Giám Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. giám
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giám chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giám trong chữ Nôm và cách phát âm giám từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giám nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 11 chữ Nôm cho chữ "giám"

giam [尲]

Unicode 尲 , tổng nét 13, bộ Uông 尢(ý nghĩa bộ: Yếu đuối).Phát âm: gan1 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Cũng như 尷.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như "giám giới (lúng túng)" (gdhn)尴

giam [尷]

Unicode 尴 , tổng nét 13, bộ Uông 尢(ý nghĩa bộ: Yếu đuối).Phát âm: gan1 (Pinyin); gaam1 gaam3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của 尷.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như "giám giới (lúng túng)" (gdhn)尶

[尶]

Unicode 尶 , tổng nét 17, bộ Uông 尢(ý nghĩa bộ: Yếu đuối).Phát âm: gan1 (Pinyin);

Dịch nghĩa Nôm là: giám, như "giám giới (lúng túng)" (gdhn)槛

hạm [檻]

Unicode 槛 , tổng nét 14, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: jian4, kan3 (Pinyin); haam5 laam6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 檻.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
  • hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)檻

    hạm [槛]

    Unicode 檻 , tổng nét 18, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: jian4, kan3, xian3 (Pinyin); haam5 laam6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cũi nhốt dã thú◇Trang Tử 莊子: Nhi hổ báo tại nang hạm, diệc khả dĩ vi đắc hĩ 而虎豹在囊檻, 亦可以為得矣 (Thiên địa 天地) Mà cọp beo ở trong chuồng, trong cũi, cũng có thể cho là được vậy.(Danh) Xe tù◎Như: hạm xa 檻車 xe tù.(Danh) Lan can◇Đỗ Mục 杜牧: Trực lan hoành hạm, đa ư Cửu Thổ chi thành quách 直欄橫檻, 多於九土之城郭 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Lan can ngang dọc nhiều hơn thành quách Cửu Châu.(Danh) Ngưỡng cửa, bực cửa◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Hồng Ngọc cấp hồi thân nhất bào, khước bị môn hạm bán đảo 那紅玉急回身一跑, 卻被門檻絆倒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hồng Ngọc quay mình chạy, vướng phải bực cửa, ngã lăn ra.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
  • hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)
  • hậm, như "hậm hoẹ, hậm hực" (gdhn)
  • tràm, như "cây tràm" (gdhn)
  • cạm, như "cạm bẫy" (gdhn)监

    giam, giám [監]

    Unicode 监 , tổng nét 10, bộ Mãnh 皿(ý nghĩa bộ: Bát dĩa).Phát âm: jian1, jian4 (Pinyin); gaam1 gaam3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 監.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (gdhn)監

    giam, giám [监]

    Unicode 監 , tổng nét 14, bộ Mãnh 皿(ý nghĩa bộ: Bát dĩa).Phát âm: jian1, jian4, kan4 (Pinyin); gaam1 gaam3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Coi sóc, thị sát◎Như: giam đốc 監督 trông coi, xem xét◇Sử Kí 史記: Thủy Hoàng nộ, sử Phù Tô bắc giam Mông Điềm ư Thượng Quận 始皇怒, 使扶蘇北監蒙恬於上郡 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thủy Hoàng nổi giận, sai Phù Tô đi lên miền bắc để giám sát Mông Điềm ở Thượng Quận.(Động) Thống lĩnh, thống suất◇Kim sử 金史: Tổng giam thiên hạ chi binh 總監天下之兵 (Lưu Bỉnh truyện 劉炳傳) Thống lĩnh quân đội của thiên hạ.(Động) Cai quản, quản lí◇Sử Kí 史記: Tả thừa tướng bất trị sự, kim giam cung trung, như lang trung lệnh 左丞相不治事, 今監宮中, 如郎中令 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Tả thừa tướng không làm việc nước, nay cai quản trong cung như một viên lang trung lệnh.(Động) Bắt nhốt trong ngục, giữ trong nhà tù◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thôi nhập lao lí giam hạ 魯達焦躁, 便把碟兒盞兒都丟在樓板上 (Đệ bát hồi) Đưa (Lâm Xung) vào ngục giam lại.(Danh) Ngục, nhà tù◎Như: giam cấm 監禁 nhà giam, giam lao 監牢 nhà tù.Một âm là giám(Danh) Sở quan ngày xưa◎Như: Quốc tử giám 國子監, Khâm thiên giám 欽天監.(Danh) Quan hoạn◎Như: thái giám 太監 quan hoạn.(Danh) Tên chức quan ngày xưa, giữ việc giám sát.(Danh) Tấm gương§ Thông giám 鑒◇Luận Ngữ 論語: Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai 周監於二代, 郁郁乎文哉 (Bát dật 八佾) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!Dịch nghĩa Nôm là:
  • giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (vhn)
  • giam, như "giam giữ" (btcn)
  • giớm (btcn)
  • giợm, như "đánh giợm" (btcn)
  • róm, như "cóm róm" (btcn)
  • giấm, như "giấm giúi" (gdhn)
  • lổm, như "lôm lổm; lổm nhổm" (gdhn)
  • ram, như "ram ráp" (gdhn)
  • rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
  • xám, như "xám ngắt, xám xịt" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [監督] giám đốc 3. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 4. [太監] thái giám鉴

