TRỞ NÊN GIÀU In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " TRỞ NÊN GIÀU " in English? Strở nên giàubecome richtrở nên giàutrở thành giàu cótrở nên giầutrở thành giầutrở thành phong phúget richlàm giàutrở nên giàu cógiàu cógiàu lênnhận được giàubecome wealthytrở nên giàu cótrở thành giàu cómade richbecome richertrở nên giàutrở thành giàu cótrở nên giầutrở thành giầutrở thành phong phúget richerlàm giàutrở nên giàu cógiàu cógiàu lênnhận được giàubecoming richtrở nên giàutrở thành giàu cótrở nên giầutrở thành giầutrở thành phong phúbecame richtrở nên giàutrở thành giàu cótrở nên giầutrở thành giầutrở thành phong phúbecome wealthiertrở nên giàu cótrở thành giàu cógetting richlàm giàutrở nên giàu cógiàu cógiàu lênnhận được giàugetting richerlàm giàutrở nên giàu cógiàu cógiàu lênnhận được giàu

Examples of using Trở nên giàu in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kiến thức và trở nên giàu.Knowledge and becoming Rich.Đàn ông trở nên giàu hơn sau ly hôn.Men become richer after divorce.Một kẻ nào đó Phải đang trở nên giàu.Someone must be getting rich.Trở nên giàu có bằng cách đầu tư.He has become wealthy through investing.Một kẻ nào đó Phải đang trở nên giàu.But somebody must be getting rich.Combinations with other parts of speechUsage with nounssau này trở thành cơ hội trở thành con đường trở thành tiềm năng trở thành ước mơ trở thành trung quốc trở thành liên kết trở lại quá trình trở thành nguy cơ trở thành việt nam trở thành MoreUsage with adverbstrở nên tức giận trở lại mạnh mẽ trở nên vô dụng trở nên ý thức trở nên tuyệt vọng trở nên nhận thức trở nên kích động trở thành hoàn toàn trở nên cảnh giác trở nên giỏi hơn MoreUsage with verbsquay trở lại quay trở về trở lại làm việc tăng trở lại xuất hiện trở lại muốn trở lại mở cửa trở lại muốn quay trở lại gây trở ngại quyết định trở thành MoreTrở nên giàu có là lẽ sống của bạn.Becoming rich means that your life is settled.Biết tất cả những người trở nên giàu.Except all those who are getting rich.Trở nên giàu có không còn là giấc mộng.Becoming wealthy will no longer be just a dream.Hán đến Nam Việt và trở nên giàu.Thereafter he travelled to South-America and became rich.Thức ăn trở nên giàu hương vị- và khỏe mạnh!The food becomes rich in taste- and healthy!Tôi biết vẫn córất nhiều người ước mơ trở nên giàu sang.We know that many of you dream of becoming rich.Bạn có thể trở nên giàu có từ kinh doanh ngoại hối( Trading forex)?Can You Really Become a Richer from Forex Trading?Đó là bí quyết thực sự để trở nên giàu có, nếu như có.That's the real secret to becoming rich, if there is one.Các trang web trở nên giàu tính năng nhiều hơn và phức tạp hơn.Webpages will continue to become richer and more complex.Ổng muốn làm giàu và trở nên giàu thật.He wanted to be rich, he did become rich.Gia tộc Shi trở nên giàu có thông qua buôn bán ngũ cốc và bông.The people of Tyre have become wealthy through shipping and trading.Hãy nói với họ rằng họ có thể trở nên giàu có khi làm việc cùng bạn.Tell them how they can get rich by working for you.Tôi vẫn chƣa giàu có và đây là lúc để trở nên giàu.I had still not become rich and it was time for me to become rich.Nhiều ngƣời giàu trở nên giàu nhờ thời gian rảnh rỗi.Many of the very rich became rich in their spare time.Hãy tưởng tượng:Có một đống những gã giàu sụ muốn trở nên giàu hơn.Imagine this: a bunch of rich guys want to get richer.Nếu bạn muốn trở nên giàu có thì nên học những….If you want to become wealthy then you have to study the habits….Giả sử có một ngoại kiều hay khách sống giữa các ngươi trở nên giàu có.Suppose a foreigner or temporary resident becomes rich while living among you.Vâng, bạn có thể trở nên giàu có khi nói về Minecraft, Angry Birds và Legos!Yes, you can get rich talking about Minecraft, Angry Birds and Legos!Chúng tôi vẫn đang nghĩ về những cuộc chiến giữa Trung Quốc vàcác quốc gia khác khi Trung Quốc đã trở nên giàu có và quyền lực", ông nói.We are still thinking of wars between China andother countries now that China has become rich and powerful,” he said.Bạn có thể trở nên giàu có trong chốc lát, sau đó mất tất cả vào ngày hôm sau.You might get rich one day, you might lose everything the next day.Có bao nhiêu triệu phú bạn biết ai đã trở nên giàu có bằng cách đầu tư vào tài khoản tiết kiệm?How many millionaires do you know who have become wealthy by investing in savings?Nếu bạn trở nên giàu sang nhưng vẫn khổ đau, sự giàu sang ấy phỏng có ích gì?If you become wealthy but remain miserable, what is the use of this wealth?Bà Croft là một cô gái của Frederick Wentworth,người đã đứng lên làm thuyền trưởng và trở nên giàu có trong khi phục vụ trong Hải quân Hoàng gia.Mrs Croft is the sister of Frederick Wentworth,who has risen to Captain in the meantime and has become rich while serving in the Royal Navy.Mặc dù bạn sẽ không trở nên giàu có khi làm khảo sát trực tuyến, bạn có thể kiếm thu nhập ổn định nếu đăng ký nhiều trang web.Although you won't get rich doing surveys online, you may make a steady income if you sign up to multiple sites.Thật vậy, bạn có thể trở nên giàu có- nhưng chỉ khi bạn đáp ứng được hay tạo nên một nhu cầu to lớn cho một dịch vụ hay một sản phẩm thực tế.Yes, you can become rich-- but only if you meet or create great demand for a real service or product.Display more examples Results: 228, Time: 0.0503

See also

có thể trở nên giàucan become richđã trở nên giàuhave become richtrở nên giàu có bằng cáchbecome rich by

Word-for-word translation

trởverbcomebecomegotrởadverbbacktrởnounresistancenênverbshouldmustnênadverbsonênnounneednênought togiàuadjectiverichwealthyaffluentgiàunounrichesgiàuverbenriched S

Synonyms for Trở nên giàu

làm giàu giàu có get rich trở nên già hơntrở nên giàu có bằng cách

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English trở nên giàu Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Trở Nên Giàu Có Tiếng Anh