Giê-su – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Người Do Thái đương thời thường thêm tên người cha hoặc tên quê quán vào tên gọi cá nhân.[15] Như vậy, trong Tân Ước, Giêsu cũng được gọi là "Giêsu thành Nazareth" (Mátthêu 26:71),[16] "con ông Giuse" (Lc 4:22) hoặc đầy đủ nhất là "Giêsu con ông Giuse thành Nazareth" (Ga 1:45).[17] Tuy nhiên, trong Máccô 6:3 thì lại gọi là "con bà Maria, và anh em của các ông Giacôbê, Giôxết, Giuđa và Simon".[18] Tên Giêsu ngày nay trong các ngôn ngữ hiện đại có nguồn gốc từ Iesus trong tiếng Latinh, đây là một hình thức chuyển tự của chữ Ἰησοῦς (Iesous) từ tiếng Hy Lạp.[19] Hình thức thể hiện của tiếng Hy Lạp lại bắt nguồn từ chữ ישוע (Yeshua) trong tiếng Aram, nhưng tựu trung có nguồn gốc từ chữ יהושע (Yehoshua) của tiếng Hebrew.[20][21] Tên Yeshua dường như đã được sử dụng trong xứ Judea tại thời điểm Giêsu ra đời.[22] Theo giải thích của Tân Ước, tên gọi này nghĩa là "Giavê là sự cứu rỗi".[23]
Tiếng Việt
Giê-su hay Giê-xu là cách phiên âm tiếng Việt bắt nguồn từ ngữ âm tiếng Latinh hoặc tiếng Bồ Đào Nha. Trong quá khứ, tên của ông đã từng được các nhà truyền giáo phương Tây, sớm nhất có lẽ là linh mục người Ý Girolamo Maiorica (mất năm 1656), phiên sang chữ Nôm dưới dạng 支秋 (âm Hán-Việt: Chi Thu). Alexandre de Rhodes (1651) trong cuốn Từ điển Việt-Bồ-La viết tên ông bằng chữ Quốc ngữ sơ khai là Ieſu.
Từ Ki-tô (hay Ki-ri-xi-tô, chữ Nôm: 基移吹蘇), cũng phiên âm là Cơ-đốc (hay Cơ-lợi-tư-đốc, chữ Hán: 基利斯督), không phải là tên nhưng là một danh hiệu.
Từ khóa » Gie Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gie - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Gie Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gie" - Là Gì?
-
GIE Là Gì? -định Nghĩa GIE | Viết Tắt Finder - Chickgolden
-
Giề Là Gì, Nghĩa Của Từ Giề | Từ điển Việt
-
Gié Là Gì, Nghĩa Của Từ Gié | Từ điển Việt
-
Giê Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Gấu Đây - Gauday
-
Giẻ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'có Nghĩa': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Ý Nghĩa Của Essex Girl Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary