Giáng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːŋ˧˥ | ja̰ːŋ˩˧ | jaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːŋ˩˩ | ɟa̰ːŋ˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “giáng”- 夅: hàng, giáng
- 降: hoàng, hàng, giáng
- 柌: giáng
- 絳: giáng
- 绛: giáng
- 洚: hàng, giáng, hồng
Phồn thể
- 絳: giáng
- 洚: giáng, hồng
- 降: hàng, giáng
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 揀: giáng, giản, gióng, kiêm, luyện
- 夅: giáng, hàng
- 降: giáng, giuống, nháng, hàng, dán
- 𩄐: giáng
- 絳: giáng, ráng
- 绛: giáng
- 洚: giáng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- giằng
- giạng
- giàng
- giăng
- giảng
- giang
Danh từ
giáng
- Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung. Dấu giáng. Pha giáng.
Động từ
giáng
- Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn. Giáng chức.
- Giáng thế. Tiên giáng. Giáng phàm. Giáng sinh. Giáng thế. Giáng trần.
- Rơi mạnh từ trên xuống. Giáng một trận mưa. Tai hoạ giáng xuống đầu. Giáng phúc.
- Đánh mạnh. Giáng cho một cái tát. Đòn trời giáng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giáng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giáng Trần Hay Dáng Trần
-
'giáng Trần' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giáng Trần" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Giáng Trần Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Giáng Trần Là Gì
-
Tiên Cô Giáng Trần | Hidee X Max | Lyrics Video - YouTube
-
VIDEO [BK.003] Tác Phẩm: TIÊN LÃO GIÁNG TRẦN | Ngày 01/05/2021
-
Quỳnh Nga Hoá Tiên Giáng Trần Trong Bộ ảnh Cổ Trang - Dân Việt
-
Trong đoạn Văn "Nàng đẹp Như Một Cô Tiên Giáng Trần, Tuổi đọ Mười ...
-
Đàm Vĩnh Hưng - Nàng Tiên Giáng Trần Trong đôi Cánh Trắng...
-
Em Là Tiên Nữ Giáng Trần Làm Anh Say... - Thơ Tình Của Tôi | Facebook
-
Tác Phẩm: TIÊN NỮ GIÁNG TRẦN - Nghethuatvabonsai
-
Tiên Nữ Giáng Trần Trọn Bộ 23 Tập | Shopee Việt Nam
-
Lời Bài Hát Nàng Tiên Giáng Trần- Loi Bai Hat Nang Tien Giang Tran