    giám [鑒]

    Unicode 鉴 , tổng nét 13, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: jian4 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鑒.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)鍳

    giám [鍳]

    Unicode 鍳 , tổng nét 17, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: jian4 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ giám 鑑.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)鑑

    giám [鑑]

    Unicode 鑑 , tổng nét 22, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: jian4, mi4 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gương soi◇Trang Tử 莊子: Giám minh tắc trần cấu bất chỉ 鑑明則塵垢不止 (Đức sung phù 德充符) Gương sáng thì bụi vẩn không đọng.(Danh) Khả năng soi xét, năng lực thị sát◎Như: tri nhân chi giám 知人之鑑 khả năng xem xét biết người.(Danh) Sự việc có thể lấy làm gương răn bảo, tấm gương◎Như: tiền xa chi giám 前車之鑑 tấm gương của xe đi trước.(Danh) Vật làm tin, vật để chứng minh◎Như: ấn giám 印鑑 ấn tín, dấu làm tin.(Danh) Họ Giám.(Động) Soi, chiếu◇Trang Tử 莊子: Nhân mạc giám ư lưu thủy, nhi giám ư chỉ thủy 人莫鑑於流水, 而鑑於止水 (Đức sung phù 德充符) Người ta không ai soi ở làn nước chảy, mà soi ở làn nước dừng.(Động) Xem xét, thẩm sát, thị sát◇Vương Bột 王勃: Giám vật ư triệu bất ư thành 鑑物於肇不於成 (Vị nhân dữ thục vực phụ lão thư 為人與蜀域父老書) Xem xét vật khi mới phát sinh, không phải khi đã thành.(Động) Lấy làm gương răn bảo◇Đỗ Mục 杜牧: Hậu nhân ai chi nhi bất giám chi 後人哀之而不鑑之 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Người đời sau thương xót cho họ mà không biết lấy đó làm gương.§ Cũng viết là giám 鑒.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
  • gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)鑒

    giám [鉴]

