Giàu Nghèo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. giàu nghèo
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giàu nghèo tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giàu nghèo trong tiếng Trung và cách phát âm giàu nghèo tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giàu nghèo tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm giàu nghèo tiếng Trung giàu nghèo (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm giàu nghèo tiếng Trung 贵贱 《地位的高低。》dù giàu hay nghèo cũng đều tiếp đãi trân trọng như nhau. 无论贵贱, 都以礼相待。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
贵贱 《地位的高低。》dù giàu hay nghèo cũng đều tiếp đãi trân trọng như nhau. 无论贵贱, 都以礼相待。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ giàu nghèo hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • bể khơi tiếng Trung là gì?
  • mượn danh người khác tiếng Trung là gì?
  • đăng ten lưới tiếng Trung là gì?
  • tưng bừng nhộn nhịp tiếng Trung là gì?
  • kinh truyện thánh hiền tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giàu nghèo trong tiếng Trung

贵贱 《地位的高低。》dù giàu hay nghèo cũng đều tiếp đãi trân trọng như nhau. 无论贵贱, 都以礼相待。

Đây là cách dùng giàu nghèo tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giàu nghèo tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 贵贱 《地位的高低。》dù giàu hay nghèo cũng đều tiếp đãi trân trọng như nhau. 无论贵贱, 都以礼相待。

Từ điển Việt Trung

  • vách nát tường xiêu tiếng Trung là gì?
  • phí hoài tiếng Trung là gì?
  • người phụ trách phòng tiếng Trung là gì?
  • ngưỡng vọng tiếng Trung là gì?
  • pha đèn tiếng Trung là gì?
  • giữa những hàng chữ tiếng Trung là gì?
  • cây hoa lan tiếng Trung là gì?
  • ghe tiếng Trung là gì?
  • ăn gian tiếng Trung là gì?
  • toè tiếng Trung là gì?
  • hàng dệt tơ tiếng Trung là gì?
  • diềm áo tiếng Trung là gì?
  • phấn phủ dạng bột tiếng Trung là gì?
  • ánh sáng tiếng Trung là gì?
  • trung dũng tiếng Trung là gì?
  • họ Ngỗ tiếng Trung là gì?
  • dốc núi tiếng Trung là gì?
  • lẻ bầy tiếng Trung là gì?
  • bệ thờ tiếng Trung là gì?
  • nhăn mày nhăn mặt tiếng Trung là gì?
  • Thiên Dương tiếng Trung là gì?
  • đày đi tiếng Trung là gì?
  • đường sắt đơn tuyến tiếng Trung là gì?
  • đèn xanh tiếng Trung là gì?
  • âm mao tiếng Trung là gì?
  • bồi dưỡng cơ tiếng Trung là gì?
  • trò võ tiếng Trung là gì?
  • phòng ngự kiên cố tiếng Trung là gì?
  • phị phị tiếng Trung là gì?
  • Kiều tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Giàu Nghèo Tiếng Trung