc Nghĩa Là Gì