Giàu Có In English - Glosbe Dictionary
Có thể bạn quan tâm
rich, wealthy, affluent are the top translations of "giàu có" into English.
giàu có + Add translation Add giàu cóVietnamese-English dictionary
-
rich
adjectiveMột chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
Such a program will help the rich but harm the poor.
GlosbeMT_RnD -
wealthy
adjectiveChỉ là chàng ấy là một người Hungarian giàu có người đã cưới hai đời vợ giàu có.
Just that he was a very wealthy Hungarian who married two rich women.
GlosbeMT_RnD -
affluent
adjectiveChúng tôi còn đang thiết kế những cái ao tiền xu cho những người giàu có.
We're also designing coin ponds for the rich and affluent.
GlosbeMT_RnD
-
Less frequent translations
- richly
- deep pocket
- moneyed
- opulent
- podded
- substantial
- thriving
- well-to-do
- wealth
- well-off
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "giàu có" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "giàu có" with translations into English
- tính chất giàu có wealthiness
- sự giàu có abundance · affluence · fortune · gold · opulence · riches · richness · thriving · wealth
- người giàu có trump
Translations of "giàu có" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Trở Nên Giàu Có Tiếng Anh
-
TRỞ NÊN GIÀU In English Translation - Tr-ex
-
ĐỂ TRỞ NÊN GIÀU CÓ VÀ THÀNH CÔNG In English Translation
-
Clip 500 Câu Tiếng Anh Nghĩ Giàu Làm Giàu - FuSuSu
-
Trở Nên Nghèo Khó Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
14 Cách Nói Thay Thế 'Rich' Trong Tiếng Anh Không Phải Ai Cũng Biết
-
10+ Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tiền Thông Dụng Nhất Hiện Nay - Prep
-
Sự Khác Biệt Giữa Người Giàu Và Người Nghèo - VIỆT ÚC
-
5 Bí Quyết đầu Tư để Trở Nên Giàu Có - VnExpress Đời Sống
-
Giàu Có Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Richer | Vietnamese Translation
-
10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tiền Bạc - VnExpress
-
Fortune - Wiktionary Tiếng Việt
-
Người Giàu Có Nhất Thành Babylon – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giới Siêu Giàu ở VN Là Ai Và Con đường Làm Giàu Của Họ Thế Nào?