Từ điển Tiếng Việt "gie" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gie" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gie
nd.x.De.nđg.1. Ló, thò ra ngoài. Mái nhà gie ra ngoài đường. 2. (Dịch âm tiếng Pháp). Thụt lùi ra (nói về xe).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gie
gié- Rice-ear
Từ khóa » Gie Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gie - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Gie Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
GIE Là Gì? -định Nghĩa GIE | Viết Tắt Finder - Chickgolden
-
Giề Là Gì, Nghĩa Của Từ Giề | Từ điển Việt
-
Gié Là Gì, Nghĩa Của Từ Gié | Từ điển Việt
-
Giê Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Gấu Đây - Gauday
-
Giẻ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'có Nghĩa': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Giê-su – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Essex Girl Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary