'Giầy Thể Thao' Trong Tiếng Anh - Anh Và Anh - Mỹ - VnExpress

1. Giày thể thao

giay-the-thao-trong-tieng-anh-anh-va-anh-my

Người Anh dùng từ 'trainers', người Mỹ dùng từ 'sneakers' khi nói về giày thể thao. Các từ này thường dùng ở dạng số nhiều. 

Trainers: 

Sneakers: 

2. Áo len chui đầu 

giay-the-thao-trong-tieng-anh-anh-va-anh-my-1

Người Anh dùng từ 'jumper' hoặc 'pullover', người Mỹ dùng từ 'sweater' khi nói đến áo len chui đầu. 

Jumper: 

Pullover: 

Sweater: 

3. Áo vest

giay-the-thao-trong-tieng-anh-anh-va-anh-my-2

Người Anh dùng từ 'waistcoat', người Mỹ dùng từ 'vest' khi nói đến áo vest. 

Waistcoat: 

Vest: 

4. Dây đeo quần

giay-the-thao-trong-tieng-anh-anh-va-anh-my-3

Người Anh dùng từ 'braces', người Mỹ dùng từ 'suspenders' khi nói đến dây đeo quần. Các từ này thường dùng ở dạng số nhiều. 

Braces: 

Suspenders: 

Phiêu Linh

  • Phân biệt từ 'tivi' tiếng Anh - Anh và Anh - Mỹ

Từ khóa » Trainers Nghĩa Là Gì