    Unicode 鑒 , tổng nét 22, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: jian4 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ giám 鑑.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
  • gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • nhập trường từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chung kết từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đả ban từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cổ hi từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bạch sĩ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giám chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 尲 giam [尲] Unicode 尲 , tổng nét 13, bộ Uông 尢(ý nghĩa bộ: Yếu đuối).Phát âm: gan1 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 尲 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như 尷.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám giới (lúng túng) (gdhn)尴 giam [尷] Unicode 尴 , tổng nét 13, bộ Uông 尢(ý nghĩa bộ: Yếu đuối).Phát âm: gan1 (Pinyin); gaam1 gaam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 尴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của 尷.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám giới (lúng túng) (gdhn)尶 [尶] Unicode 尶 , tổng nét 17, bộ Uông 尢(ý nghĩa bộ: Yếu đuối).Phát âm: gan1 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 尶 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám giới (lúng túng) (gdhn)槛 hạm [檻] Unicode 槛 , tổng nét 14, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: jian4, kan3 (Pinyin); haam5 laam6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 槛 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 檻.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám xa (cũi tù) (gdhn)hạm, như hạm (ngưỡng cửa) (gdhn)檻 hạm [槛] Unicode 檻 , tổng nét 18, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: jian4, kan3, xian3 (Pinyin); haam5 laam6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 檻 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cũi nhốt dã thú◇Trang Tử 莊子: Nhi hổ báo tại nang hạm, diệc khả dĩ vi đắc hĩ 而虎豹在囊檻, 亦可以為得矣 (Thiên địa 天地) Mà cọp beo ở trong chuồng, trong cũi, cũng có thể cho là được vậy.(Danh) Xe tù◎Như: hạm xa 檻車 xe tù.(Danh) Lan can◇Đỗ Mục 杜牧: Trực lan hoành hạm, đa ư Cửu Thổ chi thành quách 直欄橫檻, 多於九土之城郭 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Lan can ngang dọc nhiều hơn thành quách Cửu Châu.(Danh) Ngưỡng cửa, bực cửa◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Hồng Ngọc cấp hồi thân nhất bào, khước bị môn hạm bán đảo 那紅玉急回身一跑, 卻被門檻絆倒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hồng Ngọc quay mình chạy, vướng phải bực cửa, ngã lăn ra.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám xa (cũi tù) (gdhn)hạm, như hạm (ngưỡng cửa) (gdhn)hậm, như hậm hoẹ, hậm hực (gdhn)tràm, như cây tràm (gdhn)cạm, như cạm bẫy (gdhn)监 giam, giám [監] Unicode 监 , tổng nét 10, bộ Mãnh 皿(ý nghĩa bộ: Bát dĩa).Phát âm: jian1, jian4 (Pinyin); gaam1 gaam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 监 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 監.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám thị; giám sát; thái giám (gdhn)監 giam, giám [监] Unicode 監 , tổng nét 14, bộ Mãnh 皿(ý nghĩa bộ: Bát dĩa).Phát âm: jian1, jian4, kan4 (Pinyin); gaam1 gaam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 監 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Coi sóc, thị sát◎Như: giam đốc 監督 trông coi, xem xét◇Sử Kí 史記: Thủy Hoàng nộ, sử Phù Tô bắc giam Mông Điềm ư Thượng Quận 始皇怒, 使扶蘇北監蒙恬於上郡 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thủy Hoàng nổi giận, sai Phù Tô đi lên miền bắc để giám sát Mông Điềm ở Thượng Quận.(Động) Thống lĩnh, thống suất◇Kim sử 金史: Tổng giam thiên hạ chi binh 總監天下之兵 (Lưu Bỉnh truyện 劉炳傳) Thống lĩnh quân đội của thiên hạ.(Động) Cai quản, quản lí◇Sử Kí 史記: Tả thừa tướng bất trị sự, kim giam cung trung, như lang trung lệnh 左丞相不治事, 今監宮中, 如郎中令 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Tả thừa tướng không làm việc nước, nay cai quản trong cung như một viên lang trung lệnh.(Động) Bắt nhốt trong ngục, giữ trong nhà tù◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thôi nhập lao lí giam hạ 魯達焦躁, 便把碟兒盞兒都丟在樓板上 (Đệ bát hồi) Đưa (Lâm Xung) vào ngục giam lại.