Tra Từ: Giám - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 6 kết quả:
监 giám • 監 giám • 鉴 giám • 鍳 giám • 鑑 giám • 鑒 giám1/6
监giám [giam]
U+76D1, tổng 10 nét, bộ mẫn 皿 (+5 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. xem, coi 2. sở côngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 監.Từ điển Trần Văn Chánh
① Hoạn quan: 太監 Quan thái giám; ② (văn) Tên sở công: 國子監 Quốc tử giám; ③ [Jiàn] (Họ) Giám. Xem 監 [jian].Từ điển Trần Văn Chánh
Như 監Từ điển Trần Văn Chánh
① Trông coi, giám thị, giám sát; ② Nhà giam, nhà tù; ③ Giam, bỏ tù. Xem 監 [jiàn].Tự hình 3

Dị thể 6
䛓監譼𧗄𧨭𧩾Không hiện chữ?
Từ ghép 2
giám sinh 监生 • thái giám 太监 監giám [giam]
U+76E3, tổng 14 nét, bộ mẫn 皿 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. xem, coi 2. sở côngTừ điển trích dẫn
1. (Động) Coi sóc, thị sát. ◎Như: “giam đốc” 監督 trông coi, xem xét. ◇Sử Kí 史記: “Thủy Hoàng nộ, sử Phù Tô bắc giam Mông Điềm ư Thượng Quận” 始皇怒, 使扶蘇北監蒙恬於上郡 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thủy Hoàng nổi giận, sai Phù Tô đi lên miền bắc để giám sát Mông Điềm ở Thượng Quận. 2. (Động) Thống lĩnh, thống suất. ◇Kim sử 金史: “Tổng giam thiên hạ chi binh” 總監天下之兵 (Lưu Bỉnh truyện 劉炳傳) Thống lĩnh quân đội của thiên hạ. 3. (Động) Cai quản, quản lí. ◇Sử Kí 史記: “Tả thừa tướng bất trị sự, kim giam cung trung, như lang trung lệnh” 左丞相不治事, 今監宮中, 如郎中令 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Tả thừa tướng không làm việc nước, nay cai quản trong cung như một viên lang trung lệnh. 4. (Động) Bắt nhốt trong ngục, giữ trong nhà tù. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thôi nhập lao lí giam hạ” 魯達焦躁, 便把碟兒盞兒都丟在樓板上 (Đệ bát hồi) Đưa (Lâm Xung) vào ngục giam lại. 5. (Danh) Ngục, nhà tù. ◎Như: “giam cấm” 監禁 nhà giam, “giam lao” 監牢 nhà tù. 6. Một âm là “giám”. (Danh) Sở quan ngày xưa. ◎Như: “Quốc tử giám” 國子監, “Khâm thiên giám” 欽天監. 7. (Danh) Quan hoạn. ◎Như: “thái giám” 太監 quan hoạn. 8. (Danh) Tên chức quan ngày xưa, giữ việc giám sát. 9. (Danh) Tấm gương. § Thông “giám” 鑒. ◇Luận Ngữ 論語: “Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai” 周監於二代, 郁郁乎文哉 (Bát dật 八佾) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!Từ điển Thiều Chửu
① Soi xét, coi sóc. Như giam đốc 監督 người coi sóc công việc của kẻ dưới. ② Nhà tù, như giam cấm 監禁, giam lao 監牢 đều là chỗ giam kẻ có tội cả. ③ Một âm là giám. Coi. ④ Tên sở công, như nhà quốc tử giám 國子監, khâm thiên giám 欽天監, v.v. ⑤ Quan hoạn gọi là thái giám 太監. ⑥ Học trò được vào học ở quốc tử giám gọi là giám sinh 監生.Từ điển Trần Văn Chánh
① Hoạn quan: 太監 Quan thái giám; ② (văn) Tên sở công: 國子監 Quốc tử giám; ③ [Jiàn] (Họ) Giám. Xem 監 [jian].Từ điển Trần Văn Chánh
① Trông coi, giám thị, giám sát; ② Nhà giam, nhà tù; ③ Giam, bỏ tù. Xem 監 [jiàn].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem xét — Người bị thiến dái. Hoạn quan — Một âm là Giam. Xem Giam.Tự hình 5

Dị thể 6
监譼鑑𧗄𧨭𧩾Không hiện chữ?
Chữ gần giống 49
𦂳䰐䆾㺝㲯㩜㜮㔋𪊇𪇖𩼳𩴵𩦹𨣨𨊔𧸦𧭗𧥈𧓦𦡶𥜓𥌈𣰦𣋣𣁥𢅡𡽾𡽳襤藍濫鑑轞襤藍艦繿糮籃礛璼爁濫檻懢尷壏嚂儖Không hiện chữ?
Từ ghép 13
ấm giám 廕監 • ân giám 恩監 • giám định 監定 • giám đốc 監督 • giám học 監學 • giám hộ 監護 • giám khảo 監考 • giám mục 監牧 • giám sát 監察 • giám sinh 監生 • giám thị 監視 • quốc tử giám 國子監 • thái giám 太監Một số bài thơ có sử dụng
• Canh Tuất niên chế - 庚戌年製 (Doãn Khuê)• Hà Nội Văn Miếu hữu cảm - 河內文廟有感 (Nguyễn Khuyến)• Hoàng hĩ 1 - 皇矣 1 (Khổng Tử)• Kỳ 08 - Đề Quốc Tử Giám - 其八-題國子監 (Vũ Tông Phan)• Nhâm Thân khoa tiến sĩ đề danh ký - 壬申科進士題名記 (Nhữ Đình Toản)• Quốc sự gia tình giao cảm tác - 國事家情交感作 (Phan Huy Ích)• Quý Tị thu phụng thăng Sơn Nam xứ Tả mạc đăng trình ngẫu đắc - 癸巳秋奉陞山南處左瘼登程偶得 (Phan Huy Ích)• Sùng Nghiêm sự Vân Lỗi sơn Đại Bi tự - 崇嚴事雲磊山大悲寺 (Phạm Sư Mạnh)• Thượng Dương nhân - 上陽人 (Bạch Cư Dị)• Xuân trung phụng giám đốc Sơn Nam đê vụ kỷ sự - 春中奉監督山南堤務紀事 (Phan Huy Ích) 鉴giám
U+9274, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái gương soi bằng đồngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鑒.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鑑Tự hình 2

Dị thể 5
鍳鑑鑒鑬𨰲Không hiện chữ?
Từ ghép 1
niên giám 年鉴 鍳giám
U+9373, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái gương soi bằng đồngTừ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “giám” 鑑.Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ giám 鑑.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鑑.Tự hình 1

Dị thể 1
鑑Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𨯿Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tái vãng Hà Thành ký kiến - 再往河城記見 (Trần Đình Túc)• Thuật hoài trình tri kỷ - 述懷呈知己 (Trần Đình Túc)• Vũ Hầu xuất sư biểu - 武侯出師表 (Cao Bá Quát) 鑑giám
U+9451, tổng 22 nét, bộ kim 金 (+14 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái gương soi bằng đồngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Gương soi. ◇Trang Tử 莊子: “Giám minh tắc trần cấu bất chỉ” 鑑明則塵垢不止 (Đức sung phù 德充符) Gương sáng thì bụi vẩn không đọng. 2. (Danh) Khả năng soi xét, năng lực thị sát. ◎Như: “tri nhân chi giám” 知人之鑑 khả năng xem xét biết người. 3. (Danh) Sự việc có thể lấy làm gương răn bảo, tấm gương. ◎Như: “tiền xa chi giám” 前車之鑑 tấm gương của xe đi trước. 4. (Danh) Vật làm tin, vật để chứng minh. ◎Như: “ấn giám” 印鑑 ấn tín, dấu làm tin. 5. (Danh) Họ “Giám”. 6. (Động) Soi, chiếu. ◇Trang Tử 莊子: “Nhân mạc giám ư lưu thủy, nhi giám ư chỉ thủy” 人莫鑑於流水, 而鑑於止水 (Đức sung phù 德充符) Người ta không ai soi ở làn nước chảy, mà soi ở làn nước dừng. 7. (Động) Xem xét, thẩm sát, thị sát. ◇Vương Bột 王勃: “Giám vật ư triệu bất ư thành” 鑑物於肇不於成 (Vị nhân dữ thục vực phụ lão thư 為人與蜀域父老書) Xem xét vật khi mới phát sinh, không phải khi đã thành. 8. (Động) Lấy làm gương răn bảo. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Hậu nhân ai chi nhi bất giám chi” 後人哀之而不鑑之 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Người đời sau thương xót cho họ mà không biết lấy đó làm gương. 9. § Cũng viết là “giám” 鑒.Từ điển Thiều Chửu
① Cái gương soi. Ngày xưa dùng đồng làm gương soi gọi là giám. Ðem các việc hỏng trước chép vào sách để làm gương soi cũng gọi là giám. Như ông Tư Mã Quang 司馬光 làm bộ Tư trị thông giám 資治通鑑 nghĩa là pho sử để soi vào đấy mà giúp thêm các cách trị dân.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chậu lớn — Tấm gương soi mặt. Soi chiếu, xem xét — Xem gương trước mà tự răn mình.Tự hình 4

