Hán Tự Bài 4 - TIENG NHAT 360
Có thể bạn quan tâm
Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.Bạn Có Muốn Dùng Thử ?
Xem Thử Không nhắc lạiMinna no nihongo Hán Tự Bài 4
Minna no hihongo Hán Tự bài 4
HÁN TỰ
BÀI TẬP
12刀 : đao
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Đây là thể hiện của một thanh kiếm Âm hán
đaoNghĩa
Kiếm,daoÂm On
トオÂm Kun
かたなVí dụ
刀かたなGươm日本刀にほんとうThanh kiếm nhật短刀たんとうDao găm 1234分 : Phân
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Hãy chia ra.Nó sẽ thành nửa với một con dao Âm hán
PhânNghĩa
Phút,chiaÂm On
ブン, フン, ブÂm Kun
わ_けるVí dụ
五分ごふんRưỡi十分じっぷんđầy đủ半分はんぶんRưỡi分かるわかるTìm thấy自分じぶんBản thân気分きぶんKhí sắc 123上 : Thượng
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Đây là bên trên của một dòng Âm hán
ThượngNghĩa
TrênÂm On
ジョオ, ショオÂm Kun
あ_げる, うえ, かみ, の_ぼすVí dụ
上うえđỉnh上げるあげるTăng上手なじょうずなTốt上着うわぎáo khoác川上かわかみKawakami屋上おくじょうMái nhà 123下 : Hạ
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Đây là bên dưới của một dòng Âm hán
HạNghĩa
DướiÂm On
カ, ゲÂm Kun
した, しも, もと, くだ_る, さげ_る, おろ_すVí dụ
下かDưới下げるさげるHạ下さいくださいXin vui lòng地下鉄ちかてつXe điện ngầm下手なへたなNghèo上下うえしたLên và xuống 1 234中 : Trung
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Đây là giữa của một vòng tròn Âm hán
TrungNghĩa
Giữa,trung tâmÂm On
チュウÂm Kun
なかVí dụ
中央口ちゅうおうぐちLối vào trung tâm中国ちゅうごくđồ sứ一年中いちねんじゅうQuanh năm中学校ちゅうがっこうTrung học cơ sở世界中せかいじゅうTrên thế giới背中せなかTrở lại 12345外 : Ngoại
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Bạn nên hút thuốc(トバコ) bên ngoài Âm hán
NgoạiNghĩa
NgoàiÂm On
ガイ, ゲÂm Kun
はず_すVí dụ
外がいBên ngoài外国がいこくNước ngoài外国人がいこくじんNgười nước ngoài外のそとのNgoài海外かいがいNước ngoài意外ないがいなLàm ngạc nhiên 12345右 : Hữu
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Tôi ăn với tay phải của tôi Âm hán
HữuNghĩa
PhảiÂm On
ウ, ユウÂm Kun
みぎVí dụ
右みぎđúng右手みぎてđúng右足みぎあしChân phải右側うそくđúng左右さうTrái và phải右翼うよくCánh phải 123工 : Công
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Đây là hình dạng của cái thước của người thợ thủ công Âm hán
CôngNghĩa
Thủ côngÂm On
コオ, クÂm Kun
Ví dụ
工場こうじょうNhà máy工業こうぎょうCông nghiệp工事こうじXây dựng大工だいくThợ mộc工夫くふうDevice工学こうがくKỹ thuật 12345左 : Tả
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Tôi đo thước với tay trái của tôi Âm hán
TảNghĩa
TráiÂm On
サÂm Kun
ひだりVí dụ
左さTrái左手ひだりてBàn tay trái左側さそくTrái左右さうTrái và phải左翼さよくNgười thuận tay trái左利きひだりききThuận tay trái 123456789前 : Tiền
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Tôi chuẩn bị cho bữa tối trước khi mặt trăng lên Âm hán
TiềnNghĩa
TrướcÂm On
ゼンÂm Kun
まえVí dụ
前半ぜんはんNửa đầu午前ごぜんBuổi sáng午前中ごぜんちゅうVào buổi sáng名前なまえTên三年前さんねんまえBa năm trước前売り券まえうりけんVé bán trước Câu: 1 やすみ? 休み 体み 長み 分み Câu: 2 うえ? 上 下 舌 着 Câu: 3 うえ? 外 中 下 上 Câu: 4 いちにちじゅう? 一日間 一日中 一日住 一日仲 Câu: 5 がいこく? 外国 広告 水国 雲谷 Câu: 6 試験が始まって30分 _ は、教室の外に出ることができません。? 以左 以右 以内 以外 Câu: 7 やはり こうじょうの中は くうきが きたないですから きをつけてください。 こうじょう? ロ上 公場 工場 工所 Câu: 8 じぶんのものには な まえをかいてください。 なまえ? 各前 名前 名萌 南前 < LESSON 3 ●● LESSON 5 > Hán Tự Từ Vựng Ngữ Pháp Hội Thoại Tham KhảoHán tự N5 tổng hợp
Luyện thi Hán tự N5

App 4.0 ↓ - Trang Dành Cho Di Động
- Android
- iOS 4.3
- IOS
- IOS
Từ khóa » Hán Tự N5 Bài 4
-
Học Tiếng Nhật Online - Chữ Hán N5 Bài 4 Chữ 人 先 先 生 学 方 何 ...
-
Kanji Look And Learn N5 - Bài 4
-
Hán Tự Bài 4 - Giáo Trình Mina No Nihongo - Hiragana ->Kanji
-
Học Tiếng Nhật - Chữ Kanji N5 "bài 4"
-
[ Giáo Trình Hán Tự Và Từ Ghép ] Bài 4 - Học Tiếng Nhật Online
-
Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-5 Bài 4 - Từ điển ABC
-
Tổng Hợp Kanji N5 - Học Chữ Hán N5 Bằng Hình ảnh ! Hán Tự N5
-
Bài-04 - そちらは 何時までですか | みんなの日本語 第2版 1-50
-
Bài 04 - Bài Tập | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub
-
Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 4 - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
Hán Tự Minna No Nihongo Sơ Cấp (50 Bài) - By HoangOmega89
-
Hán Tự N5 - Học âm On/kun (HTN5B04P2) - Lớp Học Tiếng Nhật
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 4 - .vn
-
Nắm Lòng 16 Hán Tự Nếu Học Theo Cách Này - Kanji N4-5 Bài 4