Giang Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. giang
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giang chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giang trong chữ Nôm và cách phát âm giang từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giang nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 13 chữ Nôm cho chữ "giang"

[掆]

Unicode 㧏 , tổng nét 7, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: gang1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông);

Dịch nghĩa Nôm là: giang, như "giang (bưng bằng hai tay)" (gdhn)扛

giang [扛]

Unicode 扛 , tổng nét 6, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: kang2, gang1 (Pinyin); gong1 kong1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhấc (bằng hai tay một vật gì nặng)◇Nguyễn Du 阮攸: Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà 拔山扛鼎奈天何 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.(Động) Vác (trên vai)◎Như: giang hành lí 扛行李 vác hành lí.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giăng, như "giăng lưới" (vhn)
  • căng, như "căng dây; căng sữa" (btcn)
  • dăng, như "dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)" (btcn)
  • giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
  • giang, như "giang tay; giang thương (vác súng)" (btcn)
  • dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (gdhn)
  • giương, như "giương cung; giương vây" (gdhn)
  • gồng, như "gồng gánh; gồng mình" (gdhn)
  • khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)掆

    [㧏]

    Unicode 掆 , tổng nét 11, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: gang1 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • gang, như "dưa gang; gang tấc" (vhn)
  • giang, như "giang (bưng bằng hai tay)" (gdhn)杠

    giang, cống [杠]

    Unicode 杠 , tổng nét 7, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: gang1, gang4 (Pinyin); gong1 gong3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cán cờ◇Nghi lễ 儀禮: Trúc giang trường tam xích, trí vu vũ tây giai thượng 竹杠長三尺, 置于宇西階上 (Sĩ tang lễ 士喪禮) Cán cờ tre dài ba thước, dựng ở hiên bậc thềm phía tây.(Danh) Cầu nhỏ.Một âm là cống(Danh, động) § Cũng như cống 槓.Dịch nghĩa Nôm là:
  • gông, như "gông cùm" (vhn)
  • giang, như "thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)" (btcn)槓

    cống [槓]

    Unicode 槓 , tổng nét 14, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: gang4, zhuo1 (Pinyin); gong3 gung3 lung5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đòn, gậy◎Như: thiết cống 鐵槓 đòn sắt.(Danh) Xà (thể dục, điền kinh)◎Như: song cống 雙槓 xà đôi.(Danh) Đường gạch (để xóa bỏ, chỉ chỗ sai trong bài, ...)◎Như: tha đích văn chương thác ngộ bách xuất, bị lão sư hoạch liễu hứa đa hồng cống 他的文章錯誤百出, 被老師畫了許多紅槓 bài làm của nó sai be bét, bị giáo sư ngoạch lên bao nhiêu là gạch đỏ.(Động) Mài (cho sắc)◎Như: cống đao 槓刀 mài dao.(Động) Gạch (đường bút), gạch bỏ◎Như: tha bả văn ý bất thông đích cú tử cống điệu liễu 他把文意不通的句子槓掉了 ông ấy gạch bỏ hết những câu viết ý không xuôi.(Động) Tranh cãi◎Như: tha kim thiên thị hòa ngã cống thượng liễu 他今天是和我槓上了 hôm nay tôi và nó cãi cọ với nhau rồi.Dịch nghĩa Nôm là:
  • cổng, như "cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán" (vhn)
  • cống (btcn)
  • cồng, như "cồng kềnh" (btcn)
  • giang, như "thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [槓桿] cống can江

    giang [江]

    Unicode 江 , tổng nét 6, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: jiang1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sông lớn, sông cái◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền diện kháo giang hữu na Tì bà đình tửu quán, thị Đường triều Bạch Lạc Thiên cổ tích 前面靠江有那琵琶亭酒館, 是唐朝白樂天古跡 (Đệ tam thập bát hồi) Mặt trước trông ra sông có quán rượu Tì bà đình, đó là cổ tích của Bạch Cư Dị đời nhà Đường.(Danh) Trường Giang 長江 nói tắt.(Danh) Tỉnh Giang Tô 江蘇 nói tắt.(Danh) Tên nướcThời Xuân Thu bị nước Sở tiêu diệt, nay thuộc tỉnh Hà Nam 河南, Trung Quốc.(Danh) Họ Giang.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giang, như "giang hồ; giang sơn" (vhn)
  • giăng, như "giăng lưới, giăng câu" (btcn)
  • nhăng, như "lăng nhăng" (btcn)
  • gianh, như "sông Gianh (tên sông)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [近江] cận giang 2. [江河日下] giang hà nhật hạ 3. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc疘

    giang [疘]

