Ý Nghĩa Tên Trung Trà Giang - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Trung Trà Giang
Cùng xem tên Trung Trà Giang có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 13 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Trung Trà Giang có ý nghĩa là hok bt Có thể tên Trung Trà Giang trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. TRUNG 忠 có 8 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) TRÀ 塗 có 13 nét, bộ THỔ (đất) 搽 có 13 nét, bộ THỦ (tay) 茶 có 10 nét, bộ THẢO (cỏ) GIANG 扛 có 6 nét, bộ THỦ (tay) 江 có 6 nét, bộ THỦY (nước) 疘 có 8 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 肛 có 7 nét, bộ NHỤC (thịt) 豇 có 10 nét, bộ ĐẬU (hạt đậu, cây đậu)Bạn đang xem ý nghĩa tên Trung Trà Giang có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
TRUNG trong chữ Hán viết là 忠 có 8 nét, thuộc bộ thủ TÂM (TÂM ĐỨNG) (心 (忄)), bộ thủ này phát âm là xīn có ý nghĩa là quả tim, tâm trí, tấm lòng. Chữ trung (忠) này có nghĩa là: (Danh) Đức tính đem hết lòng thành thật xử sự với người. Như: {hiệu trung} 效忠 hết một lòng trung thành. Tả truyện 左傳: {Công gia chi lợi, tri vô bất vi, trung dã} 公家之利, 知無不為, 忠也 (Hi Công cửu niên 僖公九年).(Động) Dốc lòng, hết lòng làm. Như: {trung quân ái quốc} 忠君愛國 hết lòng với vua, yêu nước.TRÀ trong chữ Hán viết là 塗 có 13 nét, thuộc bộ thủ THỔ (土), bộ thủ này phát âm là tǔ có ý nghĩa là đất. Chữ trà (塗) này có nghĩa là: (Danh) Bùn. Như: {nê đồ} 泥塗 bùn đất. Trang Tử 莊子: {Thử quy giả, ninh kì tử vi lưu cốt nhi quý hồ? Ninh kì sanh nhi duệ ư đồ trung hồ?} 此龜者, 寧其死為留骨而貴乎? 寧其生而曳於塗中乎? (Thu thủy 秋水) Con rùa ấy, thà chết để lại bộ xương cho người ta quý trọng? Hay mong sống mà lết trong bùn?/(Danh) Đường đi. Thông {đồ} 途. Chiến quốc sách 戰國策: {Nguyện hiến cửu đỉnh, bất thức đại quốc hà đồ chi, tòng nhi trí chi Tề?} 願獻九鼎, 不識大國何塗之, 從而致之齊 (Chu sách nhất 周策一, Tần cầu cửu đỉnh 秦求九鼎) Xin dâng chín cái đỉnh, không rõ đại quốc sẽ do con đường nào mà chở nó về Tề?/(Danh) Họ {Đồ}.(Động) Bôi, xoa, đắp, rịt. Pháp Hoa Kinh 法華經: {Hương du đồ thân} 香油塗身 (Dược Vương Bồ-Tát bản sự 藥王菩薩本事) (Lấy) dầu thơm xoa thân.(Động) Xóa, bôi bỏ. Như: {đồ điệu thác tự} 塗掉錯字 xóa những chữ sai.(Động) Ngăn trở, làm nghẽn, che lấp. Nghiêm Phục 嚴復: {Nhiên nhi sự kí như thử hĩ, tắc ngô khởi năng tắc nhĩ đồ mục, nhi bất vi ngô đồng bào giả thùy thế khấp nhi nhất chỉ kì thật dã tai!} 然而事既如此矣, 則吾豈能塞耳塗目, 而不為吾同胞者垂涕泣而一指其實也哉 (Nguyên cường 原強).(Động) Làm bẩn, làm dơ. Trang Tử 莊子: {Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh} 今天下闇, 周德衰, 其並乎周以塗吾身也, 不如避之, 以潔吾行 (Nhượng vương 讓王) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.(Động) Tan, rã (giá lạnh). Thi Kinh 詩經: {Kim ngã lai tư, Vũ tuyết tái đồ} 今我來思, 雨雪載塗 (Tiểu nhã 小雅, Xuất xa 出車) Nay ta trở về, Thì mưa tuyết tan rã.Một âm là {trà}. Có sách đọc là {độ}. (Động) Trát, mạ. Ngày nay viết là {độ} 鍍. Hán Thư 漢書: {Tác thừa dư liễn, gia họa tú nhân phùng, hoàng kim độ} 作乘輿輦, 加畫繡絪馮, 黃金塗 (Hoắc Quang truyện 霍光傳).GIANG trong chữ Hán viết là 扛 có 6 nét, thuộc bộ thủ THỦ (手 (扌)), bộ thủ này phát âm là shǒu có ý nghĩa là tay. Chữ giang (扛) này có nghĩa là: (Động) Nhấc (bằng hai tay một vật gì nặng). Nguyễn Du 阮攸: {Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà} 拔山扛鼎奈天何 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.(Động) Vác (trên vai). Như: {giang hành lí} 扛行李 vác hành lí.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Trung Trà Giang trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Trung Trà Giang trong tiếng Việt có 15 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Trung Trà Giang được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ TRUNG trong tiếng Trung là 忠(Zhōng ).- Chữ TRÀ trong tiếng Trung là 茶(Chá).- Chữ GIANG trong tiếng Trung là 江 (Jiāng ).- Chữ TRUNG trong tiếng Hàn là 준(Jung/Jun).- Chữ TRÀ trong tiếng Hàn là 자(Ja).- Chữ GIANG trong tiếng Hàn là 강(Kang).Tên Trung Trà Giang trong tiếng Trung viết là: 忠茶江 (Zhōng Chá Jiāng).Tên Trung Trà Giang trong tiếng Hàn viết là: 준자강 (Jung/Jun Ja Kang).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 08/02/2026 nhằm ngày 21/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Ái Giang, An Giang, Anh Giang, Băng Giang, Bảo Giang, Bích Giang, Bình Giang, Cẩm Giang, Châu Giang, Chí Giang, Công Giang, Diệp Giang, Diệu Giang, Giang, Giang Anh, Giang Hà, Giang Lam, Giang Nam, Giáng Ngọc, Giang Sơn, Giang Thanh, Giang Thiên, Giáng Tiên, Giáng Uyên, Giang Đức, Hà Giang, Hải Giang, Hậu Giang, Hiền Giang, Hiếu Giang, Hòa Giang, Hoài Giang, Hoàng Giang, Hồng Giang, Huệ Giang, Hương Giang, Hữu Giang, Huyền Giang, Huỳnh Giang, Khắc Giang, Khải Giang, Khánh Giang, Kiều Giang, Kim Giang, La Giang, Lam Giang, Lệ Giang, Linh Giang, Long Giang, Mạnh Giang, Minh Giang, Mộng Giang, Mỹ Giang, Ngân Giang, Phương Giang, Quỳnh Giang, Thanh Giang, Thiện Giang, Thu Giang, Thùy Giang, Trà Giang, Trúc Giang, Trường Giang, Ðức Giang, Đình Giang, Đông Giang, Đức Giang,Thay vì lựa chọn tên Trung Trà Giang bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Trung Trà Giang theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Trung Trà Giang
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Trung Trà Giang theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 63. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 9 điểm.
Nhân cách tên Trung Trà Giang
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Trung Trà Giang theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 65. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, .
Nhân cách đạt: 9 điểm.
Địa cách tên Trung Trà Giang
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Trung Trà Giang có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 49. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Trung Tính.
Địa cách đạt: 7 điểm.
Ngoại cách tên Trung Trà Giang
Ngoại cách tên Trung Trà Giang có số tượng trưng là -3. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Trung Trà Giang
Tổng cách tên Trung Trà Giang có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 62. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.
Tổng cách đạt: 3 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Trung Trà Giang tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Trung Trà Giang là: 92/100 điểm.
tên rất hay
Thông tin về họ Trung
Trưng là một họ thời xưa của Việt Nam. Có thể đây là một cách gọi khác của họ Trương.
Người họ Trưng người Việt Nam
- Trưng Nữ Vương Trưng Trắc, vị nữ hoàng đầu tiên của Việt Nam
- Trưng Nhị, em Trưng Trắc.
Tuy nhiên, có những nhà sử học cho rằng, từ thời Hùng Vương đến thời đầu công nguyên nước ta chưa có phong tục đặt họ, thế nên Trưng không thể là họ của Hai Bà Trưng được, cũng theo họ, ở Việt Nam không có họ Trưng.
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Phú Hùng
- Nhật Mai
- Cẩm Hà
- Quốc Huy
- Linh Giang
- Uyển Đình
- Kim Thiên Ý
- Hải Sinh
- Bích Huệ
- Hữu Đạt
- Anh Tài
- Hải Ðường
- Yến Hồng
- Sơn Ca
- Mỹ Huyên
- Lan Hà
- Ngọc Ðàn
- Nhật
- Hoàng Kim
- Sơn
Từ khóa » Giang Trong Hán Việt Có Nghĩa Là Gì
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Tìm Hiểu Về 'hà' Và 'giang' - Báo Thanh Niên
-
Tra Từ: Giang - Từ điển Hán Nôm
-
Giang Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Giang Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Giang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giáng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Giang
-
Giang Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Cho Mình Hỏi Cùng Là Sông... - Cùng Học Tiếng Việt | Facebook
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự GIANG 江 Trang 9-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Giang Nam Có ý Nghĩa Là Phương Linh - Tên Con
-
Linh Giang Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Trong Tiếng Hán Việt, "giang" Và "hà" đều Có Nghĩa Là Sông?
-
Giang Hồ – Wikipedia Tiếng Việt