Giày Dép Bằng Tiếng Tây Ban Nha - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha Phép dịch "giày dép" thành Tiếng Tây Ban Nha

calzado, zapato là các bản dịch hàng đầu của "giày dép" thành Tiếng Tây Ban Nha.

giày dép + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Tây Ban Nha

  • calzado

    noun masculine

    Bàn chân ấy có lấy thông điệp lẽ thật và tin mừng bình an làm giày dép không?

    ¿Están calzados con el mensaje de la verdad y las buenas nuevas de la paz?

    en.wiktionary.org
  • zapato

    noun masculine

    Ngoài ra, chúng tôi còn nhận được áo khoác, giày dép, túi xách và quần áo ngủ”.

    Además de eso, nos dieron abrigos, zapatos, bolsos y pijamas”.

    Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " giày dép " sang Tiếng Tây Ban Nha

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "giày dép" thành Tiếng Tây Ban Nha trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Giày Tiếng Tây Ban Nha Là Gì