Dị thể 6
監鍳鑒鑬𨰲𰾫Không hiện chữ?
Chữ gần giống 44
𪊇𩼳𩦹𨣨𣁥𨰗䰐㺝㲯㩜㜮㔋𪇖𩴵𨯿𨊔𧸦𧭗𧥈𧓦𦡶𥜓𥌈𢅡𡽳襤濫鑬轞襤艦繿糮礛璼爁濫檻懢尷壏嚂儖監Không hiện chữ?
Từ ghép 7
bàn giám 鞶鑑 • minh giám 明鑑 • nhã giám 雅鑑 • niên giám 年鑑 • việt giám thông khảo 越鑑通考 • việt giám vịnh sử thi tập 越鑑詠史詩集 • việt nam nhân thần giám 越南人臣鑑Một số bài thơ có sử dụng
• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)• Chính tại thuận dân tâm - 政在順民心 (Cao Bá Quát)• Đề Phả Lại sơn Đại Minh tự dụng thiếu bảo Trương công vận - 題普賴山大明寺用少保張公韻 (Trần Nguyên Đán)• Hoạ Vũ Nhữ lưỡng khế - 和武汝兩契 (Phan Huy Thực)• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 30 - 湖廣歸舟途中作三十韻其三十 (Ngô Nhân Tịnh)• Kệ thị chúng kỳ 1 - 偈示眾其一 (Trí Chân thiền sư)• Kim Âu thuỷ giám - 金甌水鑑 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Quan thư hữu cảm kỳ 3 - 觀書有感其三 (Chu Hy)• Thiều Châu Văn Hiến miếu - 韶州文憲廟 (Nguyễn Trãi)• Trọng đông phụng giám thí Sơn Nam trường, viện trung ngẫu thuật - 仲冬奉監試山南場,院中偶述 (Phan Huy Ích) 鑒giám
U+9452, tổng 22 nét, bộ kim 金 (+14 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái gương soi bằng đồngTừ điển trích dẫn
1. Cũng như chữ “giám” 鑑.Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ giám 鑑.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鑑.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Giám 鑑.Tự hình 1

Dị thể 2
鉴鑑Không hiện chữ?
Từ ghép 3
đại việt thông giám thông khảo 大越通鑒通考 • đại việt thông giám tổng luận 大越通鑒總論 • khâm định việt sử thông giám cương mục 欽定越史通鑒綱目Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Đinh Dậu xuân nguyên nhật khai ấn thí bút - 丁酉春元日開印試筆 (Vũ Phạm Khải)• Lâu đông phú - 樓東賦 (Giang Thái Tần)• Sứ Lĩnh Nam văn Thôi Mã nhị ngự sử bính bái thai lang - 使嶺南聞崔馬二御史并拜臺郎 (Tô Vị Đạo)• Tạp đề - 雜題 (Triệu Dực)• Tẩy binh mã - 洗兵馬 (Đỗ Phủ)• Thu tịch bệnh trung tác - 秋夕病中作 (Lý Trung)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)• Trư Sơn Nguyễn thị từ - 豬山阮氏祠 (Lý Trần Thản)• Việt ca - 越歌 (Tống Liêm)Từ khóa » Tiền Xa Khả Giám
-
Tra Từ: 鑑 - Từ điển Hán Nôm
-
Giám Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Hán Học Danh Ngôn
-
Suy Giảm Khả Năng Lao động Dưới 5% Có được Hưởng Chế độ ốm ...
-
Thánh Đản Lão Nhân Tiếu Nhất Cá - Chương 16 | SSTruyen
-
Thủ Tục Giám định Sức Khỏe để Nghỉ Hưu Trước Tuổi - LuatVietnam
-
Chính Sách Hỗ Trợ, Chế độ Trợ Cấp đối Với Người Mắc Bệnh Tâm Thần
-
Xác định, Xác định Lại Mức độ Khuyết Tật Và Cấp Giấy Xác Nhận ...
-
Kế Hoạch 252/KH-UBND 2022 Triển Khai Công Tác đặc Xá Lào Cai
-
Công điện 634/CĐ-TTg 2022 Thực Hiện Công Tác đặc Xá
-
Số: 02/1997/QH10 - Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam