GIÓ VÀ MẶT TRỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIÓ VÀ MẶT TRỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gió và mặt trời
wind and solar
gió và mặt trờigió và năng lượng mặt trờiwind and the sun
gió và mặt trờigió và nắng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Mostly the sun and wind.Gió và Mặt trời là Miễn phí.
The wind and sun are free.Tài nguyên gió và mặt trời rất dồi dào.
There's plenty of solar and wind.Thuỷ triều dễ dự đoán hơn gió và mặt trời.
Tides are more predictable than the wind and the sun.Đeo kính râm trong gió và mặt trời là nhiều hơn là chỉ nhìn mát mẻ.
Wearing sunglasses in wind and sun is more than just looking cool.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từchân trời mới bầu trời đỏ mặt trời đỏ Sử dụng với động từmặt trời mọc trời mưa mặt trời lặn lên trờimặt trời lên qua bầu trờichúa trời ngươi mặt trời nằm khỏi bầu trờimặt trời bị HơnSử dụng với danh từmặt trờingoài trờibầu trờihệ mặt trờiánh mặt trờiđường chân trờibầu trời đêm điện mặt trờinước trờigió mặt trờiHơnDạo nọ có một cuộc tranh luận giữa Gió và Mặt trời.
Once there was a quarrel between the sun and the wind.Điện từ năng lượng gió và mặt trời tại các quốc gia OECD tăng 16% năm 2015.
Wind, and solar electricity output grew 16% in 2015 across the 34 nations of the OECD.Thuỷ triều dễ dự đoán hơn gió và mặt trời.
Tides are relatively more predictable than the sun and the wind.Gió và mặt trời đã quyết định để có một cuộc thi để quyết định ai là người mạnh hơn.
The sun and the wind were having a contest to see who was the stronger.Hầu hết năng lượng sạchđược sản xuất từ năng lượng gió và mặt trời.
Clean energy is mostly produced from the wind and sun.Thành phố sẽ sử dụng năng lượng gió và mặt trời thay cho dầu.
The city's taking advantage of wind and solar energy instead of oil.Gió và mặt trời đã quyết định để có một cuộc thi để quyết định ai là người mạnh hơn.
The wind and the sun decided to have a competition to decide who was stronger.Một trong những truyện ngụ ngôn của Aesop kể là về Gió và Mặt trời.
Reminds my of Aesop's fable about The Wind and The Sun.Gió và mặt trời đã quyết định để có một cuộc thi để quyết định ai là người mạnh hơn.
The wind and the sun decided to have a competition to decide once and for all who was stronger.Một trong những truyện ngụ ngôn của Aesop kể là về Gió và Mặt trời.
In Aesop's fables there's a story about the sun and the wind.Đáng tiếc là các nguồn năng lượng tái sinh, như gió và mặt trời khó lòng thỏa mãn nổi yêu cầu này.
Unfortunately, renewable energy sources, such as the wind and sun, are highly unlikely to meet that need.Gió và mặt trời đã quyết định để có một cuộc thi để quyết định ai là người mạnh hơn.
Many years ago, the Sun and the Wind decided to hold a competition to determine who was the strongest.Trên con đường của tình yêu, đó không chỉ là gió và mặt trời, nhưng" tình yêu" với một mảnh của chiếc nhẫn ngọc trai.
On the path of love, there is not only wind and sun, but the"love" with one piece of Pearl Ring.Tuy nhiên, dự báo cho thấy khí thải của Mỹ sẽ giảm trở lại vàonăm 2019 khi khí đốt, gió và mặt trời tiếp tục thay thế than.
However, it is expected that U.S. emissions willdecline again in 2019 as cheap gas, wind, and solar will continue to displace coal.Theo nội dung câu chuyện, gió và mặt trời đua nhau làm cho một du khách phải cởi bỏ áo khoác của mình.
