Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại Bài 10 - ChineMaster

5/5 - (1 bình chọn)

Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster

Giáo trình tiếng Trung Thương mại Bài 10 là bài giảng tiêp theo của buổi học tiếng Trung thương mại online cơ bản theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 tập. Các bạn chưa học bài 9 hôm qua thì xem ngay tại link bên dưới nhé.

Giáo trình tiếng Trung Thương mại Bài 9

Nội dung bài giảng lớp tiếng Trung thương mại online hôm nay là Giáo trình tiếng Trung Thương mại Bài 10.

Bên dưới là chuyên mục học tiếng Trung thương mại online miễn phí.

Chuyên mục tiếng Trung thương mại

Bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster gồm giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản và giáo trình tiếng Trung thương mại nâng cao.

Sau đây chúng ta cùng vào xem video bài giảng hôm nay lớp học tiếng Trung thương mại online ngay bên dưới.

Video học Giáo trình tiếng Trung Thương mại Bài 10

Bên dưới là video bài giảng trực tuyến Thầy Vũ đào tạo kiến thức tiếng Trung thương mại trực tuyến dành cho các bạn học viên muốn tự học tiếng Trung thương mại cơ bản tại nhà theo chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến miễn phí.

Video Thầy Vũ livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online hướng dẫn các bạn học theo giáo án Giáo trình tiếng Trung Thương mại Bài 10.

Video bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung thương mại online Thầy Vũ livestream qua kênh fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Sài Gòn.

Thầy Vũ đang phát trực tiếp video dạy học theo bài giảng Giáo trình tiếng Trung Thương mại Bài 10.

Các bạn học chú ý tranh thủ thời gian để học nhanh các từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng nhất Thầy Vũ tổng hợp và biên soạn ngay tại link dưới nhé.

Học từ vựng tiếng Trung thương mại

Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành

Bạn nào muốn tìm hiểu về cách viết hợp đồng tiếng Trung thương mại hợp tác kinh doanh thì xem ngay bên dưới nhé.

Hợp đồng tiếng Trung thương mại

Các bạn cần kết hợp phương pháp tập viết chữ Hán và tập gõ tiếng Trung mỗi ngày trên máy tính theo bộ video bài giảng Thầy Vũ dạy học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao để học từ vựng thương mại tiếng Trung hiệu quả hơn.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Tiếp theo phần bên dưới là luyện tập dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế theo các đoạn văn bản tiếng Trung Thầy Vũ thiết kế và biên soạn làm tài liệu nâng cao kỹ năng dịch thuật văn bản tiếng Trung online. Các bạn chú ý theo dõi kỹ bên dưới và gửi đáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt lên diễn đàn tiếng Trung thương mại để Thầy Vũ chấm bài online nhé.

Văn bản tiếng Trung Thầy Vũ thiết kế và biên soạn giáo án bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế sau khi học viên đã học xong Giáo trình tiếng Trung Thương mại Bài 10.

牙龈疾病,也称为牙周病,是一种慢性感染,如果不及时治疗,会导致许多健康问题,从轻微的炎症到严重的牙龈损伤,再到牙齿脱落。此外,牙龈疾病会影响您的整体健康,并与心脏病和中风的风险增加有关。

牙龈疾病发生在牙龈线和牙齿之间的空间。它会导致组织炎症和损伤,最终会导致牙龈萎缩。牙龈疾病的严重程度取决于牙龈组织萎缩时形成的多余空间或所谓的“口袋”的深度。

美国国家牙科和颅面研究所估计,美国 80% 的成年人都患有某种程度的牙龈疾病。

牙龈疾病分为牙龈炎或牙周炎。牙龈炎是牙龈疾病的第一阶段,可通过治疗逆转。但它也可能发展成更严重的口腔健康问题——牙周炎。

牙龈炎会导致牙龈肿胀、发炎,容易出血。良好的口腔卫生习惯,包括每天使用牙线和刷牙,以及定期进行专业的牙齿清洁可以预防和帮助逆转这种疾病,这种疾病通常不会导致牙龈组织或牙齿的脱落。

