Gió Lùa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tiếng Việt
- gió lùa
Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Tiếng Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữThông tin thuật ngữ gió lùa tiếng Tiếng Việt
Định nghĩa - Khái niệm
gió lùa tiếng Tiếng Việt?
Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ gió lùa trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ gió lùa trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gió lùa nghĩa là gì.
- Luồng gió thổi theo một đường hẹp và dài : Tránh ngồi ở chỗ gió lùa.
Từ liên quan tới gió lùa
- Yên Thuỷ Tiếng Việt là gì?
- thảo mộc Tiếng Việt là gì?
- giang biên Tiếng Việt là gì?
- hoàng cung Tiếng Việt là gì?
- khai mù Tiếng Việt là gì?
- nhen nhúm Tiếng Việt là gì?
- thiếu gì Tiếng Việt là gì?
- khai sanh Tiếng Việt là gì?
- liềm Tiếng Việt là gì?
- giấy nhám Tiếng Việt là gì?
- Nước Hai Tiếng Việt là gì?
- lấc xấc Tiếng Việt là gì?
- Khơ-mú (tiếng) Tiếng Việt là gì?
- nói Tiếng Việt là gì?
- tư nghiệp Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gió lùa trong Tiếng Việt
gió lùa có nghĩa là: - Luồng gió thổi theo một đường hẹp và dài : Tránh ngồi ở chỗ gió lùa.
Đây là cách dùng gió lùa Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gió lùa là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm kiếm: TìmTừ khóa » Gió Lùa
-
Từ điển Tiếng Việt "gió Lùa" - Là Gì?
-
Gió Lùa - Wiktionary Tiếng Việt
-
BÍ QUYẾT CẢN GIÓ LÙA TRONG NHÀ Ở - Sealboy
-
Dáng Gió Lùa - Dụng Cụ Bonsai
-
Gió Lùa Qua Kẽ Tay - ĐẬU XANH
-
Quá Trình Hình Thành Cho 1 Tác Phẩm Gió Lùa Bởi Nghệ Nhân ...
-
Từ Gió Lùa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'gió Lùa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giò Lụa - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'giò Lụa' - Từ điển Hàn-Việt
-
CÓ GIÓ LÙA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nẹp Cửa Sổ Chống Gió Lùa, Ron Cửa Cản Bụi CS2 Dùng Cho Cửa Nhôm ...
-
Gió Lùa Bằng Tiếng Anh - Glosbe