In the story, the wind and the sun make a bet as to which of them can make a lone traveler take off his jacket.Họ thúc đẩy sự phát triển vàsử dụng năng lượng gió và mặt trời bằng cách mua chứng chỉ năng lượng xanh.
They promote the development and use of wind and solar energy by purchasing green energy certificates.Dưới đây là 4 nơi đang cố gắng biến nước biển và nước lợ ngầm thành nguồn nước,với sự trợ giúp của năng lượng gió và Mặt Trời.
Here are four places trying to tap the sea andbrackish underground water supplies with the help of solar and wind energy.Điều này bao gồm mở rộng năng lượng gió và mặt trời, khí sinh học, bơm nhiệt nguồn mặt đất và sinh khối từ gỗ.
This includes an expansion of wind and solar power, biogas, ground source heat pumps, and wood-based biomass.Ông ví phỏng vấn với câu chuyện ngụ ngôn của Edốp về cuộc tranh cãi giữa gió và mặt trời xem ai có thể làm người đàn ông cởi áo khoác nhanh hơn.
Recall the tale of the wager between the Wind and the Sun, to see who could force a man to take off his cloak.Trên thực tế, thời tiết lạnh cũng như gió và mặt trời có xu hướng làm khô da, khiến nó cảm thấy không chật chội và gai.
In fact, the cold weather, as well as the wind and sun, tend to dry out the skin, leaving it feeling uncomfortably tight and prickly.Đánh giá Việt Nam có tiềm năng lớn phát triển năng lượng điện gió và mặt trời, ông mong muốn hai bên thúc đẩy hợp tác trong lĩnh vực này.
Speaking highly of Vietnam's potential of solar and wind power, he said he hoped both sides would step up collaboration in the field.Công ty của Warren Buffett đang bận rộn đầu tư vào các dự án năng lượng gió và mặt trời mới, trong đó có nhà máy năng lượng mặt trời lớn nhất thế giới.
Warren Buffett's company is busy investing in new solar and wind energy projects, including the world's largest solar plant.Sự chuyển đổi sản xuất điện từ than và khí đốt sang năng lượng gió và mặt trời cũng gặp những rào cản tương tự như thế ở nhiều nơi trên thế giới.
The shift from coal- and gas-powered electricity generation to wind and solar faces similar practical hurdles in many parts of the world.Chúng sạch hơn rất nhiều cho môi trường, và chúng bền vững, vì gió và mặt trời sẽ không biến mất nếu không mang theo mọi thứ bên mình.
They are much cleaner for the environment, and they are sustainable, as wind and the sun are not going away without taking everything with them.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0233 ![]()
![]()
gió và lửagió và mặt trời là

Tiếng việt-Tiếng anh
gió và mặt trời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gió và mặt trời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
năng lượng mặt trời và giósolar and windgió và mặt trời làwind and solar aregió và ánh sáng mặt trờiwind and sunlightTừng chữ dịch
giódanh từwindbreezemonsoonwindsgiótính từwindyvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenmặtdanh từfacesidesurfacemặttính từpresentfacialtrờidanh từheavengodskysungoodnessTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trời Gió Tiếng Anh Là Gì
-
Trời Gió Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết - Leerit
-
Trời Nổi Gió Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thời Tiết - Tiếp Theo: Từ Vựng Tiếng Anh
-
Mẫu Câu Hỏi Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Pasal
-
GIÓ MẶT TRỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề THỜI TIẾT đầy đủ Nhất - Edupia
-
Tất Tần Tật Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Thời Tiết
-
Các Loại Gió Trong Tiếng Anh - Thả Rông
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết Thú Vị, Có Thể Bạn Nên Biết
-
18 Tính Từ Tiếng Anh Mô Tả Thời Tiết - VnExpress
-
Gió Mặt Trời Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bạn Đã Biết Hết 40 Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết Này Chưa?
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết đầy đủ Nhất Hiện Nay - AMA