牙周炎是由未经治疗的牙龈炎引起的。在牙周炎中,牙龈明显从牙齿上退缩,导致形成感染的牙周袋。当您身体的免疫系统努力抵抗这些感染时,组织和骨骼可能会开始分解。如果没有适当的治疗,支撑牙齿的牙龈、结缔组织和颌骨可能会全部退化并开始损害您的整体口腔健康。最终,牙齿会松动并脱落或必须移除。

服用某些可能导致口干的药物,包括一些降压药、抗抑郁药、类固醇和口服避孕药。口腔中缺乏唾液会使您更容易患牙龈疾病,因为其主要功能之一是帮助清除食物残渣和细菌。

未经治疗的牙龈疾病会增加患心脏病和中风的风险,而对于女性来说,分娩低出生体重婴儿的机会也会增加。牙龈疾病也与糖尿病患者的血糖控制困难有关。

手术,在更严重的牙龈疾病病例中。一种称为皮瓣手术,涉及拉起牙龈组织以去除牙垢,然后将组织缝合回原位以紧密贴合牙齿。组织移植也可用于替换严重受损的骨骼或牙龈。例如,在骨移植中,将一小块网状材料放置在骨骼和牙龈组织之间,使支持组织和骨骼再生。

虽然很高兴知道有治疗方法,但最好首先避免牙龈疾病,每天至少刷牙和使用牙线两次,均衡饮食,并定期去看牙医进行检查和清洁。

对于大多数女性来说,月经周期持续 21 到 35 天,周期为 3 到 7 天。然而,许多女性的周期长度、时间和症状都会有所不同,而月经紊乱往往是罪魁祸首。多达 85% 的经期规律的女性在月经前至少会出现一种月经紊乱症状。

当经前症状成为生活中每个月的事实时,这种情况被称为经前期综合征或 PMS。 PMS 的症状范围从情绪剧变(如易怒和悲伤)到身体影响(如痉挛和乳房胀痛)。一定数量的女性——大约 5%——经历了严重的情绪和身体症状,以至于她们在日常生活中遇到了问题。这被称为 PMDD(经前烦躁症)。

费城宾夕法尼亚大学妇产科教授史蒂文·桑德海默 (Steven Sondheimer) 医学博士说,为什么会发生经前综合症——以及为什么有些女性比其他女性更容易经历它——尚不清楚。 “最近有一些迹象表明存在遗传倾向。这是某些激素的功能及其对大脑中受体的影响,可能因人而异。”

Sondheimer 博士指出,家族遗传的倾向最有可能解释为什么有些女性更容易患 PMS 或 PMDD,以及为什么有些女性的 PMS 症状更严重。

三个月或更长时间没有来月经被认为是不正常的(除非你怀孕了)。如果您经常跳过月经或超过三个月没有来月经,请联系您的医生。

经期剧烈疼痛——严重到会影响你的生活质量——被称为痛经。疼痛可能是由子宫内膜异位症引起的,当子宫内膜组织在子宫外生长时会发生这种情况,或者您有子宫肌瘤,子宫内任何部位都可能出现良性生长。

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế áp dụng những kiến thức trong bài giảng Giáo trình tiếng Trung Thương mại Bài 10.

Yáyín jíbìng, yě chēng wèi yá zhōu bìng, shì yī zhǒng mànxìng gǎnrǎn, rúguǒ bù jíshí zhìliáo, huì dǎozhì xǔduō jiànkāng wèntí, cóng qīngwéi de yánzhèng dào yánzhòng de yáyín sǔnshāng, zài dào yáchǐ tuōluò. Cǐwài, yáyín jíbìng huì yǐngxiǎng nín de zhěngtǐ jiànkāng, bìng yǔ xīnzàng bìng hé zhòngfēng de fēngxiǎn zēngjiā yǒuguān.

Yáyín jíbìng fāshēng zài yáyín xiàn hé yáchǐ zhī jiān de kōngjiān. Tā huì dǎozhì zǔzhī yánzhèng hé sǔnshāng, zuìzhōng huì dǎozhì yáyín wěisuō. Yáyín jíbìng de yánzhòng chéngdù qǔjué yú yáyín zǔzhī wěisuō shí xíngchéng de duōyú kōng jiàn huò suǒwèi de “kǒudài” de shēndù.

Měiguó guójiā yákē hé lú miàn yánjiū suǒ gūjì, měiguó 80% de chéngnián rén dōu huàn yǒu mǒu zhǒng chéngdù de yáyín jíbìng.

Yáyín jíbìng fēn wéi yáyín yán huò yá zhōu yán. Yáyín yán shì yáyín jíbìng de dì yī jiēduàn, kě tōngguò zhìliáo nìzhuǎn. Dàn tā yě kěnéng fāzhǎn chéng gèng yánzhòng de kǒuqiāng jiànkāng wèntí——yá zhōu yán.

Yáyín yán huì dǎozhì yáyín zhǒngzhàng, fāyán, róngyì chūxiě. Liánghǎo de kǒuqiāng wèishēng xíguàn, bāokuò měitiān shǐyòng yá xiàn hé shuāyá, yǐjí dìngqí jìnxíng zhuānyè de yáchǐ qīngjié kěyǐ yùfáng hé bāngzhù nìzhuǎn zhè zhǒng jíbìng, zhè zhǒng jíbìng tōngcháng bù huì dǎozhì yáyín zǔzhī huò yáchǐ de tuōluò.

Yá zhōu yán shì yóu wèi jīng zhìliáo de yáyín yán yǐnqǐ de. Zài yá zhōuyánzhōng, yáyín míngxiǎn cóng yáchǐ shàng tuìsuō, dǎozhì xíngchéng gǎnrǎn de yá zhōu dài. Dāng nín shēntǐ de miǎnyì xìtǒng nǔlì dǐkàng zhèxiē gǎnrǎn shí, zǔzhī hé gǔgé kěnéng huì kāishǐ fēnjiě. Rúguǒ méiyǒu shìdàng de zhìliáo, zhīchēng yáchǐ de yáyín, jiédì zǔzhī hé gé gǔ kěnéng huì quánbù tuìhuà bìng kāishǐ sǔnhài nín de zhěngtǐ kǒuqiāng jiànkāng. Zuìzhōng, yáchǐ huì sōngdòng bìng tuōluò huò bìxū yí chú.

Fúyòng mǒu xiē kěnéng dǎozhì kǒu gān di yàowù, bāokuò yīxiē jiàng yā yào, kàng yìyù yào, lèigùchún hé kǒufú bìyùn yào. Kǒuqiāng zhōng quēfá tuòyè huì shǐ nín gèng róngyì huàn yáyín jíbìng, yīn wéi qí zhǔyào gōngnéng zhī yī shì bāngzhù qīngchú shíwù cánzhā hé xìjùn.

Wèi jīng zhìliáo de yáyín jíbìng huì zēngjiā huàn xīnzàng bìng hé zhòngfēng de fēngxiǎn, ér duìyú nǚxìng lái shuō, fēnmiǎn dī chūshēng tǐzhòng yīng’ér de jīhuì yě huì zēngjiā. Yáyín jíbìng yě yǔ tángniàobìng huànzhě de xiětáng kòngzhì kùn nàn yǒuguān.

Shǒushù, zài gèng yánzhòng de yáyín jíbìng bìnglì zhōng. Yī zhǒng chēng wèi pí bàn shǒushù, shèjí lā qǐ yáyín zǔzhī yǐ qùchú yágòu, ránhòu jiāng zǔzhī fénghé huí yuán wèi yǐ jǐnmì tiē hé yáchǐ. Zǔzhī yízhí yě kěyòng yú tìhuàn yánzhòng shòu sǔn de gǔgé huò yáyín. Lìrú, zài gǔ yízhí zhōng, jiāng yī xiǎo kuài wǎng zhuàng cáiliào fàngzhì zài gǔgé hé yáyín zǔzhī zhī jiān, shǐ zhīchí zǔzhī hé gǔgé zàishēng.

Suīrán hěn gāoxìng zhīdào yǒu zhìliáo fāngfǎ, dàn zuì hǎo shǒuxiān bìmiǎn yáyín jíbìng, měitiān zhìshǎo shuāyá hé shǐyòng yá xiàn liǎng cì, jūnhéng yǐnshí, bìng dìngqí qù kàn yáyī jìnxíng jiǎnchá hé qīngjié.

Duìyú dà duōshù nǚxìng lái shuō, yuèjīng zhōuqí chíxù 21 dào 35 tiān, zhōuqí wèi 3 dào 7 tiān. Rán’ér, xǔduō nǚxìng de zhōuqí chángdù, shíjiān hé zhèngzhuàng dūhuì yǒu suǒ bùtóng, ér yuèjīng wěnluàn wǎngwǎng shì zuìkuí huòshǒu. Duō dá 85% de jīngqí guīlǜ de nǚxìng zài yuèjīng qián zhìshǎo huì chūxiàn yī zhǒng yuèjīng wěnluàn zhèngzhuàng.

Dāng jīng qián zhèngzhuàng chéngwéi shēnghuó zhōng měi gè yuè de shìshí shí, zhè zhǒng qíngkuàng bèi chēng wèi jīng qiánqí zònghé zhēng huò PMS. PMS de zhèngzhuàng fànwéi cóng qíngxù jùbiàn (rú yì nù hé bēishāng) dào shēntǐ yǐngxiǎng (rú jìngluán hé rǔfáng zhàng tòng). Yīdìng shùliàng de nǚxìng——dàyuē 5%——jīnglìle yánzhòng de qíngxù hé shēntǐ zhèngzhuàng, yǐ zhìyú tāmen zài rìcháng shēnghuó zhōng yù dàole wèntí. Zhè bèi chēng wèi PMDD(jīng qián fánzào zhèng).

Fèichéng bīnxīfǎníyǎ dàxué fù chǎn kē jiàoshòu shǐ dì wén·sāng dé hǎi mò (Steven Sondheimer) yīxué bóshì shuō, wèishéme huì fāshēng jīng qián zònghé zhèng——yǐjí wèishéme yǒuxiē nǚxìng bǐ qítā nǚxìng gēng róngyì jīnglì tā——shàng bù qīngchǔ. “Zuìjìn yǒu yīxiē jīxiàng biǎomíng cúnzài yíchuán qīngxiàng. Zhè shì mǒu xiē jīsù de gōngnéng jí qí duì dànǎo zhōng shòu tǐ de yǐngxiǎng, kěnéng yīn rén ér yì.”

Sondheimer bóshì zhǐchū, jiāzú yíchuán de qīngxiàng zuì yǒu kěnéng jiěshì wèishéme yǒuxiē nǚxìng gēng róngyì huàn PMS huò PMDD, yǐjí wèishéme yǒuxiē nǚxìng de PMS zhèngzhuàng gèng yánzhòng.

Sān gè yuè huò gèng cháng shíjiān méiyǒu lái yuèjīng bèi rènwéi shì bù zhèngcháng de (chúfēi nǐ huáiyùnle). Rúguǒ nín jīngcháng tiàoguò yuèjīng huò chāoguò sān gè yuè méiyǒu lái yuèjīng, qǐng liánxì nín de yīshēng.

Jīngqí jùliè téngtòng——yánzhòng dào huì yǐngxiǎng nǐ de shēnghuó zhìliàng——bèi chēng wèi tòngjīng. Téngtòng kěnéng shì yóu zǐgōng nèi mó yì wèi zhèng yǐnqǐ de, dāng zǐgōng nèi mó zǔzhī zài zǐgōng wài shēng cháng shí huì fāshēng zhè zhǒng qíngkuàng, huòzhě nín yǒu zǐgōng jī liú, zǐgōng nèi rènhé bùwèi dōu kěnéng chūxiàn liángxìng shēngzhǎng.

