[ Giáo Trình Hán Tự Và Từ Ghép ] Bài 4 - Học Tiếng Nhật Online
Có thể bạn quan tâm
No Result View All Result Home Hán tự và từ ghép [ Hán tự và từ ghép ] Bài 4
Share on FacebookShare on Twitter - Hán Tự
- Từ Ghép
| Kanji | Âm hán | Nghĩa |
|---|---|---|
| 困 | KHỐN | khó khăn |
| 品 | PHẨM | hàng hóa |
| 咲 | TIẾU | nở hoa |
| 固 | CỐ | cố định |
| 国 | QUỐC | đất nước |
| 周 | CHU | chu vi, xung quanh |
| 圧 | ÁP | áp lực |
| 吸 | HẤP | hút ( thuốc ) |
| 味 | VỊ | mùi vị, ý nghĩa |
| 呼 | HÔ | kêu, gọi |
| 員 | VIÊN | nhân viên |
| 商 | THƯƠNG | thương mại |
| 問 | VẤN | vấn đề, vấn đáp |
| 喜 | HỶ | vui mừng |
| 喫 | KHIẾT | ăn uống |
| 単 | ĐƠN | đơn giản |
| 厳 | NGHIÊM | nghiêm khắc |
| 因 | NHÂN | nguyên nhân |
| 回 | HỒI | hồi sinh, hồi tưởng |
| Kanji | Hiragana | Âm hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 血圧 | けつあつ | HUYẾT ÁP | Huyết áp |
| 破壊 | はかい | PHÁ HOẠI | Phá hoại |
| 周囲 | しゅうい | CHU VI | Chu vi |
| 田園 | でんえん | ĐIỀN VIÊN | Miền quê |
| 告白 | こくはく | CÁO BẠCH | Tỏ tình, thú nhận |
| 勧告 | かんこく | KHUYẾN CÁO | Khuyến cáo |
| 報告 | ほうこく | BÁO CÁO | Báo cáo |
| 広告 | こうこく | QUẢNG CÁO | Quảng cáo |
| 学園 | がくえん | HỌC VIÊN | Khuôn viên trường học |
| 崩壊 | ほうかい | BĂNG HOẠI | Sụp đổ |
| 運命 | うんめい | VẬN MỆNH | Số mạng |
| 革命 | かくめい | CÁCH MỆNH | Cách mạng |
| 和食 | わしょく | HÒA THỰC | Đồ ăn Nhật |
| 製品 | せいひん | CHẾ PHẨM | Chế phẩm |
| 全員 | ぜんいん | TOÀN VIÊN | Tất cả mọi người |
| 店員 | てんいん | ĐIẾM VIÊN | Nhân viên bán hàng |
| 周囲 | しゅうい | CHU VI | Chu vi |
| 要因 | よういん | YẾU NHÂN | Nguyên nhân chủ yếu |
| 因子 | いんし | NHÂN TỬ | Nhân tố |
| 前回 | ぜんかい | TIỀN HỒI | Lần trước |
| 周期 | しゅうき | CHU KÌ | Chu kỳ |
| 円周 | えんしゅう | VIÊN CHU | Đường tròn |
| 味覚 | みかく | VỊ GIÁC | Vị giác |
| 地味 | じみ | ĐỊA VỊ | Giản dị, đơn sơ |
| 意味 | いみ | Ý VỊ | Ý nghĩa |
| 興味 | きょうみ | HƯNG VỊ | Hứng thú, quan tâm |
| 趣味 | しゅみ | THÚ VỊ | Sở thích |
| 寿命 | じゅみょう | THỌ MỆNH | Tuổi thọ |
| 平和 | へいわ | BÌNH HÒA | Hòa bình |
| 作品 | さくひん | TÁC PHẨM | Tác phẩm |
| 品質 | ひんしつ | PHẨM CHẤT | Chất lượng |
| 商品 | しょうひん | THƯƠNG PHẨM | Sản phẩm, hàng hóa |
| 駅員 | えきいん | DỊCH VIÊN | Nhân viên nhà ga |
| 商売 | しょうばい | THƯƠNG MẠI | Thương mại, buôn bán |
| 商店 | しょうてん | THƯƠNG ĐIẾM | Cửa hàng |
| 商業 | しょうぎょう | THƯƠNG NGHIỆP | Thương nghiệp |
| 問題 | もんだい | VẤN ĐỀ | Vấn đề, câu hỏi |
| 学問 | がくもん | HỌC VẤN | Học vấn |
| 疑問 | ぎもん | NGHI VẤN | Nghi vấn, hoài nghi |
| 訪問 | ほうもん | PHỎNG VẤN | Viếng thăm |
| 質問 | しつもん | CHẤT VẤN | Chất vấn, hỏi |
| 喫煙 | きつえん | KHIẾT YÊN | Hút thuốc |
| 満喫 | まんきつ | MÃN KHIẾT | Đầy đủ, thỏa thích |
| 単純 | たんじゅん | ĐƠN THUẦN | Đơn thuần |
| 単位 | たんい | ĐƠN VỊ | Đơn vị |
| 単語 | たんご | ĐƠN NGỮ | Từ vựng |
| 簡単 | かんたん | GIẢN ĐƠN | Đơn giản |
| 厳重 | げんじゅう | NGHIÊM TRỌNG | Nghiêm trọng |
| 尊厳 | そんげん | TÔN NGHIÊM | Tôn nghiêm |
| 厳守 | げんしゅ | NGHIÊM THỦ | Tuân thủ nghiêm ngặt |
| 原因 | げんいん | NGUYÊN NHÂN | Nguyên nhân |
| 回復 | かいふく | HỒI PHỤC | Hồi phục, bình phục |
| 回転 | かいてん | HỒI CHUYỂN | Xoay vòng |
| 困難 | こんなん | KHỐN NẠN | Khó khăn, vất vả |
[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần…..cũng được )
Next Post[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )
Related Posts
Hán tự và từ ghép[ Hán tự và từ ghép ] Bài 17
Hán tự và từ ghép[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38
Hán tự và từ ghép[ Hán tự và từ ghép ] Bài 25
Hán tự và từ ghép[ Hán tự và từ ghép ] Bài 14
Hán tự và từ ghép[ Hán tự và từ ghép ] Bài 32
Hán tự và từ ghép[ Hán tự và từ ghép ] Bài 29
Next Post[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )
Recent News

