Trang
| | Lời mở đầu | 3 | |
| Hướng dẫn | 5 | |
| Chương 1. Các đặc tính của chất lỏng | | |
| 1.1. Khái niệm về chất lỏng | 7 | |
| 1.2. Hệ thống đơn vị | 7 | |
| 1.3. Trọng lượng riêng | 8 | |
| 1.4. Khối lượng riêng của cố thể | 8 | |
| 1.5. Tỷ trọng của cố thể | 8 | |
| 1.6. Tính nhớt của chất lỏng | 9 | |
| 1.7. Sức căng bề mặt | 11 | |
| 1.8. Hiện tượng mao dẫn | 12 | |
| 1.9. Áp suất chất lỏng | 12 | |
| 1.10. Biến thiên áp suất trong chất lỏng nén được | 13 | |
| 1.11. Cột chất lỏng áp suất h (m) | 13 | |
| 1.12. Module đàn hồi (E) | 13 | |
| 1.13. Tính co dãn thể tích theo nhiệt độ | 14 | |
| Tóm tắt chương 1 | 14 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 1 | 14 | |
| Bài tập chương 1 | 15 | |
| Chương 2. Thủy tĩnh học | | |
| 2.1. Giới thiệu | 29 | |
| 2.2. Lực tác dụng lên mặt phẳng | 29 | |
| Tóm tắt chương 2 | 31 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 2 | 31 | |
| Bài tập chương 2 | 31 | |
| Chương 3. Sự nổi và cân bằng trong chất lỏng | | |
| 3.1. Định luật Archimede | 45 | |
| 3.2. Sự cân bằng của cố thể trong chất lỏng | 45 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 3 | 46 | |
| Bài tập chương 3 | 46 | |
| Chương 4. Chất lỏng trong những bình chứa chuyển động | | |
| 4.1. Giới thiệu | 50 | |
| 4.2. Chuyển động thẳng nằm ngang có gia tốc không đổi | 50 | |
| 4.3. Chuyển động quay tròn có gia tốc không đổi | 50 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 4 | 51 | |
| Bài tập chương 4 | 51 | |
| Chương 5. Phân tích thứ nguyên và tương tự thủy lực | | |
| 5.1. Giới thiệu | 57 | |
| 5.2. Phân tích thứ nguyên | 57 | |
| 5.3. Mô hình thủy lực | 57 | |
| 5.4. Tương tự hình học | 58 | |
| 5.5. Tương tự động học | 58 | |
| 5.6. Tương tự động lực học | 58 | |
| 5.7. Tỷ số thời gian | 60 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 5 | 60 | |
| Bài tập chương 5 | 60 | |
| Chương 6. Cơ sở động lực học chất lỏng | | |
| 6.1. Giới thiệu | 65 | |
| 6.2. Chuyển động chất lỏng | 65 | |
| 6.3. Dòng chảy ổn định | 66 | |
| 6.4. Dòng chảy đều | 66 | |
| 6.5. Đường dòng | 67 | |
| 6.6. Ống dòng | 67 | |
| 6.7. Phương trình liên tục | 67 | |
| 6.8. Phương trình năng lượng | 68 | |
| 6.9. Phương trình Bernoulli cho dòng chảy thực | | |
| và hệ số sửa chữa động năng | 68 | |
| 6.10. Đường năng lượng | 69 | |
| 6.11. Đường cột nước đo áp toàn phần | 70 | |
| 6.12. Độ dốc thủy lực | 70 | |
| 6.13. Công suất | 70 | |
| Tóm tắt chương 6 | 70 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 6 | 71 | |
| Bài tập chương 6 | 71 | |
| Chương 7. Dòng chảy trong ống | | |
| 7.1. Giới thiệu | 92 | |
| 7.2. Chảy tầng | 92 | |
| 7.3. Vận tốc tới hạn | 92 | |
| 7.4. Số Reynolds | 93 | |
| 7.5. Dòng chảy rối | 93 | |