Đáp án bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bên dưới này chỉ mang tính chất tham khảo. Các bạn so sánh đối chiếu với bài làm của các bạn rồi gửi bài tập lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Bệnh nướu răng, còn được gọi là bệnh nha chu, là một bệnh nhiễm trùng mãn tính có thể gây ra một số vấn đề sức khỏe, từ viêm nhẹ đến tổn thương nướu nghiêm trọng đến mất răng, nếu không được điều trị. Ngoài ra, bệnh nướu răng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể của bạn, và có liên quan đến việc tăng nguy cơ mắc bệnh tim và đột quỵ.

Bệnh nướu răng phát triển trong khoảng giữa đường nướu và răng của bạn. Nó gây viêm và tổn thương mô, cuối cùng có thể khiến nướu của bạn bị tụt lại. Mức độ nghiêm trọng của bệnh nướu răng được xác định bởi độ sâu của khoảng trống dư thừa, hay còn gọi là “túi”, hình thành khi mô nướu của bạn rút đi.

Viện nghiên cứu nha khoa và sọ mặt quốc gia ước tính rằng 80 phần trăm người lớn ở Hoa Kỳ mắc bệnh nướu răng ở một mức độ nào đó.

Bệnh nướu răng được phân loại là viêm nướu hoặc viêm nha chu. Viêm nướu là giai đoạn đầu của bệnh nướu răng và có thể hồi phục khi điều trị. Nhưng nó cũng có thể phát triển thành vấn đề sức khỏe răng miệng nghiêm trọng hơn, viêm nha chu.

Tình trạng viêm nướu khiến nướu bị sưng tấy, kích ứng, dễ chảy máu. Những thói quen tốt cho sức khỏe răng miệng, bao gồm dùng chỉ nha khoa và đánh răng hàng ngày, cũng như làm sạch răng chuyên nghiệp thường xuyên có thể ngăn ngừa và giúp đẩy lùi bệnh này, vốn thường không làm mất mô nướu hoặc răng.

Viêm nha chu xảy ra do viêm nướu không được điều trị. Trong bệnh viêm nha chu, nướu bị tụt ra khỏi răng một cách đáng kể, dẫn đến hình thành các túi bị nhiễm trùng. Khi hệ thống miễn dịch của cơ thể bạn phải vật lộn để chống lại những nhiễm trùng này, các mô và xương có thể bắt đầu bị phá vỡ. Nếu không được điều trị thích hợp, nướu, mô liên kết và xương hàm nâng đỡ răng của bạn có thể xấu đi và bắt đầu ảnh hưởng đến sức khỏe răng miệng tổng thể của bạn. Cuối cùng, răng sẽ lung lay và rụng hoặc phải nhổ bỏ.

Dùng một số loại thuốc, bao gồm một số loại thuốc huyết áp, thuốc chống trầm cảm, steroid và thuốc tránh thai, có thể gây khô miệng. Việc thiếu nước bọt trong miệng khiến bạn dễ bị bệnh nướu răng hơn vì một trong những chức năng chính của nó là giúp rửa sạch các mảnh thức ăn và vi khuẩn.

Bệnh nướu răng không được điều trị có liên quan đến việc tăng nguy cơ mắc bệnh tim và đột quỵ, và đối với phụ nữ, tăng khả năng sinh con nhẹ cân. Bệnh nướu răng cũng có liên quan đến vấn đề kiểm soát lượng đường trong máu ở bệnh nhân tiểu đường.

Phẫu thuật, trong những trường hợp nghiêm trọng hơn của bệnh nướu răng. Một loại, được gọi là phẫu thuật vạt, bao gồm việc kéo mô nướu lên để loại bỏ cao răng và sau đó khâu mô lại cho vừa khít quanh răng. Ghép mô cũng có thể được sử dụng để thay thế xương hoặc nướu bị tổn thương nghiêm trọng. Ví dụ, trong ghép xương, một mảnh nhỏ của vật liệu giống như lưới được đặt giữa xương và mô nướu, cho phép tái tạo mô nâng đỡ và xương.

