Giày Vải Bạt đế Cao Su đế Kép Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- giày vải bạt đế cao su đế kép
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
giày vải bạt đế cao su đế kép tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giày vải bạt đế cao su đế kép trong tiếng Trung và cách phát âm giày vải bạt đế cao su đế kép tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giày vải bạt đế cao su đế kép tiếng Trung nghĩa là gì.
giày vải bạt đế cao su đế kép (phát âm có thể chưa chuẩn)
帆布胶底鞋fān bù jiāo dǐ xié (phát âm có thể chưa chuẩn) 帆布胶底鞋fān bù jiāo dǐ xiéNếu muốn tra hình ảnh của từ giày vải bạt đế cao su đế kép hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- chạm hoa tiếng Trung là gì?
- cao xanh tiếng Trung là gì?
- bình duyệt bài thi tiếng Trung là gì?
- đồng Rúp tiếng Trung là gì?
- cây thích tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của giày vải bạt đế cao su đế kép trong tiếng Trung
帆布胶底鞋fān bù jiāo dǐ xié
Đây là cách dùng giày vải bạt đế cao su đế kép tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giày vải bạt đế cao su đế kép tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 帆布胶底鞋fān bù jiāo dǐ xiéTừ điển Việt Trung
- người đứng sau tiếng Trung là gì?
- đàn bà goá tiếng Trung là gì?
- vượng tiếng Trung là gì?
- diệp lục tố tiếng Trung là gì?
- hàm số chỉ số tiếng Trung là gì?
- ngan cánh trắng tiếng Trung là gì?
- người đọc tiếng Trung là gì?
- chảo rán chống dính tiếng Trung là gì?
- bóng xoáy phải slice tiếng Trung là gì?
- dvi tiếng Trung là gì?
- phong tặng tiếng Trung là gì?
- gia đình nông dân tiếng Trung là gì?
- cảnh giác đề phòng tiếng Trung là gì?
- mưu giết tiếng Trung là gì?
- làm dao động tiếng Trung là gì?
- học thuyết Môn rô tiếng Trung là gì?
- trẻ đần độn tiếng Trung là gì?
- bồ câu đưa thư tiếng Trung là gì?
- chuột đèn tiếng Trung là gì?
- thần kinh viêm tiếng Trung là gì?
- hộ pháp tiếng Trung là gì?
- đôi chỗ tiếng Trung là gì?
- vai vế tiếng Trung là gì?
- liến thoắng tiếng Trung là gì?
- mưa thuận gió hoà tiếng Trung là gì?
- kiến trúc học tiếng Trung là gì?
- hàu tiếng Trung là gì?
- cưới chợ tiếng Trung là gì?
- ứng đáp tiếng Trung là gì?
- bài bây tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Giày đế Kếp Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Giày, Dép Da
-
GIÀY DÉP Tiếng Trung: Tổng Hợp Từ Vựng Và Hội Thoại
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Giày Dép (p2)
-
Tên Gọi Các Loại Giày Dép Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Loại Giày Dép
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Giày Dép - Zhong Ruan
-
Học Nhanh 50 Từ Vựng Về Giày Dép Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giày Da | Phân Biệt 80 Loại Giày
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Giày Da | THANHMAIHSK
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Giầy Dép"
-
Từ Vựng Tiếng Trung : Chủ đề Giày Dép Trong Tiếng Trung
-
357 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giầy Dép
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Loại Giày - TTB CHINESE