Giật - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̰ʔt˨˩jə̰k˨˨jək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟət˨˨ɟə̰t˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 秩: giật, mất, chật, đột, trắt, trật, giựt, dựt, dật, chặt, rặt, trặc, chợt
  • 𤁕: lợt, lạt, lật, giật, nhợt, lặt, nhạt
  • 迭: dắt, giật, điệt, dặt, dựt, dập, dật

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • giạt
  • giắt
  • giát
  • giặt

Động từ

giật

  1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn. Giật cái cúc áo. Giật' chuông. (giật dây chuôngNếu bạn biết tên đầy đủ của 'giật dây chuông, thêm nó vào danh sách này.) Giật' mìn. (giật dây làm nổ mìnNếu bạn biết tên đầy đủ của 'giật dây làm nổ mìn, thêm nó vào danh sách này.) Giật tay. Giật khúc xương trong miệng hổ - Làm một việc cực kỳ nguy hiểm.
  2. (Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ. Tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh. Lên cơn giật. Điện giật chết người.
  3. (Hiện tượng) Diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn. Gió giật từng hồi. Chớp giật. Gọi giật lại.
  4. Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn. Bị giật mất ví . Giật lấy súng từ tay giặc.
  5. Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng). Giật giải. Giật cờ thi đua.
  6. Vay trong thời hạn rất ngắn. Giật tạm mấy chục. Giật nóng ít tiền.
  7. Sự đưa ra trong xây dựng, thiết kế nội thất. Trần giật cấp. Nhà ống kiểu giật cấp.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=giật&oldid=2014236” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Chỉ đến nguồn chưa biết
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục giật 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giật Tạm ít Tiền