Bài 41 : そろそろ…。 ( Sắp đến lúc . . . . )
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 110 : ~べき/~べきではない ( Nên, không nên )
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 81 : ~くらいなら ( Nếu ….tốt hơn )

Chữ 今 ( Kim )

Bài 38 : Kính Ngữ
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 66 : ~にもまして ( Hơn, nhiều hơn, trên )

[ Bài Tập ] Bài 6: いっしょにいきませんか

にはんして

ずにはすまない

どき
© 2023 JPOONLINE.
Navigate Site
- JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH
Follow Us
No Result View All Result- TRANG CHỦ
- SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
- Nhập môn Tiếng Nhật
- GIÁO TRÌNH MINA
- Từ Vựng
- Ngữ Pháp
- 会話
- 文型-例文
- 練習 A
- 練習 B
- 練習 C
- Giáo trình Yasashii Nihongo
- Giáo Trình Shadowing trung cấp
- Học tiếng nhật cơ bản III
- NHK ver 01
- NHK ver 02
- GIÁO TRÌNH MIMIKARA
- Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
- Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
- MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
- Từ vựng N5
- Mẫu câu ngữ pháp N5
- Mẫu câu ngữ pháp N4
- Mẫu câu ngữ pháp N3
- Mẫu câu ngữ pháp N2
- Mẫu câu ngữ pháp N1
- KANJI
- Giáo trình Kanji Look and Learn
- Hán tự và từ ghép
- 1000 Chữ hán thông dụng
- Kanji giáo trình Minna no nihongo
- Học Kanji mỗi ngày
- Từ điển mẫu câu
© 2023 JPOONLINE.
Từ khóa » Hán Tự N5 Bài 4
-
Học Tiếng Nhật Online - Chữ Hán N5 Bài 4 Chữ 人 先 先 生 学 方 何 ...
-
Kanji Look And Learn N5 - Bài 4
-
Hán Tự Bài 4 - Giáo Trình Mina No Nihongo - Hiragana ->Kanji
-
Hán Tự Bài 4 - TIENG NHAT 360
-
Học Tiếng Nhật - Chữ Kanji N5 "bài 4"
-
Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-5 Bài 4 - Từ điển ABC
-
Tổng Hợp Kanji N5 - Học Chữ Hán N5 Bằng Hình ảnh ! Hán Tự N5
-
Bài-04 - そちらは 何時までですか | みんなの日本語 第2版 1-50
-
Bài 04 - Bài Tập | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub
-
Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 4 - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
Hán Tự Minna No Nihongo Sơ Cấp (50 Bài) - By HoangOmega89
-
Hán Tự N5 - Học âm On/kun (HTN5B04P2) - Lớp Học Tiếng Nhật
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 4 - .vn
-
Nắm Lòng 16 Hán Tự Nếu Học Theo Cách Này - Kanji N4-5 Bài 4