Giấy Bạc Bằng Tiếng Hàn - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Phép dịch "giấy bạc" thành Tiếng Hàn
지폐, 紙幣 là các bản dịch hàng đầu của "giấy bạc" thành Tiếng Hàn.
giấy bạc noun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm giấy bạcTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Hàn
-
지폐
nounVấn đề là tôi chỉ có một tờ giấy bạc mà có giá trị nhiều đến nỗi tôi không sẵn lòng cho ông ấy.
문제는 내 수중에 있는 유일한 돈인 지폐 한 장이 그에게 주기에는 좀 큰돈이었다는 것이었다.
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
紙幣
nounVấn đề là tôi chỉ có một tờ giấy bạc mà có giá trị nhiều đến nỗi tôi không sẵn lòng cho ông ấy.
문제는 내 수중에 있는 유일한 돈인 지폐 한 장이 그에게 주기에는 좀 큰돈이었다는 것이었다.
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " giấy bạc " sang Tiếng Hàn
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "giấy bạc" thành Tiếng Hàn trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Giấy Bạc Tiếng Hàn Là Gì
-
Giấy Bạc Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Giấy Bạc - Từ điển Hàn-Việt
-
Học 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Nhà Bếp Cùng Sunny
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nhà Bếp | TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ NEWSKY
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Trang Thiết Bị Trong Nhà Bếp Có Hình ảnh Minh Họa
-
Tu Vụng Tiếng Hàn Chủ đề Vật Dụng Trong Nhà Bếp
-
[Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Nhà Bếp] (요리 기구, 요리 용어, 양념 ...
-
MỘT SỐ DỤNG CỤ NHÀ BẾP BẰNG TIẾNG HÀN
-
Tuyệt Chiêu Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề ẩm Thực
-
Từ Vựng Về Màu Sắc Trong Tiếng Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc Về Mỹ Phẩm đầy đủ Nhất 2020 Cho Sinh Viên
-
50 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Những Nguyên Liệu Nấu ăn Thường Dùng Nhất.