Gió Heo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- gió heo
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
gió heo tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ gió heo trong tiếng Trung và cách phát âm gió heo tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gió heo tiếng Trung nghĩa là gì.
gió heo (phát âm có thể chưa chuẩn)
秋风(东北风, 西北风)。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 秋风(东北风, 西北风)。Nếu muốn tra hình ảnh của từ gió heo hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- người đáng yêu tiếng Trung là gì?
- thấm ướt tiếng Trung là gì?
- đưa đẩy tiếng Trung là gì?
- hoạ mi tiếng Trung là gì?
- mắc kẹt tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gió heo trong tiếng Trung
秋风(东北风, 西北风)。
Đây là cách dùng gió heo tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gió heo tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 秋风(东北风, 西北风)。Từ điển Việt Trung
- thuỷ môi hoa tiếng Trung là gì?
- diều tiếng Trung là gì?
- tháp đèn hiệu tiếng Trung là gì?
- xác đậu tiếng Trung là gì?
- bao nhiêu tiếng Trung là gì?
- tên đại lãn tiếng Trung là gì?
- lon tiếng Trung là gì?
- bá âm tiếng Trung là gì?
- viện trưởng tiếng Trung là gì?
- Lập Thạch tiếng Trung là gì?
- miệng hùm gan sứa tiếng Trung là gì?
- hàn nhiệt tiếng Trung là gì?
- lớp người đi trước tiếng Trung là gì?
- đông tây tiếng Trung là gì?
- âm răng tiếng Trung là gì?
- kỷ niệm chương tiếng Trung là gì?
- hồi phục tiếng Trung là gì?
- chồn zibelin tiếng Trung là gì?
- cuội tiếng Trung là gì?
- Yugoslavia tiếng Trung là gì?
- bủng bủng tiếng Trung là gì?
- xị mặt tiếng Trung là gì?
- đất màu mỡ hoặc phì nhiêu tiếng Trung là gì?
- lắp đặt tiếng Trung là gì?
- đá kim cương tiếng Trung là gì?
- thối hoăng tiếng Trung là gì?
- vần gieo tiếng Trung là gì?
- hạc đứng giữa đàn gà tiếng Trung là gì?
- gởi nuôi tiếng Trung là gì?
- bì thuốc súng tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Giò Heo Tiếng Trung Là Gì
-
Giò Heo Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại THỊT
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Loại Thịt
-
Từ Vựng Về Thịt Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề " Thực Phẩm"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Loại Thịt - TTB CHINESE
-
Bỏ Túi Trọng Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Thịt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thịt, Trứng Và Gia Cầm
-
Tên Các Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Trung - HSKCampus
-
Tên Các Món Ăn Việt Nam Trong Tiếng Trung - SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Thịt
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ... - Cầu Giấy - Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thịt