Giải Tiếng Anh Lớp 3 UNIT 1: HELLO - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 3Giải Tiếng Anh Lớp 3Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3UNIT 1: HELLO Giải tiếng Anh lớp 3 UNIT 1: HELLO
  • UNIT 1: HELLO trang 1
  • UNIT 1: HELLO trang 2
  • UNIT 1: HELLO trang 3
  • UNIT 1: HELLO trang 4
  • UNIT 1: HELLO trang 5
  • UNIT 1: HELLO trang 6
  • UNIT 1: HELLO trang 7
  • UNIT 1: HELLO trang 8
UNIT 1: HELLO BÀI 1: XIN CHÀO Lesson 1 (BÀI 1) •ồ Vocabulary (Từ vựng) 1 [ai] (pron) tôi, mình hi [hai] (interj) chào hello [ha’lao] (interj) chào miss cô ữ Grammar (Ngữ pháp) Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt: Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp. hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân. Đây là từ để chào hỏi rất thân mật. Ngoài các câu chào trên (Hi, Hello), người ta còn dùng Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn) để chào, câu này lịch sự hdn hai cách chào trên. Good morning: chào buổi sáng Good afternoon: chào buổi chiều Good.evening: chào buổi tối Good night!: Chúc ngủ ngon! (Chào khi đi ngủ) hay còn dùng để chào tạm biệt vào buổi tối, Thông thường khi tự giới thiệu về bản thân, ta thường sử dụng mẫu câu bên dưới: am + name (tên). Tên mình là... Dạng viết tắt: I am —> l’m. Ex: I am Thao. Mình tên là Thảo. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại). A: Hello. I'm Mai. Xin chào. Mình là Mai. B: Hi, Mai. I'm Nam. Xin chào Mai. Mình là Nam. A: Hello. I'm Miss Hien. Xin chào các em. Cô tên là Hiền. B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you. Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô. Point and say. (Chỉ và nói). Hello. I'm Miss Hiền. Xin chào. Cô là cô Hiền. Hello, Miss Hiền. I'm Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam. Hi, Mai. I'm Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân. Hi, Quan. I'm Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói). b) Hello. I'm Miss Hien. Xin chào em. Cô là cô Hiền. Hello. I'm Hoa. Xin chào cô. Em là Hoa. Hello. I'm Mai. Xin chào cô. Em là Mai. dâu chọn). a)Hello. I'm Nam. Xin chào. Mình là Nam. Hello. I'm Quan. Xin chào. Mình là Quân. Hello. I'm Phong. Xin chào. Mình là Phong. 4. Listen and tick. (Nghe và đái b - 2. a Audio script Nam: Hello. I'm Nam. Quan: Hello, Nam. I'm Quan. Nice to meet you. Miss Hien: Hello. I'm Miss Hien. Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you. 5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết). 1. Mai: Hello. I’m Mai. Mai: Xin chào. Mình là Mai. Nam: Hi, Mai. I’m Nam. Nam: Chào Mai. Mình là Nam. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien. Cô Hiềrt: Xin chào. Cô tên là Hiền. Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you. Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô. 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát). Hello Xin chào Hello. I'm Mai. Xin chào. Mình là Mai. Hello. I'm Mai. Xin chào. Mình là Mai. Hello. I'm Nam. Xin chào. Mình là Nam. Hello. I'm Nam. Xin chào. Mình là Nam. Hello. I'm Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền. Hello. I'm Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền. Nice to meet you. Rất vui được gặp cô. Nice to meet you. Rất vui được gặp cô. Lesson 2 (Bài học 2) & Vocabulary (Từ vựng) you Uu:] (pron) bạn fine [fain] (adj) tốt thanks [’0£er)ks] (V) cảm ơn (thân mật) thank you cảm ơn (lịch sự hơn thanks) am là and [send, and, an] và are là goodbye /god'bAi/ chào tạm biệt see [si:] (V) thây, nhìn classmate [’kla:smeit] (n) bạn cùng lớp classroom [’kla:srum] (n) lớp học sorry [’sori] (adj) xin lồi o Grammar (Ngữ pháp) Trong trường hợp muốn hỏi một ai đó về tình hình sức khỏe khi lâu ngày không gặp, người ta thường sử dụng mầu câu dưới đây: Hỏi: Đáp: How are you? I'm fine. / Fine. Bạn có khỏe không? Mình khỏe. Thank you. / Thanks. And you? Cảm ơn. Còn bạn thì sao? "How" có nghĩa là "thế nào, ra sao?", ở đây người ta sử dụng động từ "to be" là "are" bởi vì chủ ngữ thể hiện trong câu là "you". Thank you = Thanks: có nghĩa là "cảm ơn". Nói và đáp lại lời cảm ơn: Fine. Thanks. Khỏe. Cảm ơn. * Có thể sử dụng "And how are you? " thay vì "And you?". Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng: Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh) Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ) Đáp lại lời chào tạm biệt: Bye. See you later. Tạm biệt. Hẹn gặp lại. bye (n) chào tạm biệt (thân mật hơn goodbye) [bai] 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). a) Hi, Nam. How are you? Chào, Nam. Bạn khỏe không? I'm fine, thanks. And you? Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao? Fine, thank you. Mình vần khỏe, cảm ơn bạn. b) Bye, Nam. Tạm biệt, Nam. Bye, Mai. Tạm biệt, Mai. Point and say. (Chi và nói). How are you, Nam? Bạn khỏe không, Nam? Fine, thanks. And you? Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao? Fine, thank you. Mình khỏe, cảm ơn bạn. How are you, Phong? Bạn khỏe không, Phong? Fine, thanks. And you? Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao? Fine, thank you. Mình khỏe, cảm ơn bạn. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói). How are you, Phong? Bạn khỏe không, Phong? Fine, thank you. And you? Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao? Fine, thank you. Mình khỏe, cảm ơn bạn. Listen and number. (Nghe và điền số). a 4 b 3 c 2 d 1 Audio script Miss Hìen: Hello. I'm Miss Hien. Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you. Nam: How are you, Miss Hien? Miss Hien: I'm fine, thanks. And you? Nam: I'm fine, thank you. Miss Hien: Goodbye, class. Class: Goodbye, Miss Hien. Nam: Bye, Mai. Mai: Bye, Nam. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu). (1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you Miss Hien: Goodbye, class. Class: (1) Goodbye, Miss Hien. Mai: Bye, Nam. Nam: (2) Bye, Mai, Nam: How are you, Quan? Quan: (3) Fine, thanks. And you? Nam: Fine, (4) thank you. Let’s write. (Chúng tơ cùng viết). How are you? Bạn khỏe không? Fine, thanks. And you? Mình khỏe, cỏm ơn bọn. Còn bạn thì sao? Fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn bạn. Lesson 3 (Bài học 3) Listen and repeat. (Nghe và lặp lại). b bye Bye, Nam. (Tạm biệt, Nam), h hello Hello, Nam. (Xin chào, Nam). Listen and write. (Nghe và viết). Bye, Nam. Hello, Mai. Audio script Bye, Nam. Hello, Mai. 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca). Hello Xin chào Hello, I'm Mai. Xin chào, mình là Mai. Hello, I'm Mai. Xin chào, mình là Mai. Hi, Mai. Chào, Mai. Hi, Mai. Chào, Mai. I'm Nam. Mình là Nam. I'm Nam. Mình là Nam. Nice to meet you. Rất vui được gặp bạn. Nice to meet you. Rất vui được gặp bạn. Hello. How are you? Xin chào. Bạn khỏe không? Hello. How are you? Xin chào. Bạn khỏe không? Fine, thank you. Mình khỏe, cảm ơn bạn. Fine, thank you. Mình khỏe, cảm ơn bạn. And you? Còn bạn thì sao? And you? Còn bạn thì sao? Fine, thank you. Mình khỏe, cảm ơn bạn. Fine, thank you. Mình khỏe, cảm ơn bạn. 4. Read and match. (Đọc và nối). - d Hello. I'm Miss Hien. Hello, Miss Hien. Nice to meet you. - a Hi. I'm Nam. Hello, Nam. I'm Mai. 3-b Bye, Mai. Bye, Nam. 4 - c How are you? I'm fine, thanks. 5. Read and write. (Đọc và viết). Hello/Hi. I'm Mai. Xin chào. Mình là Mai. Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui dược biết cô, cô Hiền. How are you? Bạn khỏe không? Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, câm ơn. 6. Projec. (Dự án). Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau: School: (Tên trường) Class: (Tên lớp) Name: (Tên của bạn) Ví du: School: Kim Dong Class: 3A Name: Phuong Trinh