    Unicode 疘 , tổng nét 8, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: gang1, gong1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ giang 肛.肛

    giang [肛]

    Unicode 肛 , tổng nét 7, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: gang1, chen1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Giang môn 肛門 lỗ đít, hậu môn.Dịch nghĩa Nôm là:
  • dom, như "dom (phần cuối của trực tràng)" (vhn)
  • giang, như "thoát giang (lòi rom)" (gdhn)豇

    giang [豇]

    Unicode 豇 , tổng nét 10, bộ Đậu 豆 (ý nghĩa bộ: Hạt đậu, cây đậu).Phát âm: jiang1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đậu đũa, trái dài tới tám chín chục phân (cm)§ Còn gọi là: thái đậu 菜豆, hồ đậu 胡豆, trường giang đậu 長豇豆.Dịch nghĩa Nôm là: giang, như "giang (đậu cowpea)" (gdhn)陽

    dương [阳]

    Unicode 陽 , tổng nét 11, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: yang2, xia2 (Pinyin); joeng4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mặt trời◎Như: triêu dương 朝陽 mặt trời ban mai.(Danh) Hướng nam◇Tả truyện 左傳: Thiên tử đương dương 天子當陽 (Văn Công tứ niên 文公四年) Vua ngồi xoay về hướng nam.(Danh) Chiều nước về phía bắc◎Như: Hán dương 漢陽 phía bắc sông Hán◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Quán thủy chi dương hữu khê yên, đông lưu nhập ư Tiêu thủy 灌水之陽有溪焉, 東流入於瀟水 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) Ở phía bắc sông Quán có một khe nưóc chảy qua hướng đông rồi nhập vào sông Tiêu.(Danh) Mặt núi phía nam◎Như: Hành dương 衡陽 phía nam núi Hành◇Sử Kí 史記: Thiên sanh Long Môn, canh mục Hà San chi dương 遷生龍門, 耕牧河山之陽 (Thái sử công tự tự 太史公自序) (Tư Mã) Thiên sinh ở Long Môn, làm ruộng chăn nuôi ở phía nam núi Hà Sơn.(Danh) Cõi đời đang sống, nhân gian◎Như: dương thế 陽世 cõi đời◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh vương lập mệnh tống hoàn dương giới 冥王立命送還陽界 (Tịch Phương Bình 席方平) Diêm vương lập tức hạ lệnh đưa về dương gian.(Danh) Họ Dương.(Phó) Tỏ ra bề ngoài, làm giả như§ Thông dương 佯◎Như: dương vi tôn kính 陽爲尊敬 tỏ vẻ tôn kính ngoài mặt.(Tính) Có tính điện dươngTrái lại với âm 陰◎Như: dương điện 陽電 điện dương, dương cực 陽極 cực điện dương.(Tính) Tươi sáng◇Lục Cơ 陸機: Thì vô trùng chí, Hoa bất tái dương 時無重至, 華不再陽 (Đoản ca hành 短歌行) Cơ hội chẳng đến hai lần, Hoa không tươi thắm lại.(Tính) Hướng về phía mặt trời◇Đỗ Phủ 杜甫: Sấu địa phiên nghi túc, Dương pha khả chủng qua 瘦地翻宜粟, 陽坡可種瓜 (Tần Châu tạp thi 秦州雜詩) Đất cằn thì chọn lúa thích hợp, Sườn núi hướng về phía mặt trời có thể trồng dưa.(Tính) Gồ lên, lồi◎Như: dương khắc 陽刻 khắc nổi trên mặt.(Tính) Thuộc về đàn ông, thuộc về nam tính◎Như: dương cụ 陽具 dương vật.Dịch nghĩa Nôm là:
  • dương, như "âm dương; dương gian; thái dương" (vhn)
  • dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (btcn)
  • giang, như "giang tay" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [陰陽] âm dương 2. [陰陽家] âm dương gia 3. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 4. [陰陽水] âm dương thủy 5. [平陽] bình dương 6. [昭陽] chiêu dương 7. [陽宅] dương trạch 8. [咸陽] hàm dương 9. [向陽] hướng dương 10. [亢陽] kháng dương 11. [夕陽] tịch dương 12. [斜陽] tà dương 13. [朝陽] triêu dương, triều dương𤭛

    [𤭛]

    Unicode 𤭛 , tổng nét 13, bộ Ngõa 瓦(ý nghĩa bộ: Ngói).Phát âm: gang1 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là: giang, như "kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)" (gdhn)𥬮

    [𥬮]

    Unicode 𥬮 , tổng nét 12, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: jiang1 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là: giang, như "cây giang" (vhn)𦈣

    [𦈣]

    Unicode 𦈣 , tổng nét 9, bộ Phẫu 缶(ý nghĩa bộ: Đồ sành).Phát âm: yu2 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • cong (gdhn)
  • giang (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cư quan từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • phân phát từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • ức thuyết từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • xỉ luận từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bại loại từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giang chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 㧏 [掆] Unicode 㧏 , tổng nét 7, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: gang1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 㧏 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: giang, như giang (bưng bằng hai tay) (gdhn)扛 giang [扛] Unicode 扛 , tổng nét 6, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: kang2, gang1 (Pinyin); gong1 kong1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 扛 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhấc (bằng hai tay một vật gì nặng)◇Nguyễn Du 阮攸: Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà 拔山扛鼎奈天何 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.(Động) Vác (trên vai)◎Như: giang hành lí 扛行李 vác hành lí.Dịch nghĩa Nôm là: giăng, như giăng lưới (vhn)căng, như căng dây; căng sữa (btcn)dăng, như dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) (btcn)giằng, như giằng co; giằng xé (btcn)giang, như giang tay; giang thương (vác súng) (btcn)dàng, như dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng (gdhn)giương, như giương cung; giương vây (gdhn)gồng, như gồng gánh; gồng mình (gdhn)khiêng, như khiêng vác (gdhn)掆 [㧏] Unicode 掆 , tổng nét 11, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: gang1 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 掆 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: gang, như dưa gang; gang tấc (vhn)giang, như giang (bưng bằng hai tay) (gdhn)杠 giang, cống [杠] Unicode 杠 , tổng nét 7, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: gang1, gang4 (Pinyin); gong1 gong3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 杠 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cán cờ◇Nghi lễ 儀禮: Trúc giang trường tam xích, trí vu vũ tây giai thượng 竹杠長三尺, 置于宇西階上 (Sĩ tang lễ 士喪禮) Cán cờ tre dài ba thước, dựng ở hiên bậc thềm phía tây.(Danh) Cầu nhỏ.Một âm là cống(Danh, động) § Cũng như cống 槓.Dịch nghĩa Nôm là: gông, như gông cùm (vhn)giang, như thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) (btcn)槓 cống [槓] Unicode 槓 , tổng nét 14, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: gang4, zhuo1 (Pinyin); gong3 gung3 lung5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 槓 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đòn, gậy◎Như: thiết cống 鐵槓 đòn sắt.(Danh) Xà (thể dục, điền kinh)◎Như: song cống 雙槓 xà đôi.(Danh) Đường gạch (để xóa bỏ, chỉ chỗ sai trong bài, ...)◎Như: tha đích văn chương thác ngộ bách xuất, bị lão sư hoạch liễu hứa đa hồng cống 他的文章錯誤百出, 被老師畫了許多紅槓 bài làm của nó sai be bét, bị giáo sư ngoạch lên bao nhiêu là gạch đỏ.(Động) Mài (cho sắc)◎Như: cống đao 槓刀 mài dao.(Động) Gạch (đường bút), gạch bỏ◎Như: tha bả văn ý bất thông đích cú tử cống điệu liễu 他把文意不通的句子槓掉了 ông ấy gạch bỏ hết những câu viết ý không xuôi.(Động) Tranh cãi◎Như: tha kim thiên thị hòa ngã cống thượng liễu 他今天是和我槓上了 hôm nay tôi và nó cãi cọ với nhau rồi.Dịch nghĩa Nôm là: cổng, như cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán (vhn)cống (btcn)cồng, như cồng kềnh (btcn)giang, như thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [槓桿] cống can江 giang [江] Unicode 江 , tổng nét 6, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: jiang1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 江 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sông lớn, sông cái◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền diện kháo giang hữu na Tì bà đình tửu quán, thị Đường triều Bạch Lạc Thiên cổ tích 前面靠江有那琵琶亭酒館, 是唐朝白樂天古跡 (Đệ tam thập bát hồi) Mặt trước trông ra sông có quán rượu Tì bà đình, đó là cổ tích của Bạch Cư Dị đời nhà Đường.(Danh) Trường Giang 長江 nói tắt.(Danh) Tỉnh Giang Tô 江蘇 nói tắt.(Danh) Tên nướcThời Xuân Thu bị nước Sở tiêu diệt, nay thuộc tỉnh Hà Nam 河南, Trung Quốc.(Danh) Họ Giang.Dịch nghĩa Nôm là: giang, như giang hồ; giang sơn (vhn)giăng, như giăng lưới, giăng câu (btcn)nhăng, như lăng nhăng (btcn)gianh, như sông Gianh (tên sông) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [近江] cận giang 2. [江河日下] giang hà nhật hạ 3. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc疘 giang [疘] Unicode 疘 , tổng nét 8, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: gang1, gong1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 疘 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ giang 肛.肛 giang [肛] Unicode 肛 , tổng nét 7, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: gang1, chen1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 肛 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Giang môn 肛門 lỗ đít, hậu môn.Dịch nghĩa Nôm là: dom, như dom (phần cuối của trực tràng) (vhn)giang, như thoát giang (lòi rom) (gdhn)豇 giang [豇] Unicode 豇 , tổng nét 10, bộ Đậu 豆 (ý nghĩa bộ: Hạt đậu, cây đậu).Phát âm: jiang1 (Pinyin); gong1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 豇 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đậu đũa, trái dài tới tám chín chục phân (cm)§ Còn gọi là: thái đậu 菜豆, hồ đậu 胡豆, trường giang đậu 長豇豆.Dịch nghĩa Nôm là: giang, như giang (đậu cowpea) (gdhn)陽 dương [阳] Unicode 陽 , tổng nét 11, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: yang2, xia2 (Pinyin); joeng4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 陽 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mặt trời◎Như: triêu dương 朝陽 mặt trời ban mai.(Danh) Hướng nam◇Tả truyện 左傳: Thiên tử đương dương 天子當陽 (Văn Công tứ niên 文公四年) Vua ngồi xoay về hướng nam.(Danh) Chiều nước về phía bắc◎Như: Hán dương 漢陽 phía bắc sông Hán◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Quán thủy chi dương hữu khê yên, đông lưu nhập ư Tiêu thủy 灌水之陽有溪焉, 東流入於瀟水 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) Ở phía bắc sông Quán có một khe nưóc chảy qua hướng đông rồi nhập vào sông Tiêu.(Danh) Mặt núi phía nam◎Như: Hành dương 衡陽 phía nam núi Hành◇Sử Kí 史記: Thiên sanh Long Môn, canh mục Hà San chi dương 遷生龍門, 耕牧河山之陽 (Thái sử công tự tự 太史公自序) (Tư Mã) Thiên sinh ở Long Môn, làm ruộng chăn nuôi ở phía nam núi Hà Sơn.