| 7.6. Ứng suất cắt tại thành ống | 94 | |
| 7.7. Phân bố vận tốc trong ống tròn chảy tầng | 94 | |
| 7.8. Mất năng trong dòng chảy tầng | 94 | |
| 7.9. Công thức Darcy-Weisbach | 95 | |
| 7.10. Hệ số tổn thất đường dài | 95 | |
| 7.11. Tổn thất cục bộ | 97 | |
| 7.12. Dòng chảy không đầy trong ống tròn | 97 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 7 | 100 | |
| Bài tập chương 7 | 100 | |
| Chương 8. Dòng chảy có áp trong mạng lưới đường ống | | |
| 8.1. Giới thiệu | 106 | |
| 8.2. Đường ống tương đương | 107 | |
| 8.3. Công thức Hazen-Williams | 107 | |
| 8.4. Phương pháp Hardy-Cross | 108 | |
| 8.5. Hiệu chỉnh lưu lượng trong mỗi vòng khép kín sau mỗi lần lặp | 108 | |
| 8.6. Các bước tính toán trong phương pháp Hardy-Cross | 110 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 8 | 111 | |
| Bài tập chương 8 | 112 | |
| Chương 9. Đo đạc dòng chảy | | |
| 9.1. Giới thiệu | 128 | |
| 9.2. Đo vận tốc - ống dò Pitot | 128 | |
| 9.3. Hệ số vận tốc | 129 | |
| 9.4. Đo lưu lượng - ống dò Venturi | 129 | |
| 9.5. Dòng chảy qua lỗ - vòi | 130 | |
| 9.6. Dòng chảy ổn định qua lỗ nhỏ thành mỏng | 130 | |
| 9.7. Dòng chảy ổn định qua lỗ to thành mỏng | 131 | |
| 9.8. Dòng chảy không ổn định qua lỗ nhỏ thành mỏng | 132 | |
| 9.9. Dòng chảy ổn định qua đập tràn thành mỏng dạng tam giác | 134 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 9 | 135 | |
| Bài tập chương 9 | 135 | |
| Chương 10. Dòng chảy trong kênh hở | | |
| 10.1. Giới thiệu | 152 | |
| 10.2. Dòng ổn định, đều | 152 | |
| 10.3. Dòng chảy không đều | 152 | |
| 10.4. Dòng chảy tầng | 152 | |
| 10.5. Công thức Chézy trong dòng chảy ổn định và đều | 153 | |
| 10.6. Lưu lượng | 153 | |
| 10.7. Mất năng lượng | 153 | |
| 10.8. Phân bố vận tốc | 154 | |
| 10.9. Năng lượng riêng | 154 | |
| 10.10. Chiều sâu phân giới | 155 | |
| 10.11. Nước nhảy | 155 | |
| 10.12. Mặt cắt có lợi nhất về thủy lực | 155 | |
| 10.13. Tính kênh theo phương pháp đối chiếu với mặt cắt có lợi nhất về thủy lực (Agơrốtxkin) | 156 | |
| |
| Câu hỏi ôn tập chương 10 | 159 | |
| Bài tập chương 10 | 159 | |
| Chương 11. Lực gây ra bởi chất lỏng chuyển động | | |
| 11.1. Giới thiệu | 168 | |
| 11.2. Nguyên lý xung - động lượng | 168 | |
| 11.3. Hệ số sửa chữa động lượng | 169 | |
| 11.4. Nước va | 169 | |
| Câu hỏi ôn tập chương 11 | 170 | |
| Bài tập chương 11 | 170 | |
| Phụ lục | | |
| Phụ lục 1. Bảng tra Agơrốtxkin thiết kế kênh hình thang | | |
| với dòng chảy đều | 178 | |
| Phụ lục 2. Chuyển đổi hệ thống đơn vị US và SI | 182 | |
| Phụ lục 3. Hệ số nhám n tham khảo | | |
cho một số mặt phủ lòng dẫn:  | 185 | |
| Tài liệu tham khảo | 186 |
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu
|