Từ điển Tiếng Việt "chiến Tranh Giải Phóng Dân Tộc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chiến tranh giải phóng dân tộc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chiến tranh giải phóng dân tộc

chiến tranh chính nghĩa, tiến bộ, do các dân tộc thuộc địa hay phụ thuộc tiến hành, nhằm đánh đổ ách đô hộ của nước ngoài, giành lại độc lập và tự do cho dân tộc mình. Các cuộc chiến tranh chống các triều đại phong kiến phương Bắc, cuộc Kháng chiến chống Pháp (1945 - 54), Kháng chiến chống Mĩ(1954 - 75) của Việt Nam đều là CTGPDT.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Giải Phóng Dân Tộc Nghĩa Là Gì