Giậm Chân Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- lồi lõm Tiếng Việt là gì?
- khứ hồi Tiếng Việt là gì?
- hợm Tiếng Việt là gì?
- óc ách Tiếng Việt là gì?
- phong tước Tiếng Việt là gì?
- phân tranh Tiếng Việt là gì?
- gạt bỏ Tiếng Việt là gì?
- trên bộc trong dâu Tiếng Việt là gì?
- ăn năn Tiếng Việt là gì?
- Thuỷ Xuân Tiên Tiếng Việt là gì?
- Bạc Liêu Tiếng Việt là gì?
- Chư Pả Tiếng Việt là gì?
- Bích Sơn Tiếng Việt là gì?
- tâm thần Tiếng Việt là gì?
- làm cao Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của giậm chân trong Tiếng Việt
giậm chân có nghĩa là: - Nện chân xuống, thường để tỏ ý tiếc việc gì.
Đây là cách dùng giậm chân Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giậm chân là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giậm Chân Nghĩa Là Gì
-
Giậm Chân - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giậm Chân" - Là Gì?
-
Dậm Chân Hay Giậm Chân, Dẫm Chân Hay Giẫm Chân ... - Yeutrithuc
-
Giậm Chân Hay Dậm Chân, Từ Nào đúng Chính Tả? - Thủ Thuật
-
Giậm Chân Nghĩa Là Gì?
-
“DẬM CHÂN” HAY “GIẬM CHÂN”? Rất... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
“DẬM CHÂN” HAY “GIẬM CHÂN”? Rất... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Giậm Chân Hay Dậm Chân? Giẫm đạp Hay Dẫm đạp Là đúng Chính Tả?
-
GIẬM CHÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giậm Chân Hay Dậm Chân? Giẫm đạp Hay Dẫm đạp? Wikiaz Giải đáp
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'giậm Chân' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"Dậm Chân Tại Chỗ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
“Giậm Chân” Hay “Dậm Chân” Là Từ Đúng Chính Tả?
-
Giẫm đạp Hay Dẫm đạp? Dậm Chân Hay Giậm Chân? - Kích Thước