(Danh) Cõi đời đang sống, nhân gian◎Như: dương thế 陽世 cõi đời◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh vương lập mệnh tống hoàn dương giới 冥王立命送還陽界 (Tịch Phương Bình 席方平) Diêm vương lập tức hạ lệnh đưa về dương gian.(Danh) Họ Dương.(Phó) Tỏ ra bề ngoài, làm giả như§ Thông dương 佯◎Như: dương vi tôn kính 陽爲尊敬 tỏ vẻ tôn kính ngoài mặt.(Tính) Có tính điện dươngTrái lại với âm 陰◎Như: dương điện 陽電 điện dương, dương cực 陽極 cực điện dương.(Tính) Tươi sáng◇Lục Cơ 陸機: Thì vô trùng chí, Hoa bất tái dương 時無重至, 華不再陽 (Đoản ca hành 短歌行) Cơ hội chẳng đến hai lần, Hoa không tươi thắm lại.(Tính) Hướng về phía mặt trời◇Đỗ Phủ 杜甫: Sấu địa phiên nghi túc, Dương pha khả chủng qua 瘦地翻宜粟, 陽坡可種瓜 (Tần Châu tạp thi 秦州雜詩) Đất cằn thì chọn lúa thích hợp, Sườn núi hướng về phía mặt trời có thể trồng dưa.(Tính) Gồ lên, lồi◎Như: dương khắc 陽刻 khắc nổi trên mặt.(Tính) Thuộc về đàn ông, thuộc về nam tính◎Như: dương cụ 陽具 dương vật.Dịch nghĩa Nôm là: dương, như âm dương; dương gian; thái dương (vhn)dàng, như dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng (btcn)giang, như giang tay (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [陰陽] âm dương 2. [陰陽家] âm dương gia 3. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 4. [陰陽水] âm dương thủy 5. [平陽] bình dương 6. [昭陽] chiêu dương 7. [陽宅] dương trạch 8. [咸陽] hàm dương 9. [向陽] hướng dương 10. [亢陽] kháng dương 11. [夕陽] tịch dương 12. [斜陽] tà dương 13. [朝陽] triêu dương, triều dương𤭛 [𤭛] Unicode 𤭛 , tổng nét 13, bộ Ngõa 瓦(ý nghĩa bộ: Ngói).Phát âm: gang1 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 𤭛 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: giang, như kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc) (gdhn)𥬮 [𥬮] Unicode 𥬮 , tổng nét 12, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: jiang1 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 𥬮 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: giang, như cây giang (vhn)𦈣 [𦈣] Unicode 𦈣 , tổng nét 9, bộ Phẫu 缶(ý nghĩa bộ: Đồ sành).Phát âm: yu2 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 𦈣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: cong (gdhn)giang (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • quỳ quỳ từ Hán Việt là gì?
    • đồng tịch từ Hán Việt là gì?
    • thị yến từ Hán Việt là gì?
    • cương ngạnh từ Hán Việt là gì?
    • can hỏa từ Hán Việt là gì?
    • vĩ nghiệp từ Hán Việt là gì?
    • đại khánh từ Hán Việt là gì?
    • gia giảm từ Hán Việt là gì?
    • bách gia từ Hán Việt là gì?
    • đình lưu từ Hán Việt là gì?
    • phân cát từ Hán Việt là gì?
    • kiên tâm từ Hán Việt là gì?
    • định thần từ Hán Việt là gì?
    • chư tôn từ Hán Việt là gì?
    • tá quang từ Hán Việt là gì?
    • cát sĩ từ Hán Việt là gì?
    • cao đẳng từ Hán Việt là gì?
    • cúc nguyệt từ Hán Việt là gì?
    • chu lưu từ Hán Việt là gì?
    • khẩu lương từ Hán Việt là gì?
    • củ hợp từ Hán Việt là gì?
    • khắc bạc từ Hán Việt là gì?
    • chủy ba từ Hán Việt là gì?
    • giao kết từ Hán Việt là gì?
    • ngô việt đồng chu từ Hán Việt là gì?
    • ân nghĩa từ Hán Việt là gì?
    • bồi khoản từ Hán Việt là gì?
    • a căn đình từ Hán Việt là gì?
    • bất tình từ Hán Việt là gì?
    • cứu vấn từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Giang Trong Hán Việt Có Nghĩa Là Gì