Mặc dù biết có các phương pháp điều trị là rất tốt, nhưng tốt hơn hết là bạn nên tránh bệnh nướu răng ngay từ đầu, bằng cách đánh răng và dùng chỉ nha khoa ít nhất hai lần một ngày, ăn uống điều độ và đến gặp nha sĩ thường xuyên để khám và làm sạch.

Đối với hầu hết phụ nữ, chu kỳ kinh nguyệt kéo dài từ 21 đến 35 ngày, với chu kỳ kinh nguyệt từ ba đến bảy ngày. Tuy nhiên, nhiều phụ nữ gặp phải sự thay đổi về độ dài, thời gian và các triệu chứng của chu kỳ và rối loạn kinh nguyệt thường là nguyên nhân. Có đến 85% phụ nữ có chu kỳ đều đặn gặp ít nhất một triệu chứng rối loạn kinh nguyệt trước kỳ kinh.

Khi các triệu chứng tiền kinh nguyệt trở thành một thực tế hàng tháng của cuộc sống, tình trạng này được gọi là hội chứng tiền kinh nguyệt, hoặc PMS. Các triệu chứng PMS bao gồm từ biến động cảm xúc, chẳng hạn như cáu kỉnh và buồn bã, đến các tác động thể chất như chuột rút và căng ngực. Một số phụ nữ nhất định – khoảng 5% – gặp các triệu chứng về tình cảm và thể chất nghiêm trọng đến mức họ gặp khó khăn trong việc quản lý cuộc sống hàng ngày. Đây được gọi là PMDD (rối loạn khó thở tiền kinh nguyệt).

Steven Sondheimer, MD, một giáo sư sản phụ khoa tại Đại học Pennsylvania ở Philadelphia, cho biết tại sao PMS lại xảy ra – và tại sao một số phụ nữ lại trải qua nó ở mức độ lớn hơn những người khác -. “Có một số gợi ý gần đây rằng có một khuynh hướng di truyền. Đó là chức năng của một số hormone nhất định và tác động của chúng lên các thụ thể trong não có thể khác nhau giữa người này với người khác.”

Tiến sĩ Sondheimer lưu ý rằng khuynh hướng gia đình là lời giải thích cho lý do tại sao một số phụ nữ dễ bị PMS hoặc PMDD hơn, và tại sao một số triệu chứng PMS của phụ nữ lại nghiêm trọng hơn, Tiến sĩ Sondheimer lưu ý.

Mất kinh từ ba tháng trở lên được coi là bất thường (trừ khi bạn đang mang thai). Nếu bạn bỏ kinh thường xuyên hoặc không có kinh trong hơn ba tháng, hãy liên hệ với bác sĩ của bạn.

Đau dữ dội trong kỳ kinh nguyệt – nhiều đến mức có thể làm giảm chất lượng cuộc sống của bạn – được gọi là đau bụng kinh. Cơn đau có thể là do lạc nội mạc tử cung, xảy ra khi các mô niêm mạc tử cung phát triển bên ngoài tử cung, hoặc bạn bị u xơ, u lành tính có thể xuất hiện ở bất kỳ vị trí nào trên tử cung.

Vậy là chúng ta vừa đi xong toàn bộ giáo án giảng dạy lớp tiếng Hoa thương mại online hôm nay Giáo trình tiếng Trung Thương mại Bài 10 rồi. Các bạn đừng quên chia sẻ kênh học tiếng Trung thương mại online miễn phí này tới những người bạn xung quanh chúng ta nhé.

ChineMaster trân trọng kính chào quý vị khán giả và độc giả, hẹn gặp lại tất cả các bạn trong bài học tiếp theo vào ngày mai nhé.

Từ khóa » Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 10