Từ điển Tiếng Việt "giật" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giật" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giật
- 1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn: giật cái cúc áo giật chuông (giật dây chuông) giật mìn (giật dây làm nổ mìn) giật tay giật khúc xương trong miệng hổ. 2. (Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ: tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh lên cơn giật điện giật chết người. 3 (Hiện tượng) diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn: Gió giật từng hồi chớp giật gọi giật lại. 4. Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn: bị giật mất ví Giật lấy súng từ tay giặc. 5. Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng): giật giải giật cờ thi đua. 6. Vay trong thời hạn rất ngắn: giật tạm mấy chục giật nóng ít tiền.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giật
giật- verb
- to snatch, to win to shock, to give a shock, to pull
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Giật Tạm ít Tiền
-
Giật - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Giật Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'giật' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Các Bệnh Lý Co Giật - Rối Loạn Thần Kinh - Cẩm Nang MSD
-
Nghĩa Của Từ Giật - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Giật Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vì Sao Một Bên Má đột Nhiên Bị Giật?
-
Tiền Sản Giật | BvNTP - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương
-
CO GIẬT
-
Chẩn đoán Và điều Trị Co Giật Nửa Mặt | Vinmec