Giấy Bạc Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn

Hàn Việt Việt Hàn

Bạn đang chọn từ điển Việt Hàn, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Hàn Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giấy bạc tiếng Hàn?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ giấy bạc trong tiếng Hàn. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giấy bạc tiếng Hàn nghĩa là gì.

phát âm giấy bạc tiếng Hàn Bấm nghe phát âm (phát âm có thể chưa chuẩn)
giấy bạc
  • 지폐
  • 은행권
  • 은행지폐
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của giấy bạc trong tiếng Hàn

    giấy bạc: 지폐, 은행권, 은행지폐,

    Đây là cách dùng giấy bạc tiếng Hàn. Đây là một thuật ngữ Tiếng Hàn chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Tổng kết

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giấy bạc trong tiếng Hàn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Thuật ngữ liên quan tới giấy bạc

    • louis tiếng Hàn là gì?
    • người thám hiểm tiếng Hàn là gì?
    • sự thống nhứt tiếng Hàn là gì?
    • vỏ trái cây tiếng Hàn là gì?
    • biết cãm thích tiếng Hàn là gì?

    Từ khóa » Giấy Bạc Tiếng Hàn Là Gì