Ý Nghĩa Của Trainer Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

trainer

Các từ thường được sử dụng cùng với trainer.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

animal trainerThe animal trainer (he) made the lion roar. Từ Cambridge English Corpus assistant trainerI should perhaps declare an interest having worked in the industry as an assistant trainer, an assistant clerk of the course, a horsebox driver and a permit holder. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 athletic trainerServices rendered by the athletic trainer take place in a wide variety of settings and venues. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với trainer

Từ khóa » Trainers Nghĩa Là Gì