Các bài học tiếp theo

  • UNIT 2: WHAT’S YOUR NAME?
  • UNIT 3: THIS IS TONY
  • UNIT 4: HOW OLD ARE YOU?
  • UNIT 5: ARE THEY YOUR FRIENDS?
  • REVIEW 1
  • UNIT 6: STAND UP!
  • UNIT 7: THAT’S MY SCHOOL
  • UNIT 8: THIS IS MY PEN
  • UNIT 9: WHAT COLOUR IS IT?
  • UNIT 10: WHAT DO YOU DO AT BREAK TIME?

Các bài học trước

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3

  • UNIT 1: HELLO(Đang xem)
  • UNIT 2: WHAT’S YOUR NAME?
  • UNIT 3: THIS IS TONY
  • UNIT 4: HOW OLD ARE YOU?
  • UNIT 5: ARE THEY YOUR FRIENDS?
  • REVIEW 1
  • UNIT 6: STAND UP!
  • UNIT 7: THAT’S MY SCHOOL
  • UNIT 8: THIS IS MY PEN
  • UNIT 9: WHAT COLOUR IS IT?
  • UNIT 10: WHAT DO YOU DO AT BREAK TIME?
  • REVIEW 2
  • UNIT 11: THIS IS MY FAMILY
  • UNIT 12: THIS IS MY HOUSE
  • UNIT 13: WHERE’S MY BOOK?
  • UNIT 14: ARE THERE ANY POSTERS IN THE ROOM?
  • UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
  • REVIEW 3
  • UNIT 16: DO YOU HAVE ANY PETS?
  • UNIT 17: WHAT TOYS DO YOU LIKE?
  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING?
  • UNIT 19: THEY’RE IN THE PARK
  • UNIT 20: WHERE’S SA PA?
  • REVIEW 4

Từ khóa » Goodbye Class Là Gì