(Danh) Ngục, nhà tù◎Như: giam cấm 監禁 nhà giam, giam lao 監牢 nhà tù.Một âm là giám(Danh) Sở quan ngày xưa◎Như: Quốc tử giám 國子監, Khâm thiên giám 欽天監.(Danh) Quan hoạn◎Như: thái giám 太監 quan hoạn.(Danh) Tên chức quan ngày xưa, giữ việc giám sát.(Danh) Tấm gương§ Thông giám 鑒◇Luận Ngữ 論語: Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai 周監於二代, 郁郁乎文哉 (Bát dật 八佾) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám thị; giám sát; thái giám (vhn)giam, như giam giữ (btcn)giớm (btcn)giợm, như đánh giợm (btcn)róm, như cóm róm (btcn)giấm, như giấm giúi (gdhn)lổm, như lôm lổm; lổm nhổm (gdhn)ram, như ram ráp (gdhn)rướm, như rướm máu, rươm rướm nước mắt (gdhn)xám, như xám ngắt, xám xịt (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [監督] giám đốc 3. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 4. [太監] thái giám鉴 giám [鑒] Unicode 鉴 , tổng nét 13, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: jian4 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 鉴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鑒.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám định; giám biệt (xét đoán) (gdhn)鍳 giám [鍳] Unicode 鍳 , tổng nét 17, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: jian4 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 鍳 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ giám 鑑.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám định; giám biệt (xét đoán) (gdhn)鑑 giám [鑑] Unicode 鑑 , tổng nét 22, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: jian4, mi4 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 鑑 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gương soi◇Trang Tử 莊子: Giám minh tắc trần cấu bất chỉ 鑑明則塵垢不止 (Đức sung phù 德充符) Gương sáng thì bụi vẩn không đọng.(Danh) Khả năng soi xét, năng lực thị sát◎Như: tri nhân chi giám 知人之鑑 khả năng xem xét biết người.(Danh) Sự việc có thể lấy làm gương răn bảo, tấm gương◎Như: tiền xa chi giám 前車之鑑 tấm gương của xe đi trước.(Danh) Vật làm tin, vật để chứng minh◎Như: ấn giám 印鑑 ấn tín, dấu làm tin.(Danh) Họ Giám.(Động) Soi, chiếu◇Trang Tử 莊子: Nhân mạc giám ư lưu thủy, nhi giám ư chỉ thủy 人莫鑑於流水, 而鑑於止水 (Đức sung phù 德充符) Người ta không ai soi ở làn nước chảy, mà soi ở làn nước dừng.(Động) Xem xét, thẩm sát, thị sát◇Vương Bột 王勃: Giám vật ư triệu bất ư thành 鑑物於肇不於成 (Vị nhân dữ thục vực phụ lão thư 為人與蜀域父老書) Xem xét vật khi mới phát sinh, không phải khi đã thành.(Động) Lấy làm gương răn bảo◇Đỗ Mục 杜牧: Hậu nhân ai chi nhi bất giám chi 後人哀之而不鑑之 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Người đời sau thương xót cho họ mà không biết lấy đó làm gương.§ Cũng viết là giám 鑒.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám định; giám biệt (xét đoán) (gdhn)gương, như cái gương; soi gương (gdhn)鑒 giám [鉴] Unicode 鑒 , tổng nét 22, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: jian4 (Pinyin); gaam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 鑒 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ giám 鑑.Dịch nghĩa Nôm là: giám, như giám định; giám biệt (xét đoán) (gdhn)gương, như cái gương; soi gương (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • bang giao từ Hán Việt là gì?
    • phó thác từ Hán Việt là gì?
    • cảnh bị từ Hán Việt là gì?
    • âu mĩ từ Hán Việt là gì?
    • thiết yếu từ Hán Việt là gì?
    • mã hổ từ Hán Việt là gì?
    • cứu nhân nhất mệnh từ Hán Việt là gì?
    • công nghệ từ Hán Việt là gì?
    • công điền từ Hán Việt là gì?
    • bát thế từ Hán Việt là gì?
    • phún xuất nham từ Hán Việt là gì?
    • bỉ ngôn từ Hán Việt là gì?
    • bang hộ từ Hán Việt là gì?
    • phân cương từ Hán Việt là gì?
    • khái huyết từ Hán Việt là gì?
    • mạc tư khoa từ Hán Việt là gì?
    • bình hoành từ Hán Việt là gì?
    • thăng trầm từ Hán Việt là gì?
    • phong tình từ Hán Việt là gì?
    • ân thi từ Hán Việt là gì?
    • anh hùng mạt lộ từ Hán Việt là gì?
    • cầu quá ư cung từ Hán Việt là gì?
    • hú ẩu từ Hán Việt là gì?
    • chinh chiến từ Hán Việt là gì?
    • nhập tịch từ Hán Việt là gì?
    • hưởng phúc từ Hán Việt là gì?
    • đại đức từ Hán Việt là gì?
    • ban bác từ Hán Việt là gì?
    • hữu liệt từ Hán Việt là gì?
    • noãn sào từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Tiền Xa Khả Giám