GIẺ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
GIẺ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từgiẻ
rag
giẻvảimiếng vảiráchtả tơirags
giẻvảimiếng vảiráchtả tơicloth
vảikhănáo
{-}
Phong cách/chủ đề:
You can also use a damp microfiber cloth.Nếu giẻ mà ăn được, tôi cũng nhai.
Well if these get eaten too, I will go look.Không ai chứng minh được giẻ có thuốc độc.
No one can prove there was poison on the rag.Giẻ có thể bị quấn vào máy và gây ra tai nạn.
These may get caught in play equipment and cause an accident.Thầy Ramos bảo em tới lấy thêm giẻ khô cho bảng trắng.
Mr. Ramos asked me to get more dry erasers for the white board.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từgiẻ lau Khi kết thúc quá trình,cơ sở nên được lau khô bằng giẻ.
At the end of the process,the base should be wiped dry with a rag.Làm sạch bên trong của hosel bằng giẻ để loại bỏ keo epoxy cũ.
Clean out the inside of the hosel with a rag to remove the old epoxy.Bạn nên dùng giẻ sạch hoặc túi nilon che KÍN phần bo mạch.
You should use clean cloth or plastic bag to cover part of the motherboard.Lý tưởng để sửdụng để thu nhặt cỏ dại, giẻ rào, lá, rác vườn và cắt cỏ.
Ideal to use for collecting up weeds, hedge cuttings, leaves, garden waste and grass cuttings.Giẻ lau với chất liệu tự nhiên sẽ tốt hơn và bền hơn giẻ mút.
Rag mops with real fabric scrub better and last longer than mops with a sponge.Chủ nhà có thể dễ dàng làm sạch các bề mặt này bằng cách lau bụi hoặc lau sạch bằng giẻ.
Homeowners can easily clean these surfaces by dusting or wiping them off with a rag.Vệ sinh: Sử dụng giẻ lau để làm sạch bề mặt sân chơi trong nhà theo định kỳ.
Cleaning: Use cleaning rag to clean the surface of the indoor playground periodically.Nếu một số nước bị rò rỉ thông qua một số lỗ thông hơi,yêu cầu ai đó che lỗ thoát bằng giẻ.
If some water is leaking through some vent,ask somebody to cover the vent with a rag.Bên cạnh đồ chơi được may, bạn có thể dán một dải giẻ để tạo ra một diện mạo ngoạn mục hơn.
Next to the sewn toy, you can glue a rag strip to create a more spectacular appearance.Giẻ sạch hoặc túi nilon dùng để ngăn không cho nước bắn vào bo mạch điện tử gây hỏng.
Cleaning Cloths or plastic bags to prevent splashed water causing damage electronic circuit boards.Với một miếng bọt biển hoặc giẻ, chà dán lên xe( lốp xe, đèn, ghế, cửa sổ) và sau đó rửa sạch.
With a sponge or rag, rub the paste onto your car(tires, lights, seats, windows) and then rinse.Làm ẩm giẻ bằng xăng, dầu hỏa, amoniac, giấm, bỏ vào túi nhựa, tạo một lỗ nhỏ trong đó.
Moisten a rag with gasoline, kerosene, ammonia, vinegar, put in a plastic bag, make a small hole in it.Bịt kín bất kỳ cống gần đó bằng giẻ hoặc phích cắm trước khi bạn bắt đầu lao xuống để có nhiều áp lực hơn.
Seal any nearby drains with a rag or plug before you start plunging so there's more pressure.Thường xuyên làm sạch đường ray dẫn hướng và thanh dẫn hướng trượt và các bộ phận khác,loại bỏ giẻ và vết trầy xước.
Regularly clean the guide rail and slide guide rod and other parts,remove the rag and scratches.Sử dụng nước và giẻ để loại bỏ bất cứ chất nào đổ vào quần jean của bạn thay vì ném chúng vào máy giặt.
Use water and a rag to remove any spillage on your jeans instead of tossing them into the washing machine.Trong số các loài chim, tỷ lệ não trên cơ thể cao nhất được tìm thấy trong các loài vẹt, quạ,ác là và giẻ cùi.
Among birds, the highest brain-to-body ratios are found among parrots, crows,magpies, jays and ravens.Tay áo và tạp dề trên váy MaryCeleste cũng được tháo ra làm giẻ để cầm máu ở bàn chân con bé từ lâu rồi.
The sleeves and apron of Mary Celeste'sdress had also been stripped into rags long ago to stanch the bleeding soles of her feet.Thay vì bọc ống nước của bạn bằng giẻ hoặc miếng vải, chỉ cần bỏ ra một vài đô la để mua một ống xốp mềm dẻo bao gồm từ cửa hàng phần cứng.
Instead of wrapping your water pipes with rags or pieces of cloth, spend just a few dollars to purchase a flexible, foam pipe covering from the hardware store.Ngay cả những sinh viên chuẩn bị món khai vị trong nhà bếp vàcác sinh viên dùng giẻ lau bảng hiệu cũng không nói lời nào.
Even the students preparing appetizers in the kitchen andthe students cleaning the tables with rags were speechless.Thay vì bọc ống nước của bạn bằng giẻ hoặc miếng vải, chỉ cần bỏ ra một vài đô la để mua một ống xốp mềm dẻo bao gồm từ cửa hàng phần cứng.
Rather than wrapping your water pipes with rags or pieces of cloth, spend only a fewer dollars to obtain a flexible, foam pipe covering from the hardware store.Một lọ chất phóng xạ bị đổ như uranyl nitratecó thể làm nhiễm bẩn sàn nhà và bất kỳ giẻ lau nào được sử dụng để lau vết tràn.
A spilled vial of radioactive material likeuranyl nitrate may contaminate the floor and any rags used to wipe up the spill.Hầu hết mọi người chỉ sử dụng mộtchiếc áo phông cotton cũ hoặc giẻ mềm khác, tuy nhiên nó cũng có thể để có được bàn chải đánh bóng cụ thể với lông cứng, ngắn.
Most people just use an old cotton t-shirt orother soft rag, however it is also possible to get specific polishing brushes with stiff, short bristles.Tuy nhiên, ông đã phát triển một tài năng thô sơ cho bóng đá bằng cách đá mộtchiếc vớ cuộn lên nhồi bằng giẻ quanh các đường phố của Bauru.
Still, he developed a rudimentary talent for a footballgame by kicking a folded sock filled with rags around the streets of Bauru.Bà cũng nhắc đến tập quán của người Ấn Độ,đôi khi cột miếng giẻ vào một cái cây để hiến dâng cho Thượng Đế.
She has also mentioned the practice of the common people of India,who sometimes tie a piece of rag on a tree as an offering to the deity.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0191 ![]()
gidleygiẻ lau

Tiếng việt-Tiếng anh
giẻ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giẻ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
giẻ laumopsrags STừ đồng nghĩa của Giẻ
ragTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giẻ Tieng Anh
-
Giẻ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Giẻ Lau Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
GIẺ LAU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giẻ Lau Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
GIẺ LAU - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Giẻ Bằng Tiếng Anh
-
Tra Từ Giẻ Lau - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Nùi Giẻ - Vietgle Tra Từ - Cồ Việt
-
Giẻ Lau Tiếng Anh Là Gì? | Diễn đàn Sức Khỏe
-
Giẻ Lau Tiếng Anh Là Gì
-
Top 20 Rẻ Rách Trong Tiếng Anh Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
"giẻ Lau" Là Gì? Nghĩa Của Từ Giẻ Lau Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh